1. Trang chủ
  2. » Mầm non - Tiểu học

GIAO AN TOAN LOP 2 TUAN 4

14 33 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 31,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Giáo viên cho học sinh quan sát chữ mẫu. - Nhận xét chữ mẫu. - Giáo viên viết mẫu lên bảng. c) Hướng dẫn viết từ ứng dụng. - Giới thiệu từ ứng dụng: Chia ngọt sẻ bùi - Giải nghĩa từ ứn[r]

Trang 1

TUẦN 4

Ngày soạn: 23/9/2016

Ngày giảng: Thứ hai, 26/ 9 /2016

TOÁN

29 + 5

I MỤC TIÊU

a Kiến thức:

- Biết cách thực hiện phép cộng dạng 29 + 5 (cộng có nhớ dưới dạng tính viết)

- Củng cố những hiểu biết về tổng, số hạng

- Biết nối các điểm cho sẵn để có hình vuông

b Kỹ năng:

- Rèn kĩ năng giải bài toán bằng 1 phép tính

c Thái độ: Có thái độ tích cực, hứng thú trong học tập

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Que tính

- Bộ đồ dùng thực hành toán

- Bảng nhóm

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

* Khởi động:

- Ban Văn nghệ cho lớp khởi động

A Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS đọc thuộc bảng cộng 9 cộng

với một số, 2 HS làm bài ở bảng

- GV nhận xét

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- Gv vừa giới thiệu vừa ghi tên bài

2 Giới thiệu phép cộng 29+5:

*Bước 1: Giới thiệu

- Nêu bài toán: Có 29 que tính, thêm 5

que tính Hỏi có tất cả có bao nhiêu

que tính?

- Muốn biết tất cả có bao nhiêu que tính

ta làm thế nào?

*Bước 2: Đi tìm kết quả

3 Luyện tập - thực hành:

Bài 1 Tính:

a) 39 b) 59 9

85

- 2 HS làm bảng lớp 9+6= 9+8=

9+7= 9+2=

- Ghi đầu bài

- Hs lắng nghe

- Thực hiện phép cộng 29 + 5

- Thực hiện que tính

- HS thao tác trên que tính và đưa ra kết quả: 34 que tính

- HS làm bài vào vở Sau đó 2 em ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để liểm tra bài lẫn nhau

- Học sinh làm bài

79 89 29 69 49 19 + 3 + 5 + 9 + 6 + 7 + 4

82 94 38 75 56 23

Trang 2

- Gọi học sinh nhận xét

- GV nhận xét

- 3HS lên bảng làm bài.Lớp làm bài vào

vở

Bài 3:

- Yêu cầu Hs đọc bài toán và trả lời:

+ Bài toán cho biết gì?

+ Bài toán hỏi gì?

Bài 4:

- Yêu cầu học sinh đọc đề bài

- Muốn nối hình vuông ta phải nối mấy

điểm với nhau sau đó ta nối thế nào để

được 2 hình tam giác?

- Gv nhận xét bài

C Củng cố, dặn dò:

- Về nhà cùng người thân tìm 5 phép

tính 9 cộng với một số

- Hs nhận xét

Bài giải

mi là:

- HS thực hành nối ở bảng

Ngày soạn: 24/9/2016

Ngày giảng: Thứ ba, 27/ 9 /2016

TOÁN

49 + 25

I MỤC TIÊU

a Kiến thức:

- Biết cách thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100 dạng: 49 + 25

b Kỹ năng:

- Rèn kĩ năng giải bài toán bằng 1 phép tính

c Thái độ: Có thái độ tích cực, hứng thú trong học tập

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Que tính

- Bộ đồ dùng toán

- Bảng nhóm

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

* Khởi động:

- Ban Văn nghệ cho lớp khởi động

A Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS đọc thuộc bảng cộng 9 cộng - 2HS đọc

Trang 3

với một số

- 2 HS làm bài ở bảng: Đặt tính rồi tính:

79 + 4, 69 + 5, 39 + 9

- GV nhận xét

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- Gv gới thiệu ghi tên bài lên bảng

2 Giới thiệu phép cộng 49+25:

*Bước 1: Giới thiệu

- Nêu bài toán: Có 29 que tính, thêm 5

que tính Hỏi có tất cả có bao nhiêu

que tính?

- Muốn biết tất cả có bao nhiêu que tính

ta làm thế nào?

*Bước 2: Đi tìm kết quả

3 Luyện tập- thực hành:

Bài1: Tính

- Yêu cầu Hs làm bài

- GV nhận xét

- GV hỏi:

+ Bài toán cho biết gì?

+ Bài toán hỏi gì?

- GV nhận xét

Bài 3 Viết số thích hợp vào ô trống:

- Muốn tính tổng ta làm thế nào?

- Cần chú ý điều gì khi đặt tính?

- 2HS làm bảng

- Ghi đầu bài

- Thực hiện phép cộng 49+25

- Thao tác que tính nêu kết quả: 34 que tính

- HS làm bài vào vở Sau đó, 2 em ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để liểm tra bài lẫn nhau

- 2HS chữa bài ở bảng:

29 59 49 39 19 89 + 35 + 32 + 16 + 38 + 49 + 6

64 91 65 77 68 95

+ Lớp 2A có 29 học sinh,lớp 2B có 29 học sinh

+ Hỏi cả hai lớp có bao nhiêu học sinh?

- HS làm bài 1 Hs lên bảng trình bày: Bài giải

Số học sinh cả hai lớp có là:

29 + 29 = 58(học sinh) Đáp số :58 học sinh

- Nhận xét

- Hs làm bài

Trang 4

C Củng cố, dặn dò:

- Về nhà chia sẻ cùng người thân cách

thực hiện phép tính 49 + 25

- Lắng nghe

Ngày soạn: 25/9/2016

Ngày giảng: Thứ tư, 28/ 9 /2016

TOÁN

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU

a Kiến thức:

- Củng cố và rèn kĩ năng thực hiện phép cộng dạng: 9 + 5; 29 + 5; 49 + 25

b Kỹ năng:

- Củng cố kĩ năng so sánh số, giải toán có lời văn

- Bước đầu làm quen với dạng bài tập dạng trắc nghiệm và lựa chọn

c Thái độ: Có thái độ tích cực, hứng thú trong học tập

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Chép sẵn BT5 ở bảng phụ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

* Khởi động:

- Ban Văn nghệ cho lớp khởi động

1.Kiểm tra bài cũ:

- Gọi học sinh lên bảng làm phép tính:

37 + 3; 42 + 18

- Học sinh và giáo viên nhận xét, nêu

cách thực hiện phép tính

- Gọi HS đọc lại bảng cộng 9 cộng với

một số

- GV nhận xét

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- Giáo viên giới thiệu bài mới

2.Luyện tập:

Bài 1: Số?

- GV yêu cầu HS tính rồi nêu miệng kết

quả

Bài 2: Đặt tính rồi tính

- GV yêu cầu HS làm bài vào vở

- Gọi 5 HS làm bảng

- GV nhận xét

- 2 HS thực hiện

- Dưới lớp làm vào vở nháp

- Ghi tên bài

- HS tính nhẩm nêu miệng kết quả 9+3=12; 9+8=17 ; 2+9=11 ; 6+9=15 9+7=16; 8+6=15 ; 7+9=16 ; 9+2=11

- Nhận xét

- HS nêu yêu cầu

- HS làm bài vào vở

- 5HS làm bảng:

49 79 29 59

Trang 5

Bài 3: <, >, =

- GV yêu cầu HS làm bài vào vở

- Gọi 3 HS làm bảng

- GV nhận xét

Bài 4:

- Gọi HS đọc đề

- Cho HS làm bài

- GV nhận xét sửa sai

Bài 5: Khoanh vào chữ đạt trước câu trả

lời đúng

- Yêu cầu học sinh tự làm

- Giáo viên nhận xét

C Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Về nhà chia sẻ cùng người thân cách

đặt tính và thực hiện các phép tính

9 + 5; 29 + 5; 49 + 25

+ 25 + 9 + 36 + 8

74 88 65 67

- Hs nhận xét

- HS làm bài vào vở

- 3HS làm bảng

9 + 6 < 16; 9 + 9 > 9 + 7; 9 + 4 = 4 + 9

- Nhận xét

- Học sinh đọc đề

- Trong sân có 29 con gà và 15 con vịt

- Hỏi trong sân có tất cả mấy con gà và

- HS lam bài vào vở

- 1HS giải ở bảng

Bài giải

Cả gà và vịt trong sân có tất cả là:

29 + 15= 44(con) Đáp số: 44 con

- Hs nhận xét

………

Ngày soạn: 26/9/2016

Ngày giảng: Thứ năm, 29/ 9 /2016

TOÁN

8 CỘNG VỚI MỘT SỐ: 8 + 5

I MỤC TIÊU

a Kiến thức:

- Giúp học sinh biết cách thực hiện phép cộng 8 + 5, từ đó lập và thuộc công thức 8 cộng với 1 số Nhận biết trực giác về tính chất giao hoán của phép cộng

b Kỹ năng:

- Rèn kĩ năng giải bài toán bằng 1 phép tính

c Thái độ: Có thái độ tích cực, hứng thú trong học tập

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Bảng phụ, que tính

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

* Khởi động:

- Ban Văn nghệ cho lớp khởi động

Trang 6

A Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 3 học sinh thực hiện phép tính:

49 + 6; 20 + 9, 59 + 3

- GV chữa bài, nhận xét

B Bài mới:

1.Giới thiệu bài:

- Giáo viên giới thiệu bài mới

2 Dạy bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu phép cộng 8+5

- GV chuẩn bị que tính nêu bài toán:

+ Bài toán: Có 8 que tính, thêm 5 que

tính Hỏi tất cả có bao nhiêu que tính?

- Hỏi: Em làm như thế nào ra 13 que

tính?

- Nêu cách tính khác

- Hướng dẫn thực hiện tính viết

Hoạt động 2: Hướng dẫn HS tự lập bảng

8 cộng với một số

- Gọi HS lên bảng lập công thức 8 cộng

với một số

- Đọc thuộc lòng bảng công thức

Hoạt động 3 Luyện tập - thực hành:

Bài 1: Tính nhẩm

- Gọi học sinh đọc yêu cầu bài

- GV nhận xét

Bài 2: Tính

- Bài toán yêu cầu tính theo dạng gì?

- Khi thực hiện tính ta phải lưu ý điều gì?

- 3 HS làm bảng

- Dưới lớp làm vào vở nháp

- Ghi đầu bài

- Nghe và phân tích bài toán

- Có tất cả 13 que tính

- Đếm thêm 5 que tính vào 8 que tính; tách 5 que tính thành 3 và 2, 8 với 2 là 10,

10 cộng 3 là 13 que

-HS đặt tính và nêu cách đặt tính

- HS tự lập công thức: 8 + 3 = 11

8 + 4 = 12

8 + 5 = 13

8 + 9 = 17

- Lần lượt các tổ, các bàn đọc đồng thanh các công thức

- HS tự làm bài 2HS ngồi cạnh đổi chéo

vở để kiểm tra bài của nhau

8 + 2 = 10; 8 + 3 = 11; 8 + 4 = 12; 8 + 5 = 13; 8 + 6 = 14; 8 + 8 = 16;

8 + 9 = 17; 4 + 8 = 12; 5 + 8 = 13;

6 + 8 = 14

- HS nhận xét bài làm của bạn

- Tính viết theo cột dọc

- Viết số sao cho cột với đơn vị thẳng cột với đơn vị, chục thẳng cột với chục

- HS làm bài vào vở

- 3HS làm bài ở bảng

8 8 8 8 8 8 + + + + + +

Trang 7

làm như thế

ta làm thế nào?

- GV nhận xét

Bài 4 Tính nhẩm:

8 + 5 = 8 + 7 = 8 + 4 =

8 + 2 + 3 = 8 + 2 + 5 = 8 + 2 + 2 =

9+ 5 = 9 + 7= 9 + 8 =

C Củng cố, dặn dò:

- Về nhà đọc cho người thân nghe bảng 8

cộng với một số

4 8 7 5 9 6

12 16 15 13 17 14

- Nhận xét

- Có 8 con tem, thêm 4 con tem

Bài giải Hoa có tất cả số con tem là:

8+4 = 12(con tem) Đáp số: 12 con tem

- Hs lắng nghe

………

Ngày soạn: 27/9/2016

Ngày giảng: Thứ sáu, 30/ 9 /2016

TOÁN

28 + 5

I MỤC TIÊU

a Kiến thức:

- Giúp học sinh biết cách thực hiện phép cộng dạng 28 + 5 (cộng có nhớ dưới dạng tính viết)

- Biết vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước

- Biết giải bài toán bằng 1 phép tính

b Kỹ năng:

- Rèn kĩ năng giải bài toán bằng 1 phép tính

c Thái độ:

- Có thái độ tích cực, hứng thú trong học tập

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Que tính

- Nội dung bài tập 3 viết sẵn trên bảng phụ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

* Khởi động:

- Ban Văn nghệ cho lớp khởi động

A Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS đọc thuộc bảng cộng 8 cộng với

một số, 2HS lên làm bài trên bảng

- 2 HS đọc

- Học sinh làm bảng 8+6 = 8+8 = 9+5 = ; 8+4 =

Trang 8

- GV nhận xét.

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- Giáo viên giới thiệu bài

2 Giới thiệu phép cộng 28 + 5:

Bước 1: Giới thiệu

- Nêu bài toán: Có 28 que tính, thêm 5

que tính Hỏi có tất cả có bao nhiêu

que tính?

- Muốn biết tất cả có bao nhiêu que tính

ta làm thế nào?

Bước 2: Đi tìm kết quả

Bước 3: Đặt tính rồi tính:

3 Luyện tập - thực hành:

Bài 1: Tính

- Học sinh đọc yêu cầu và làm bài

- GV nhận xét

Bài 2: Nối phép tính với kết quả đúng:

- Muốn nối được kết quả đúng làm thế

nào?

- Yêu cầu hs làm bài vào vở bài tập

? Các phép tính: 28 + 9; 78 + 7 có nối với

số nào không?

- GV nhận xét

Bài 3:

- Đọc đề bài

+ Bài toán cho biết gì?

+ Bài toán hỏi gì?

+ Muốn tìm số trâu và bò còn thực hiện

phép tính gì?

8+7 = 8+9 =

- Ghi tên bài

- HS đọc bài toán

- Thực hiện phép cộng 28+5

- Thực hiện que tính

- HS thao tác trên que tính và đưa ra kết quả: 33 que tính

- HS nêu cách đặt rồi tính ở bảng con

- Thực hiện phép cộng 28+5

- Thực hiện que tính

- HS thao tác trên que tính và đưa ra kết quả: 33 que tính

- HS nêu cách đặt rồi tính ở bảng con

- HS làm bài vào vở

- 2HS chữa bài ở bảng

28 18 68 38 88 78 48 40 + 3 + 4 + 5 + 6 + 8 + 2 + 9 + 8

31 22 73 44 35 80 57 48

- Nhẩm

- HS làm vào vở bài tập

- Không, vì không có số nào ghi kết quả của 28 + 9 ; 78 + 7

- HS đọc đề bài

+ Có 18 con gà và 5 con vịt

+ Hỏi cả gà và vịt có bao nhiêu con? + Phép tính cộng

- 1HS giải ở bảng Bài giải:

Số trâu và bò trên bãi cỏ có tất cả là: 18+7= 25 (con)

Đáp số: 25 con

Trang 9

- GV nhận xét, sửa sai

Bài 4: Vẽ đoạn thẳng có độ dài 6cm

- Yêu cầu HS vẽ vào vở bài tập

? Nêu cách vẽ đoạn thẳng có độ dài 5cm?

- Nhận xét

C Củng cố, dặn dò:

- Về nhà cùng người thân ôn lại các bảng

cộng đã học

- Hs nhận xét

- HS đọc đề bài

- Đổi chéo vở để kiểm tra

- Chấm điểm số 0 Đặt vạch số 0 của thước trùng với điểm vừa chấm Tìm vạch chỉ số 5, chấm điểm rồi nối 2 điểm được đoạn thẳng dài 5cm

………

Trang 10

SOẠN THÊM

Ngày soạn: 24/9/2016

Ngày giảng: Thứ ba, 27/ 9 /2016

BỒI DƯỠNG TOÁN

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

- Ôn làm tính cộng, trừ các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100 Biết giải bài toán bằng một phép cộng

- Rèn luyện học sinh kĩ năng thực hiện phép cộng, trừ nhanh, chính xác

- Giáo dục học sinh tính cẩn thận, say mê học toán

II ĐỒ DÙNG:

-Vở bài tập, nháp

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

* Khởi động: Ban VN cho cả lớp khởi động

1 Kiểm tra bài cũ

- Đặt tính rồi tính biết số bị trừ, số trừ lần lượt

là: 84 và 31, 87 và 53:

- Nhận xét

2 Giới thiệu bài: Ghi đề bài

3 Hướng dẫn làm bài tập

Bài 1 Tính nhẩm

- Củng cố bảng cộng 9 với 1 số

- GV+ HS nhận xét

Bài 2: Đặt tính rồi tính

Rèn kĩ năng Đặt tính và tính đúng

- HS+GV nhận xét

Bài 3

- GV cho hs hiểu rõ: So sánh 2 vế có phép tính

8 cộng với một số

- GV + HS nhận xét chữa bài tập

Bài 4

- Gọi HS đọc bài toán

+ Bài toán cho biết gì?

+ Bài toán hỏi gì?

- 2 HS lên bảng thực hiện đặt tính rồi tính Dưới lớp làm ra nháp

- Nhận xét

- HS đọc yêu cầu

- HS tự làm bài

- HS nêu kết quả 9+1=10 9+6=15 9+2=11 9+7=16 9+3=12 9+8=17 9+4=13 9+9=18 9+5=14

- Lớp đối chiếu

- HS đọc yêu cầu

- 3 HS làm trên bảng

- HS đọc yêu cầu

8 + 4 < 8 + 5

8 + 9 = 9 + 8

- HS lên bảng giải

- HS đọc yêu cầu

- Đọc bài toán + Trong vườn có 9 quả táo, mẹ trồng thêm 6 quả táo nữa

+ Hỏi trong vườn có tất cả bao nhiêu quả táo?

Trang 11

+ Muốn biết trong vườn có tất cả bao nhiêu quả

táo sử dụng phép tính gì?

- Gọi hs lên bảng giải

- Nhận xét

4 Củng cố - Dặn dò

-Nhận xét tiết học

+ Phép tính cộng

- HS làm bài tập Bài giải Trong vườn có tất cả số quả táo là:

9 + 6 = 15 (quả táo) Đáp số: 15 quả táo

Ngày soạn: 25/9/2016

Ngày giảng: Thứ tư, 28/ 9 /2016

THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT

LUYỆN TẬP KIỂU CÂU AI LÀ GÌ?

I MỤC TIÊU

- HS nắm được quy tắc viết chính tả: iê, yê; âm r, d, g; vần: ân, âng

- Củng cố kiến thức ; Kiểu câu Ai là gì?

- HS yêu thích môn học

II ĐỒ DUNG:

Bảng phụ - VTH

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

A Khởi động: Ban VN cho lớp khởi động

B Các hoạt động

1 Kiểm tra bài cũ

- Tìm các từ có tiếng học và tiếng tập

- Nhận xét

2 Giới thiệu bài

3 Hướng dẫn làm bài tập

Bài 1: Gạch chân các tiếng có iê, yê

Thiếu niên, việt

- GV nhận xét chốt kết quả đúng

Bài 2

a r/d/gi

b ân / âng

- GV chữa bài tập

Bài 3: Đặt câu theo mẫu

- Gọi HS đọc câu mẫu

- Yêu cầu hs thảo luận theo cặp đôi

- Nhận xét

4 Củng cố - Dăn đò:

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà tập đặt câu giới thiệu theo

mẫu

- 2 HS lên bảng làm Dưới lớp làm ra nháp

- HS đọc yêu cầu bài

- 2 HS lên bảng làm – HS làm vở

- HS đọc yêu cầu bài tập

- HS làm bài tập + Sợi rơm, Thừng rạ dài, giục … + Dành tận, phận, nâng niu

- HS đọc Bạn Vân Anh là học sinh lớp 2A

- HS thảo luận theo cặp đôi

_

Ngày soạn: 26/9/2016

Trang 12

Ngày giảng: Thứ năm, 29/ 9 /2016

BỒI DƯỠNG TIẾNG VIỆT

LUYỆN VIẾT CHỮ HOA C

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức :

- Biết viết chữ cái C hoa theo cỡ vừa và nhỏ

- Biết viết đúng cụm từ ứng dụng :

Chia ngọt sẻ bùi cỡ chữ nhỏ, đúng kiểu chữ, cỡ chữ

2 Kĩ năng : Rèn viết đúng, đẹp, chân phương

3 Thái độ : Ý thức rèn chữ, giữ vở

II ĐỒ DÙNG HỌC TẬP :

- Giáo viên: Chữ mẫu trong bộ chữ

- Học sinh: Vở tập viết

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

* Khởi động: Ban VN cho lớp khởi động

1 Kiểm tra bài cũ

- Giáo viên đọc cho học sinh viết bảng con

chữ b và từ bạn bè

- Giáo viên nhận xét bảng con

2 Bài mới:

a) Giới thiệu bài, ghi đầu bài

b) Hướng dẫn học sinh viết

- Giáo viên cho học sinh quan sát chữ mẫu

- Nhận xét chữ mẫu

- Giáo viên viết mẫu lên bảng C

- Phân tích chữ mẫu

+ Chữ hoa C cao mấy đơn vị, rộng mấy đơn

đơn vị chữ?

+ Chữ hoa C gồm mấy nét? Đó là những nét

nào?

- Hướng dẫn học sinh viết bảng con

c) Hướng dẫn viết từ ứng dụng

- Giới thiệu từ ứng dụng: Chia ngọt sẻ bùi

- Giải nghĩa từ ứng dụng

Chia ngọt sẻ bùi là như thế nào?

+ Chia ngọt sẻ bùi gồm mấy chữ? Là những chữ

nào?

+ Những chữ nào cao 1 đơn vị chữ?

+ Những chữ nào cao 1 đơn vị rưỡi?

+ Những chữ còn lại cao mấy đơn vị chữ?

+ Đặt dấu thanh như thế nào?

- Hướng dẫn viết từ ứng dụng vào bảng con

d) Viết vào vở tập viết

Giáo viên hướng dẫn học sinh viết vào vở

- Học sinh viết bảng con chữ B và từ bạn bè

- Nhận xét

- Học sinh quan sát và nhận xét độ cao của các con chữ

- Học sinh phân tích

- Cao 5 ô li, rộng 4 ô

- Chữ hoa C gồm 3 nét: nét thẳng đứng

và hai nét cong phải

- Học sinh viết bảng con chữ C 2 lần

- Học sinh đọc từ ứng dụng

- Giải nghĩa từ

+ Gồm 4 chữ, là Chia, ngọt, sẻ bùi

- Chữ: i , a, n , o , s , e , u ,

- Chữ t

- Chữ: C, h, g, b

- nặng dưới o, hỏi trên e, huyền trên u

- Học sinh viết bảng con chữ: Chia

- Học sinh viết vào vở theo yêu cầu của

Ngày đăng: 05/02/2021, 12:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w