Cấu trúc giải phẫu X quang xương, khớp các vùng vai, vùng hông, chi trên và chi dưới.. Triệu chứng học X quang khớp.. Phân tích được hình ảnh X quang bệnh lý thoái hóa khớp, viêm khớp dạ
Trang 1X QUANG KHỚP
Trang 2MỤC TIÊU
1. Cấu trúc giải phẫu X quang khớp động
2. Cấu trúc giải phẫu X quang xương,
khớp các vùng vai, vùng hông, chi trên
và chi dưới
3. Triệu chứng học X quang khớp
4. Phân tích được hình ảnh X quang bệnh
lý thoái hóa khớp, viêm khớp dạng thấp, bệnh Gout
Trang 3NỘI DUNG
Đại cương về khớp
Giải phẫu
Triệu chứng học X quang khớp.Một số bệnh lý khớp nội khoa
Trang 4NỘI DUNG
Đại cương về khớp.
Giải phẫu
Triệu chứng học X quang khớp.Một số bệnh lý khớp nội khoa
Trang 5ĐẠI CƯƠNG
Khớp động:
– Đầy đủ thành phần cấu tạo của khớp.
– Hoạt động về mặt chức năng.
Trang 6NỘI DUNG
Đại cương về khớp
Giải phẫu.
Triệu chứng học X quang khớp.Một số bệnh lý khớp nội khoa
Trang 7GIẢI PHẪU KHỚP ĐỘNG
Mặt khớp
Sụn khớp
Bao khớp
– Màng sợi (hay bao sợi).
– Màng hoạt dịch (hay bao hoạt dịch).
Ổ khớp
Dây chằng, gân, cơ
Trang 8GIẢI PHẪU KHỚP ĐỘNG
Trang 9GIẢI PHẪU X QUANG
Trang 11TRIỆU CHỨNG HỌC X QUANG
Trang 12Cần so sánh với khe khớp đối diện
hay tương đồng
Trang 13KHE KHỚP
Trang 14Bản xương dưới sụn:
– Đường cong đều đặn, liên tục, dày 1mm.
– Mỏng, đặc xương, biến dạng?
Xương dưới sụn:
– Đánh giá mức độ vôi hóa: loãng xương, đặc xương.
– Tổn thương phá hủy xương.
ĐẦU XƯƠNG
Trang 151
Trang 16Gai xương.
Khuyết xương
Nang dưới sụn…
VÙNG QUANH SỤN
Trang 17VÙNG QUANH SỤN
Trang 18Mô mềm.
– Sưng, phù nề.
– Vôi hóa.
Trục khớp
– Lệch trục (gập góc, bán trật, trật khớp).
– Thường thứ phát sau tổn thương dây chằng.
MÔ MỀM – TRỤC KHỚP
Trang 20BỆNH LY
1. Thoái hóa khớp
2. Viêm khớp dạng thấp
3. Gout
Trang 21BỆNH LY
1. Thoái hóa khớp.
2. Viêm khớp dạng thấp
3. Gout
Trang 22THOÁI HÓA KHỚP
Nguyên nhân:
Vị trí:
Trang 23THOÁI HÓA KHỚP
Hình ảnh X Quang
– Hẹp khe khớp không đối xứng.
– Đặc xương dưới sụn.
– Gai xương.
– Kén dưới sụn.
– Không có loãng xương.
Trang 24THOÁI HÓA KHỚP
1
2 3
4
Trang 25THOÁI HÓA KHỚP
Trang 28BỆNH LY
1. Thoái hóa khớp
2. Viêm khớp dạng thấp.
3. Thống phong
Trang 29Nam/nữ = 1/3.
Tuổi thường gặp: 30 – 50
Vị trí hay gặp: đối xứng 2 bên 95%
– Tay: khớp bàn – ngón II và III.
– Chân: khớp bàn – ngón IV và V.
VIÊM KHỚP DẠNG THẤP
Trang 30Hình ảnh X Quang.
Trang 31VIÊM KHỚP DẠNG THẤP
Trang 36BỆNH LY
1. Thoái hóa khớp
2. Viêm khớp dạng thấp
3. Gout.
Trang 37Nguyên nhân:
– Tăng acid uric máu
– Lắng đọng tinh thể natri urate
90% nam giới tuổi trung niên
Vị trí:
– Khớp bàn-ngón chân số I (70%).
– Cổ chân, gối, khớp giữa các xương cổ chân.– Không đối xứng, thường bị một khớp.
Trang 39GOUT
Trang 41CÂU HỎI LƯỢNG GIÁ
Câu 1: Cơ thể người có tất cả mấy loại
Trang 42Câu 2: Đặc điểm X quang trong bệnh lý
thoái hóa khớp? Chọn câu sai.
a. hẹp khe khớp đối xứng hai bên
b. gai xương
c. xơ xương dưới sụn
d. không có loãng xương
Trang 43Câu 3: Đặc điểm của viêm khớp dạng thấp?
a. có tính đối xứng
b. chỉ xảy ra ở các khớp nhỏ
c. a và b đúng
d. a và b sai
Trang 44Câu 4: Đặc điểm X quang của Gout?
a. loãng xương
b. nốt Tophi
c. gai xương
d. tất cả đúng