1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

X QUANG XƯƠNG KHỚP (CHẨN đoán HÌNH ẢNH)

121 44 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 121
Dung lượng 10,22 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CẤU TRÚC GIẢI PHẪU• Các loại xương: chia 2 nhóm: giữa với vỏ xương mỏng bao quanh... • Vị trí hủy xương và nguồn gốc u– Đầu xương: u nguồn gốc sụn, khớp... TẠO XƯƠNG VÀ HỦY XƯƠNG• Sự tạo

Trang 1

X QUANG XƯƠNG -

KHỚP

Trang 2

Các phương tiện chẩn đoán

Trang 4

X QUANG

Trang 6

CT SCAN

Trang 8

SIÊU ÂM

Đánh giá:

Mô mềm

Tổn thương: rách gân, tụ máu, tràn dịch khớp, …

Ðánh giá: mạch máu, tưới máu mô…

Nhược điểm: khó đánh giá mô xương

Trang 9

SIÊU ÂM

Trang 10

Đánh giá các tổn thương: Rách gân cơ, dây chằng, sụn

chêm, sụn khớp, mô mềm của các khớp.

TVÐÐ cột sống: chèn ép thần kinh, tủy sống…

Chẩn đoán sớm khối u

Đánh giá: mức độ, sự lan rộng của u/viêm xương.

Trang 11

MRI

Trang 13

Xạ hình xương

Trang 14

CẤU TRÚC GIẢI PHẪU

• Cấu tạo mô xương gồm:

– Chất căn bản Mucopolysaccharit

– Tế bào: cốt bào, tạo cốt bào, hủy cốt bào

– Sợi keo collagen

– Chất khoáng: Ca, P, Mg,…

Trang 15

CẤU TRÚC GIẢI PHẪU

• Các loại xương: chia 2 nhóm:

giữa với vỏ xương mỏng bao quanh.

Trang 16

CẤU TRÚC GIẢI PHẪU

• Cấu trúc xương dài:

Trang 17

CẤU TRÚC GIẢI PHẪU

Trang 18

Yêu cầu kỹ thuật

• Ít nhất trên 2 bình diện vuông góc nhau (thẳng/nghiêng).

• Phải có các thông tin: Tên, tuổi, giới,

ngày tháng chụp, bên (P) hay (T).

Trang 19

CÁC LOẠI TỔN THƯƠNG XƯƠNG

• 3 đặc điểm cần chú ý khi mô tả tổn thương:

– Đậm độ cản quang : tùy lượng Canxi

Trang 20

BẤT THƯỜNG ĐẬM ĐỘ

lượng Canxi giảm ít nhất 30%.

suy dinh dưỡng, cường cận giáp,

Cushing, đa u tủy, di căn,…

–Khu trú: u, phản ứng viêm, bất động xương

Trang 29

– Thấm: vô số lỗ nhỏ < 1 mm, bờ không rõ.

Trang 30

HỦY XƯƠNG

Trang 35

• Vị trí hủy xương và nguồn gốc u

– Đầu xương: u nguồn gốc sụn, khớp

Trang 36

TẠO XƯƠNG

• Tạo xương

– Từ xương (do bè xương)

– Màng xương (phản ứng màng xương)

Trang 41

Phản ứng màng xương

Trang 45

TẠO XƯƠNG VÀ HỦY XƯƠNG

• Sự tạo xương phối hợp với hủy xương dạng thấm gợi ý tổn thương ác tính

• Viền xơ xương quanh tổn thương:

– Dày : lành, tiến triển chậm

– Mỏng / không rõ: ác, tiến triển nhanh

• Vùng chuyển tiếp với xương lành:

– Hẹp: lành tính

– Rộng hay không rõ: ác tính

Trang 49

Bệnh lý về xương

Trang 50

Viêm xương tủy xương

Trang 51

Viêm xương tủy xương

• GĐ sớm: 2-3 tuần mới thấy hình ảnh viêm xương:

– Dấu hủy / tạo xương (giảm và tăng đậm độ)

• Đậm độ cao nằm giữa vùng tiêu xương không cản quang

• Áp-xe Brodie: là ổ dịch mủ không cản quang xung

quanh mảnh xương chết.

Trang 52

Viêm xương tủy xương

Trang 54

MẢNH XƯƠNG CHẾT

• Mảnh xương chết:

• Nằm trong vùng tiêu xương

• Được bao bởi viền sáng biệt lập với các cấu trúc xung quanh

• Mật độ xương chết cao hơn xương lành

Trang 57

GÃY XƯƠNG

Trang 58

 Thường chụp hai thế thẳng góc ( thẳng – nghiêng)

 Mất liên tục vỏ xương và đường sáng ngang qua xương kề cận

 Gãy xuất hiện đường mờ (Chồng các bè xương lên nhau)

Gãy xương

Trang 59

• 2) Độ di lệch: lấy đoạn trên làm chuẩn

• 3) Cấu trúc xương: có phải gãy bệnh lý?

• 4) Mô mềm: sưng, dị vật,…

Trang 60

Vị trí

• Đầu trên / đầu dưới

• Thân xương (1/3 trên-giữa-dưới)

• Gãy thấu khớp

Trang 61

Vị trí

Trang 63

Dạng đường gãy

Trang 64

• Loại gãy không hoàn toàn:

Trang 65

Dạng đường gãy

Trang 67

Di lệch

Trang 74

- Vôi hóa nhẹ quanh ổ gãy (Mô xương nguyên thủy).

- Đường gãy xoá dần kèm mô xương đặc.

- Xuất hiện các bè xương bên trong vùng mô xương

- Thời gian lành xương tùy thuộc: Kiểu gãy, loại

xương, tuổi, nhiễm trùng…

Hình ảnh lành xương:

Trang 78

HÌNH ẢNH NHẦM LẪN GÃY XƯƠNG

• Sụn tiếp hợp

• Vết ấn các mạch máu

• Vùng Loose: nhuyễn xương

• Vôi hóa, cốt hóa mô mềm

Trang 80

Hình ảnh u xương

Trang 81

Benign Tumour - Chondromyxoid Fibroma

Trang 82

OsteoSarcoma

Trang 83

Mets from the Breast

Trang 84

Benign Bone Cyst

Trang 85

Expanding Aneurysmal Bone Cyst

Trang 86

Bone Cyst With Fallen Fragment

Trang 87

Location of Common Tumours

Trang 88

X QUANG KHỚP

Trang 89

GIẢI PHẪU X QUANG KHỚP

• Các xương nối với nhau bởi khớp

• Đầu xương là xương xốp, ngăn cách với khớp bởi xương dưới sụn

• Màng bao hoạt dịch là mặt trong của bao khớp bám vào chân sụn khớp

• Bao hoạt dịch tạo thành các túi cùng

• Khớp có các dây chằng, gân cơ bao quanh sụn khớp không cản quang trên phim XQ

Trang 90

Normal Shoulder

Trang 92

Normal Wrist

Trang 93

Normal Hand

Trang 97

Normal Knee

Trang 98

Normal Foot

Trang 99

• Đầu xương dưới sụn:

– loãng xương: gợi ý viêm nhiễm

– Dày :thoái hóa.

– Biến dạng: vỡ lún xương trong hoại tử chỏm vô trùng

Trang 103

Trật khớp cùng đòn

Bất thường 3 loại tổn thương

 Loại I: rách một phần d/c cùng-đòn; không di lêch

 Loại II: đứt d/c cùng-đòn, rộng khớp cùng-đòn

 Loại III: đứt d/c cùng-đòn và d/c quạ-đòn;

rộng khớp cùng-đòn và khớp quạ-đòn

Trang 105

Trật khớp háng

Trật ra sau (90%)

 Chỏm xương đùi di lệch ra ngoài, lên trên.

 Bờ sau ổ cối thường gãy.

 Tổn thương thần kinh ngồi (10%).

Trật ra trước (<10%)

 Chỏm xương đùi di lệch vào ổ bịt, xương mu hoặc các phần khác của xương chậu

Trật vào trong

 Liên quan đến gãy ổ cối

 Chỏm xương đùi xuyên vào tiểu khung

Trang 109

109

Trang 113

RA of the Hands

Trang 115

115 RA of the Hips

Trang 118

118

Trang 121

121

Ngày đăng: 04/03/2021, 14:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm