1. Trang chủ
  2. » Historical

giao an toan 7

158 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 158
Dung lượng 2,28 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Sách vở, đồ dùng học tập. Tiến trình bài dạy. Tính số đo các góc còn lại. Nếu một đường thẳng c cắt hai đường thẳng a, b và trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nh[r]

Trang 1

Ngày soạn: 20/8/2016 Ngày dạy: 23/8/2016 Dạy lớp: 7A,7C

Ngày dạy: 24/8/2016 Dạy lớp: 7B,7ENgày dạy: 25/8/2016 Dạy lớp: 7D

Tiết 1

§1 HAI GÓC ĐỐI ĐỈNH

1 Mục tiêu.

a Về kiến thức

- Biết khái niệm hai góc đối đỉnh

- Biết và nêu được tính chất của hai góc đối đỉnh

b Về kĩ năng

- Biết vẽ hai góc đối đỉnh và vẽ được góc đối đỉnh với một góc cho trước

- Nhận biết được các góc đối đỉnh trong một hình

- Bước đầu tập suy luận

c Về thái độ

- Cẩn thận, chính xác khi sử dụng dụng cụ vẽ hình

2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.

a Chuẩn bị của giáo viên

- SGK, giáo án, đồ dùng dạy học

- Thước thẳng, thước đo góc

b Chuẩn bị của học sinh

- Sách vở, đồ dùng học tập

3 Tiến trình bài dạy.

a Kiểm tra bài cũ (0’)

Không kiểm tra

b Dạy nội dung bài mới

* Nội dung:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: (16’)

Thế nào là hai góc đối đỉnh

- Giáo viên đưa hình vẽ

sẵn:

- Khẳng định hai góc O1

1 Hai góc đối đỉnh

Trang 2

với góc O1 , hoặc hai góc

O1, O3 đối đỉnh với nhau

là tia đối của cạnh Ox, cạnh Oy’ là tia đối của cạnh Ox’

Hai góc đối đỉnh là hai góc mà mỗi cạnh góc này là tia đối của một cạnh góc kia

a) xO’y; tia đốib) hai góc đối đỉnh với nhau; Ox’; cạnh Oy là tiađối của cạnh Oy’

- Hai góc O1 và O3 là hai góc đối đỉnh

?1 SGK – 81

Hai góc O1 và O3 chung đỉnh O Cạnh Oy

là tia đối của cạnh Ox, cạnh Oy’ là tia đối của cạnh Ox’

- Định nghĩa: Hai góc

đối đỉnh là hai góc mà mỗi cạnh góc này là tia đối của một cạnh góc kia

Trang 3

GV: Cho góc xOy, hãy

là góc đối đỉnh của xÔy

a) xO’y; tia đốib) hai góc đối đỉnh với nhau; Ox’; cạnh Oy là tiađối của cạnh Oy’

Hoạt động 2: (16’)

Tính chất của hai góc đối đỉnh

- Quan sát hai góc đối

đỉnh Ô1 và Ô3; Ô2 và Ô4

nêu dự đoán về số đo?

? Số đo của hai góc đối

đỉnh như thế nào với

=>Ô1 + Ô2 = Ô3 + Ô2

=>Ô1= Ô3

Hai góc đối đỉnh thì bằngnhau

Sai, vẽ hinh minh họa

2 Tính chất của hai góc đối đỉnh

?3 (SGK – 81)

a) Ô1= Ô3 b) Ô2= Ô4 c) Bằng nhau

- Tính chất: Hai góc đối

đỉnh thì bằng nhau

Ô1= Ô3; Ô2 = Ô4

c Củng cố, luyện tập (10’): Làm bài 2 và 4 (SGK – 82).

Trang 4

Đáp án:

* Bài 2 (SGK – 82)

a) đối đỉnh.

b) đối đỉnh.

* Bài 4 (SGK – 82)

- Hình vẽ:

- Số đo góc x’By’ bằng 600

d Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (1’):

- Học thuộc lòng định nghĩa và tính chất của hai góc đối đỉnh

- Hiểu được suy luận 2 góc đối đỉnh thì bằng nhau

- Cho hai tia cắt nhau và số đo của một góc, tính số đo các góc còn lại

- Vẽ được một góc đối đỉnh với một góc cho trước

- Làm bài 5, 6, 7, 8 (GK – 83)

- Tiết hôm sau luyện tập, chuẩn bị thước đo góc và thước thẳng

* Nhận xét, rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

Thời gian :

Nội dung, phương pháp:

Kết quả:

Ngày soạn: 20/8/2016 Ngày dạy: 26/8/2016 Dạy lớp: 7A,7B,7D

Trang 5

Ngày dạy: 25/8/2016 Dạy lớp: 7CNgày dạy: 27/8/2016 Dạy lớp: 7E

2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.

a Chuẩn bị của giáo viên

- SGK, GA, thước thẳng, đồ dùng dạy học

b Chuẩn bị của học sinh

- Sách vở, đồ dùng học tâp

3 Tiến trình bài dạy.

a Kiểm tra bài cũ (5’) :

Câu hỏi:

? Thế nào là hai góc đối đỉnh ? Vẽ hình minh họa ?

? Nêu tính chất của hai góc đối đỉnh ?

Đáp án:

- Hai góc đối đỉnh là hai góc mà mỗi cạnh góc này

là tia đối của một cạnh góc kia

- Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

Giáo viên: Nhận xét và cho điểm học sinh

b Dạy nội dung bài mới

Trang 6

Vì BC là tia đối của BC’.

BA là tia đối của BA’

 C'BA'đối đỉnh với

Trang 7

560 + ABC' =1800 

ABC' = 1240.c) Tính :C'BA'

Vì BC là tia đối của BC’

BA là tia đối của BA’

 C'BA'đối đỉnh với

xOy  xOy' 180 

470 + xOy' = 1800

 xOy' = 1800 - 470 =1330.+ Vì yOx' và xOy' đối

Trang 8

đỉnh nên yOx' = xOy'

 yOx' = 1330

- Cho học sinh làm bài 9

(SGK – 83)

- Gọi hoc sinh đọc đề

- Gọi học sinh nhắc lại

Đề bài: Cho xOy 70  0,

Om là tia phân giác của

b) Gọi Ou là tia phân

giác của aOy uOb là

Trang 10

c Củng cố, luyện tập (0’)

Kết hợp trong luyện tập

d Hướng dẫn về nhà (1’):

- Ôn lại lí thuyết, hoàn tất các bài tập.

- Làm bài tập

- Đọc trước bài: Hai đường thẳng vuông góc

* Nhận xét, rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

Thời gian :

Nội dung, phương pháp:

Kết quả:

Ngày soạn: 27/8/2016 Ngày dạy: 30/8/2016 Dạy lớp: 7A,7C

Ngày dạy: 31/8/2016 Dạy lớp: 7B,7E Ngày dạy: 01/9/2016 Dạy lớp: 7D

Tiết 3

§2 HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC

1 Mục tiêu.

a Về kiến thức

- Biết khái niêm góc vuông, góc nhọn, góc tù

- Biết khái niệm hai đường thẳng vuông góc

- Hiểu thế nào là đường trung trực của một đoạn thẳng

b Về kĩ năng

- Biết dung êke vẽ đường thẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một đường thẳng cho trước

- Biết vẽ đường trung trực của một đoạn thẳng

c Về thái độ

- HS bước đầu tập suy luận

- Yêu thích môn học

2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.

a Chuẩn bị của giáo viên

- SGK, giáo án, đồ dùng dạy học, thước thẳng, thước êke

b Chuẩn bị của học sinh

- Sách vở, đồ dùng học tập

3 Tiến trình bài dạy.

Trang 11

a Kiểm tra bài cũ (5’) :

Hai góc xOy và x’Oy’ là hai góc đối đỉnh

Tính chất của hai góc đối đỉnh: Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

b Dạy nội dung bài mới

Một em lên bảng thựchiện

Vì xOy = x'Oy' (hai

góc đối đỉnh)

 xOy = 900

1 Thế nào là hai đường thẳng vuông góc.

Trang 12

Chú ý và ghi bài

Chú ý và ghi bài

Chú ý, lắng nghe

Các góc yOx’, x’Oy’,y’Ox đều là góc vuông,vì:

- Vì xOy = x'Oy' (hai

- Kí hiệu là xx’yy’

Hoạt động 2: (10’)

Vẽ hai đường thẳng vuông góc

? Vậy muốn vẽ hai

đường thẳng vuông góc

2 Vẽ hai đường thẳng vuông góc.

Trang 13

có một góc vuông.

Một HS lên bảng thực hiện

Hoạt động thảo luận nhóm trong 3 phút

Đại diện hai nhóm lên bảng thực hiện

b) TH2: Điểm Oa.(H.6SGK – 85)

aa'

'

aa

Trang 14

? Trong mỗi trường hợp

vẽ được bao nhiêu

đường a’ đi qua O và

a’a ?

Rút ra tính chất

Phát biểu tính chất trongSGK/Tr85

Tính chất: Có một và

chỉ một đường thẳng a’

đi qua O và vuông góc với đường thẳng a cho trước

Hoạt động 3: (8’)

Đường trung trực của đoạn thẳng

- Yêu cầu học sinh: Vẽ

AB Gọi I là trung điểm

của AB Vẽ xy qua I và

xyAB

- Giới thiệu: xy là đường

trung trực của AB

? Một đường thẳng được

gọi là đường trung trực

của đoạn thẳng khi nào ?

Giáo viên gọi học sinh

- Định nghĩa: Đường

thẳng vuông góc với một đoạn thẳng tại trungđiểm của nó được gọi là đường trung trực của đoạn thẳng ấy

- Hai điểm A, B đối xứng nhau qua xy

c Củng cố, luyện tập (8’):

Trang 15

d Hướng dẫn về nhà (1’):

- Học bài và làm các bài tập 13;14 (SGK – 86)

- Chuẩn bị các bài tập luyện tập

* Nhận xét, rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

Thời gian :

Nội dung, phương pháp:

Kết quả:

Ngày soạn: 28/8/2016 Ngày dạy: 6/9/2016 Dạy lớp: 7A Ngày dạy: 01/9/2016 Dạy lớp: 7C Ngày dạy: 7 /9/2016 Dạy lớp: 7B,7E Ngày dạy: 15 /9/2016 Dạy lớp: 7D Tiết 4 LUYỆN TẬP 1 Mục tiêu. a Về kiến thức - HS được củng cố lại các kiến thức về hai đường thẳng vuông góc b Về kĩ năng - Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, vẽ bằng nhiều dụng cụ khác nhau c Về thái độ - Rèn tính cẩn thận, chính xác - Yêu thích môn học 2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh. a Chuẩn bị của giáo viên - Yêu cầu HS làm bài tập 11 (SGK/Tr86) Điện vào chỗ trống ( )

trong các phát biểu sau:

- Yêu cầu HS làm bài

tập 12 (SGK/Tr86)

Hoạt động cá nhân

a) cắt nhau tạo thành 4 góc vuông

b) kì hiệu là a b

Câu a đúng

Câu b sai

* Bài 11(SGK/Tr86)

a) cắt nhau tạo thành 4 góc vuông

b) kì hiệu là a b

* Bài 12(SGK/Tr86) Câu a đúng

Câu b sai

Trang 16

- SGK, giáo án, đồ dùng dạy học.

b Chuẩn bị của học sinh

- Sách vở, đồ dùng học tập

3 Tiến trình bài dạy.

a Kiểm tra bài cũ (7’):

Câu hỏi :

? 1: Thế nào là hai đường thẳng vuông góc

+ Cho đường thẳng xx’ và O xx’ Hãy vẽ đường thẳng đi qua O và vuông góc với xx’

? 2: Thế nào là đường trung trực của một đoạn thẳng ?

+ Vẽ đường trung trực d của đoạn thẳng AB ?

Đáp án :

HS1: Hai đường thẳng xx’ và yy’ cắt nhau

và trong các góc tạo thành có một góc vuông

được gọi là hai đường thẳng vuông góc

+ Vẽ hình:

HS2: Đường thẳng vuông góc với một

đoạn thẳng tại trung điểm của nó được

gọi là đường trung trực của đoạn thẳng ấy

- Vẽ d’ đi qua O và A

1 Bài 16 (SGK – 87).

Trang 17

Hoạt động 2: (29’)

Luyện tập

- Yêu cầu học sinh làm

bài 17 (SGK – 87)

Giáo viên nhận xét câu

trả lời của học sinh

Giáo viên: Gọi học sinh

dung bài toán

Giáo viên: Chốt lại cho

Vẽ đoạn thẳng, vẽ trungđiểm của đoạn thẳng,

vẽ đường vuông góc điqua trung điểm

B O

Lấy điểm A

bất kì nằm trong xÔy

- Dùng êke vẽ đườngthẳng d1 qua A và  Ox

- Vẽ d2 qua A và Oy

4 Bài 20 ( SGK – 87).

a) Trường hợp ba điểm A,

B, C thẳng hàng.

Trang 18

đường trung trực của

O2

O1

C B

A

O2

O1

d2

B A

b)

Trường hợp ba điểm A, B,

C không thẳng hàng

c Củng cố, luyện tập (0’): Có trong luyện tập.

d Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (1’):

- Xem lại các bài tập đã giải

- Làm bài 19 (SGK – 87), bài 11, 12, 13 (SBT – 75)

- Xem trước nội dung bài “§3 Các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng”

- Chuẩn bị thước thẳng, thước đo góc.

* Nhận xét, rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

Thời gian :

Nội dung, phương pháp:

Kết quả: Ngày soạn: 4/9/2016 Ngày dạy: 13/9/2016 Dạy lớp: 7A

Ngày dạy: 6/9/2016 Dạy lớp: 7C Ngày dạy: 14/9/2016 Dạy lớp: 7B,7E Ngày dạy: 16/9/2016 Dạy lớp: 7D

Tiết 5

§3 CÁC GÓC TẠO BỞI MỘT ĐƯỜNG THẲNG CẮT HAI ĐƯỜNG

THẲNG

1 Mục tiêu.

Trang 19

c Về thái độ.

- Nghiêm túc, cẩn thận, yêu thích môn học

2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.

a Chuẩn bị của giáo viên

- SGK, giáo án, đồ dùng dạy học, êke, thước thẳng

b Chuẩn bị của học sinh

- Sách vở, đồ dùng học tập

3 Tiến trình bài dạy.

a Kiểm tra bài cũ (5’) :

4321

43

Trang 20

Chú ý và ghi bài

Chú ý và ghi bài

Nghiên cứu và thực hiện

a) Cặp góc so le trong là:

·zAB và ·vBA ; ·tAB và

·uBA

b) Cặp góc đồng vị :

·yBvvà ·BAt; ·vBAvà ·tAx

·uBAvà ·zAx; ·yBuvà

·BAzChú ý và ghi bài

·yBvvà ·BAt; ·vBAvà ·tAx

·uBAvà ·zAx; ·yBuvà ·BAz

*) Bài 21 (SGK – 89)

Trang 21

a) so le trong b) đồng vị c) đồng vị d) cặp góc so le trong

a) so le trong b) đồng vị c) đồng vị d) cặp góc so le trong

a) ^A1 + ^A4 =1800(vì

kề bù)

^

A1 = 1800 - 450= 1350Tương tự tính B^3 =

1350

=> ^A1 = B^3b) ^A2 = ^A4 =

450(đối đỉnh)

^

B4 = B^2 = 450(đối đỉnh)

c) Ba cặp góc đồng vị còn lại : ^A1 = B^1

2 Tính chất.

?2 (SGK – 88)

a) ^A1 + ^A4 =1800(vì kềbù)

^

A1 = 1800 - 450= 1350Tương tự tính B^3 =

1350

=> ^A1 = B^3b) ^A2 = ^A4 = 450(đối đỉnh)

^

B4 = B^2 = 450(đối đỉnh)

c) Ba cặp góc đồng vị còn lại : ^A1 = B^1 =1350

Trang 22

Trả lời

a) Hai góc so le trong cònlại bằng nhau

b) Hai góc đồng vị bằngnhau

- Thuộc các tính chất về một đường thẳng cắt hai hai đường thẳng

* Nhận xét, rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

Thời gian : Nội dung, phương pháp: Kết quả:

`Ngày soạn: 10/ 9/2016 Ngày dạy: 16 /9/2016 Dạy lớp: 7A

Ngày dạy: 16 /9/2016 Dạy lớp: 7BNgày dạy: 13 /9/2016 Dạy lớp: 7CNgày dạy: 18 /9/2016 Dạy lớp: 7DNgày dạy: 16 /9/2016 Dạy lớp: 7E

Tiết 6

§4 HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG

Trang 23

- Nghiêm túc, cẩn thận, yêu thích môn học.

- Tư duy: tập suy luận

2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.

a Chuẩn bị của giáo viên

- SGK, giáo án, đồ dùng dạy học, ê ke, thước thẳng

b Chuẩn bị của học sinh

- Sách vở, đồ dùng học tập

3 Tiến trình bài dạy.

a Kiểm tra bài cũ (5’):

431 2

A

500 0

Trang 24

- Khi nào thì ta nhận biết được hai đường thẳng có song song với nhau hay không và cách vẽ hai đường thẳng song song như thế nào? Ta cùng nhau nghiên cứu trong bài học ngày hôm nay.

? Hãy nêu vị trí của hai

đường thẳng phân biệt?

? Cho hai đường thẳng a

và b Muốn biết đường

thẳng a có song song với

mới, tiện lợi hơn để

nhận biết hai đường

Hoặc cắt nhau, hoặcsong song

Có thể ước lượng bằngmắt nếu a và b không cắtnhau thì a song song vớib

Có thẻ kéo dài mãi haiđường thẳng nếu chúngkhông cắt nhau thì songsong với nhau

1 Nhắc lại kiến thức ở lớp 6.

Trang 25

? Dựa vào tính chất trên

hãy nêu cách kiểm tra

a//b bằng dụng cụ ?

? Hãy phát biểu dấu hiệu

nhân biết bằng cách

khác?

a song song với b

m song song với n

Cặp góc so le trong, cặp góc ở vị trí đồng vị bằngnhau

Đọc theo SGK

Vẽ đường thẳng c bất kì cắt a và b Đo cặp góc so

le trong (hoặc đồng vị )

nếu bằng nhau => a//b

Nếu hai đường thẳng tạovới một đường thẳng thứ

ba cắt chúng,một cặp góc…thì hai đường thẳng ấy song song

le trong bằng nhau ( hoặc một cặp góc đồng

vị bằng nhau ) thì a và bsong song với nhau

- Hai đường thẳng a và

b song song với nhau ,

ký hiệu a // b

Hoạt động 3: (11’)

Vẽ hai đường thẳng song song

- Yêu cầu học sinh hoạt

động nhóm làm ?2

đại diện nhóm trình bày

3 Vẽ hai đường thẳng song song.

?2 (SGK – 90)

Trang 26

thiệu hai đoạn thẳng

song song , hai tia song

song

D C

B A

y' x'

y x

cách vẽ

Lên vẽ hình bằng thước

và êke Cả lớp vẽ vào vở

Chú ý nội dung giáo viêngiới thiệu

c Củng cố, luyện tập (7’):

- Cho học sinh làm bài

24 (SGK - 91) (đề bài

bảng phụ)

? Hãy nhắc lại dấu hiệu

nhận biết hai đường

Trả lời như trong SGK

Thảo luận nhóm và đạidiện nhóm trình bày

* Bài 24 (SGK – 91) a) a // b

b) thì a // b

d Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (1’) :

- Học thuộc dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song

- Làm bài tập 25; 26 ( 91) SGK ; Bài 21; 22, 23; 24 ( SBT – 77; 78 )

- Tiết sau luyện tập

* Nhận xét, rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

Thời gian : Nội dung, phương pháp:

4

3 21

4

3 2

1

c b a

B A

Trang 27

Kết quả:

Ngày soạn: 11/9/2016 Ngày dạy: 19 /9/2016 Dạy lớp: 7A

Ngày dạy: 19 /9/2016 Dạy lớp: 7BNgày dạy: 15 /9/2016 Dạy lớp: 7CNgày dạy: 19 /9/2016 Dạy lớp: 7DNgày dạy: 19 /9/2016 Dạy lớp: 7E

- Biết sử dụng êke để vẽ hai đường thẳng song song

- Rèn luyện kĩ năng làm quen cách chứng minh hai đường thẳng song song

c Về thái độ

- Nghiêm túc, cẩn thận

2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.

a Chuẩn bị của giáo viên

- SGK, giáo án, đồ dùng dạy học, ê ke, thước thẳng

b Chuẩn bị của học sinh

- Sách vở, đồ dùng học tập

3 Tiến trình bài dạy.

a Kiểm tra bài cũ (5’) :

Câu hỏi:

? Nêu dấu hiệu để nhận biết hai đường

thẳng song song

- Dựa vào hình vẽ : a có song

song với b hay không ? Vì sao?

Đáp án:

- Nếu đường thẳng c cắt 2 đường thẳng a, b và trong các góc tạo thành cómôt cặp góc so le trong bằng nhau ( hoặc một cặp góc đồng vị bằng nhau ) thì a

và b song song với nhau

+ a song song với b vì trong hình có cặp góc so le trong bằng nhau

Giáo viên: Nhận xét và cho điểm học sinh

Trang 28

b Dạy nội dung bài mới

theo nội dung

? Ax có song song với

By hay không ? Vì sao ?

Trên đường thẳng d lấyđiểm D sao cho AD =BC

Ta vẽ được hai đoạnthỏa mãn điều kiện bàitoán

1 Bài 26 (SGK – 92).

Ax//By vì Ax và By cắtđường thẳng AB và cómột cặp góc so le trongbằng nhau

Trang 29

sinh làm bảng nhóm

(Gợi ý: Dựa vào dấu

hiệu để nhận biết hai

đường thẳng song song)

- Nhận xét các nhóm

trình bày

- Nhóm 1 : Trình bàycách vẽ dựa vào hai góc

so le trong

- Nhóm 2 : Trình bàycách vẽ dựa vào hai gócđồng vị

Cách 1: Vẽ đường thẳngxx’, lấy A thuộc xx’

- Lấy B bất kì xx’, vẽ

c qua A và B

- Vẽ đường thẳng yy’qua B và tạo với c mộtgóc so trong bằng Â1

Cách 2: Trình bày dựavào hai góc đồng vị

Trang 30

d Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (1’):

- Xem lại các bài tập đã giải

- Học lại dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song

- Làm bài 29; 30 (SGK – 92); 24; 25 (SBT – 78)

- Đọc trước bài: Tiên đề Ơ-clit về đường thẳng song song.

* Nhận xét, rút kinh nghiệm sau tiết dạy :

Thời gian : Nội dung, phương pháp: Kết quả:

Ngày soạn: 14/9/2016 Ngày dạy: 21/9/2016 Dạy lớp: 7A,7B,7D,7E

Ngày dạy: 18 /9/2016 Dạy lớp: 7C

Tiết 8

§5 TIÊN ĐỀ ƠCLIT VỀ ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG

1 Mục tiêu.

a Về kiến thức

- Biết tiên đề Ơ-clit

- Biết được tính chất hai đường thẳng song song

b Về kĩ năng

- Biết và sử dụng đúng tên gọi của các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng: góc so le trong, góc đồng vị, góc trong cùng phía, góc ngoài cùng phía

- Biết sử dụng êke để vẽ hai đường thẳng song song với một đường thẳng cho trước đi qua một điểm cho trước nằm ngoài đường thẳng đó

c Về thái độ

- Nghiêm túc, cẩn thận, yêu thích môn học

Trang 31

2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.

a Chuẩn bị của giáo viên

- SGK, giáo án, đồ dùng dạy học, ê ke, thước đo góc, thước thẳng

b Chuẩn bị của học sinh

- Sách vở, đồ dùng học tập, ê ke, thước đo góc, thước thẳng

3 Tiến trình bài dạy.

a Kiểm tra bài cũ (5’):

b Dạy nội dung bài mới

Trang 32

giới thiệu nhà tóan học

Ơ-clit

* Củng cố: Cho học sinh

làm bài 32 (SGK – 94)

? Hãy phân tích câu c),

d) sai ở đâu?

Đọc có thểm em chưabiết

Trả lời miệng:

a) Đ b) Đc) S d) S

Câu c) Thiếu: “đi quamột điểm”

Câu d) Không nói vềtính duy nhất

* Bài 32 (SGK – 94).a) Đ b) Đc) S d) S

Câu c) Thiếu: “đi quamột điểm”

Câu d) Không nói về tínhduy nhất

Hoạt động 2: (17’)

Tính chất hai đường thẳng song song

- Yêu cầu thực hiện ?

(SGK – 93).

? Trong bài tập này cái

gì cho trước, suy ra điều

so le trong bằng nhau

Đọc và ghi vào vở

2 Tính chất hai đường thẳng song song.

? (SGK – 93)

- Tính chất: Nếu mộtđường thẳng cắt haiđường thẳng song songthì:

a)Hai góc so le trongbằng nhau

b)Hai góc đồng vị bằngnhau

c)Hai góc trong cùngphía bù nhau

Trang 33

* Củng cố: Cho học sinh

làm bài 33 (SGK – 94)

Trả lời miệnga) bằng nhau

b) bằng nhau

c) bù nhau

* Bài 33 (SGK – 94).a) bằng nhau

b) bằng nhau

c) bù nhau

c Củng cố, luyện tập (6’):

Giáo viên treo bảng phụ

cho học sinh phân biệt

dấu hiệu và tính chất hai

đường thẳng song song

Giáo viên cho học sinh

d Hướng học sinh tự học ở nhà (1’):

- Thuộc nội dung tiên đề

b

4 1 21

2

3 4

37o

B

Trang 34

- Thuộc và vẽ hình viết được tính chất hai đường thẳng song song dướidạng kí hiệu.

- Làm bài: 31; 35; 36; 37; 38 (SGK – 95)

- Chuẩn bị thước kẻ , thước đo góc,tiết sau luyện tập

* Nhận xét, rút kinh nghiệm sau tiết dạy :

Thời gian : Nội dung, phương pháp: Kết quả:

Ngày soạn: 18/9/2016 Ngày dạy: 23/9/2016 Dạy lớp: 7C

Ngày dạy: 24/9/2016 Dạy lớp: 7DNgày dạy: 27/9/2016 Dạy lớp: 7E

2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.

a Chuẩn bị của giáo viên

- SGK, giáo án, đồ dung dạy học

b Chuẩn bị của học sinh

- Sách vở, đồ dùng học tập

3 Tiến trình bài dạy.

a Kiểm tra bài cũ (7):

Câu hỏi

- Phát biểu tiên đề Ơ-clit , nêu tính chất hai đường thẳng song song ?

- Làm bài tập 34 (SGK/Tr94)

Trả lời

Trang 35

- Tiên đề Ơ-clit:

Qua một điểm nằm ngoài đường thẳng chỉ có một đường thẳng song song với đường thẳng đó

- Tính chất về hai đường thẳng song song:

Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì:

a Hai góc so le trong bằng nhau

b Hai gói đồng vị bằng nhau

c Hai góc trong cùng phía bù nhau

- Bài tập 34 (SGK/Tr94)

a B1 A4  37o(so le trong)

b A1 B4  180o  37o  143o(hai góc đồng vị)

c B 2 B 4  143o(hai góc so le trong) hoặc B 2 B4  143o(hai góc đối đỉnh)

b Dạy nội dung bài mới

* Vào bài (1’) :

- Ở tiết trước chúng ta đã được học tiên đề Ơ-cit về đường thẳng song song, biết được tính chất của hai đường thẳng song song Vận dụng những kiến thức đó ta đi giải một số bài tập

* Nội dung:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: (16’) Làm bài tập 35; 36

HS: Theo tiên đề Ơ-clitchỉ có thể vẽ được mộtđường thẳng a đi qua A

và song song với BC

- Học sinh đọc kỹ đề bài

và quan sát kỹ các gócrồi điền vào bảng nhóm

Bài 35 (SGK/Tr94)

Theo tiên đề Ơ-clit chỉ cóthể vẽ được một đườngthẳng a đi qua A và songsong với BC

Bài 36 (SGK/Tr94)

Trang 36

b) ^A2= ^B2 (cặp góc

đồng vị)c) B^3+ ^A4=180 0 (vì làcặp góc trong cùng phía)d) B^4= ^A2

- Giỏo viờn gọi một học

sinh lờn bảng vẽ lại hỡnh

Nếu một đường thẳng cắthai đường thẳng song song thỡ:

a Hai gúc so le trong bằng nhau

b Hai gúi đồng vị bằng nhau

c Hai gúc trong cựng phớa bự nhau

Vỡ a//b nờn:

Trang 37

ABC CED  (so le trong)

- Tiếp tục gọi học sinh

nhắc lại tính chất của hai

đường thẳng song song

và dấu hiệu nhận biết hai

đường thẳng song song

a) Hai góc sole trongbằng nhau

b) Hai góc đồng vị bằngnhau

c) Hai góc trong cùngphía bù nhau

Chú ý quan sát, lắngnghe

2 Bài 38 (SGK – 95).

Biết:

a) A 4 = B 2 hoặcb) A 2 = B 2 hoặcc) A 1 + B 2 = 180 0thì suy ra d//d’

Nếu một đường thẳng cắthai đường thẳng mà:a) Hai góc sole trongbằng nhau Hoặc b) Haigóc đồng vị bằng nhau.Hoặc c) Hai góc trongcùng phía bù nhau Thìhai đường thẳng đó songsong với nhau

c Củng cố, luyện tập (0’): Kếtt hợp trong quá trình luyện tập.

d Hướng học sinh tự học ở nhà (1’):

- Ôn lại lí thuyết, xem lại các bài đã làm

- Chuẩn bị §6: “Từ vuông góc đến song song”

* Nhận xét, rút kinh nghiệm sau tiết dạy :

Thời gian : Nội dung, phương pháp: Kết quả:

Trang 38

Ngày soạn: 23/9/2016 Ngày dạy: 28/9/2016 Dạy lớp: 7D

Ngày dạy: 26/9/2016 Dạy lớp: 7CNgày dạy: 28 /9/2016 Dạy lớp: 7E

- Biết phát biểu chính xác mệnh đề toán học

- Có kĩ năng phát biểu định lí dưới dạng giả thiết, kết luận

- Tập suy luận, áp dụng được các tính chất vào giải một số bài tập

c Về thái độ

- Nghiêm túc, hợp tác, cẩn thận, yêu thích môn học

2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.

a Chuẩn bị của giáo viên

- SGK, giáo án, đồ dùng dạy học, êke, thước đo góc, thước thẳng

b Chuẩn bị của học sinh

- Sách vở, đồ dùng học tập, ê ke, thước đo góc, thước thẳng

3 Tiến trình bài dạy.

a Kiểm tra bài cũ (7’):

Câu hỏi :

1) Nêu dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song?

2) Theo hình vẽ thì a và b có song song

với nhau không ? Vì sao ?

Đáp án:

+ Dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song: Nếu đường thẳng c cáthai đường thẳng a, b và trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằngnhau (hoặc một cặp góc đồng vị bằng nhau) thì hai đường thẳng a và b songsong với nhau

Trang 39

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

biết hai đường thẳng

song song hãy chỉ ra a //

b

? Hai đường thẳng phân

biệt cùng vuông góc với

Đường thẳng c cắt hai đường thẳng a,b tạo thành cặp góc so le trongbằng nhau và góc đồng

vị bằng nhau (=90o) các góc trong cùng phía bù nhau

Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì chúng song song nhauGhi vào vở

Phát biểu tính chất 2

1 Quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song.

?1 (SGK – 96)

a a // b

b Đường thẳng c cắt hai đường thẳng a,b tạo thành cặp góc so le trongbằng nhau và góc đồng

vị bằng nhau (=90o) các góc trong cùng phía bù nhau

=> a//b

*) Tính chất 1: Hai

đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì chúng song song nhau

*) Tính chất 2: Một

đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó

Trang 40

- Hoạt động cá nhân trả lời:

+ Nếu a ⊥ c

b ⊥ c thì a//b+ Nếu a//b và c ⊥ a thì

- Bài 40 (SGK – 97)

a//b c b

- Cho học sinh hoạt động

nhóm và gọi học sinh đại

Đại diện nhóm trả lời a) d’//d’’

b) Vì a d và d//d’ => ad’(1)

Vì a d và d’’//d => ad’’(2)

Từ (1) và (2) suy rad’’//d vì cùng vuông gócvới a

Chú ý và ghi bài

2 Ba đường thằng song song.

?2 (SGK – 97)

a) d’//d’’

b) Vì a d và d//d’ => ad’(1)

Vì a d và d’’//d => ad’’(2)

Từ (1) và (2) suy rad’’//d vì cùng vuông gócvới a

Ngày đăng: 22/02/2021, 11:28

w