- Giáo viên cho học sinh quan sát chữ mẫu. - Nhận xét chữ mẫu. - Giáo viên viết mẫu lên bảng. c) Hướng dẫn viết từ ứng dụng. - Giới thiệu từ ứng dụng: Chia ngọt sẻ bùi - Giải nghĩa từ ứn[r]
Trang 1TUẦN 4
Ngày soạn: 23/9/2016
Ngày giảng: Thứ hai, 26/ 9 /2016
TOÁN
29 + 5
I MỤC TIÊU
a Kiến thức:
- Biết cách thực hiện phép cộng dạng 29 + 5 (cộng có nhớ dưới dạng tính viết)
- Củng cố những hiểu biết về tổng, số hạng
- Biết nối các điểm cho sẵn để có hình vuông
b Kỹ năng:
- Rèn kĩ năng giải bài toán bằng 1 phép tính
c Thái độ: Có thái độ tích cực, hứng thú trong học tập
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Que tính
- Bộ đồ dùng thực hành toán
- Bảng nhóm
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
* Khởi động:
- Ban Văn nghệ cho lớp khởi động
A Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS đọc thuộc bảng cộng 9 cộng
với một số, 2 HS làm bài ở bảng
- GV nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- Gv vừa giới thiệu vừa ghi tên bài
2 Giới thiệu phép cộng 29+5:
*Bước 1: Giới thiệu
- Nêu bài toán: Có 29 que tính, thêm 5
que tính Hỏi có tất cả có bao nhiêu
que tính?
- Muốn biết tất cả có bao nhiêu que tính
ta làm thế nào?
*Bước 2: Đi tìm kết quả
3 Luyện tập - thực hành:
Bài 1 Tính:
a) 39 b) 59 9
85
- 2 HS làm bảng lớp 9+6= 9+8=
9+7= 9+2=
- Ghi đầu bài
- Hs lắng nghe
- Thực hiện phép cộng 29 + 5
- Thực hiện que tính
- HS thao tác trên que tính và đưa ra kết quả: 34 que tính
- HS làm bài vào vở Sau đó 2 em ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để liểm tra bài lẫn nhau
- Học sinh làm bài
79 89 29 69 49 19 + 3 + 5 + 9 + 6 + 7 + 4
82 94 38 75 56 23
Trang 2- Gọi học sinh nhận xét
- GV nhận xét
- 3HS lên bảng làm bài.Lớp làm bài vào
vở
Bài 3:
- Yêu cầu Hs đọc bài toán và trả lời:
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
Bài 4:
- Yêu cầu học sinh đọc đề bài
- Muốn nối hình vuông ta phải nối mấy
điểm với nhau sau đó ta nối thế nào để
được 2 hình tam giác?
- Gv nhận xét bài
C Củng cố, dặn dò:
- Về nhà cùng người thân tìm 5 phép
tính 9 cộng với một số
- Hs nhận xét
Bài giải
mi là:
- HS thực hành nối ở bảng
Ngày soạn: 24/9/2016
Ngày giảng: Thứ ba, 27/ 9 /2016
TOÁN
49 + 25
I MỤC TIÊU
a Kiến thức:
- Biết cách thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100 dạng: 49 + 25
b Kỹ năng:
- Rèn kĩ năng giải bài toán bằng 1 phép tính
c Thái độ: Có thái độ tích cực, hứng thú trong học tập
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Que tính
- Bộ đồ dùng toán
- Bảng nhóm
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
* Khởi động:
- Ban Văn nghệ cho lớp khởi động
A Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS đọc thuộc bảng cộng 9 cộng - 2HS đọc
Trang 3với một số
- 2 HS làm bài ở bảng: Đặt tính rồi tính:
79 + 4, 69 + 5, 39 + 9
- GV nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- Gv gới thiệu ghi tên bài lên bảng
2 Giới thiệu phép cộng 49+25:
*Bước 1: Giới thiệu
- Nêu bài toán: Có 29 que tính, thêm 5
que tính Hỏi có tất cả có bao nhiêu
que tính?
- Muốn biết tất cả có bao nhiêu que tính
ta làm thế nào?
*Bước 2: Đi tìm kết quả
3 Luyện tập- thực hành:
Bài1: Tính
- Yêu cầu Hs làm bài
- GV nhận xét
- GV hỏi:
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
- GV nhận xét
Bài 3 Viết số thích hợp vào ô trống:
- Muốn tính tổng ta làm thế nào?
- Cần chú ý điều gì khi đặt tính?
- 2HS làm bảng
- Ghi đầu bài
- Thực hiện phép cộng 49+25
- Thao tác que tính nêu kết quả: 34 que tính
- HS làm bài vào vở Sau đó, 2 em ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để liểm tra bài lẫn nhau
- 2HS chữa bài ở bảng:
29 59 49 39 19 89 + 35 + 32 + 16 + 38 + 49 + 6
64 91 65 77 68 95
+ Lớp 2A có 29 học sinh,lớp 2B có 29 học sinh
+ Hỏi cả hai lớp có bao nhiêu học sinh?
- HS làm bài 1 Hs lên bảng trình bày: Bài giải
Số học sinh cả hai lớp có là:
29 + 29 = 58(học sinh) Đáp số :58 học sinh
- Nhận xét
- Hs làm bài
Trang 4C Củng cố, dặn dò:
- Về nhà chia sẻ cùng người thân cách
thực hiện phép tính 49 + 25
- Lắng nghe
Ngày soạn: 25/9/2016
Ngày giảng: Thứ tư, 28/ 9 /2016
TOÁN
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
a Kiến thức:
- Củng cố và rèn kĩ năng thực hiện phép cộng dạng: 9 + 5; 29 + 5; 49 + 25
b Kỹ năng:
- Củng cố kĩ năng so sánh số, giải toán có lời văn
- Bước đầu làm quen với dạng bài tập dạng trắc nghiệm và lựa chọn
c Thái độ: Có thái độ tích cực, hứng thú trong học tập
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Chép sẵn BT5 ở bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
* Khởi động:
- Ban Văn nghệ cho lớp khởi động
1.Kiểm tra bài cũ:
- Gọi học sinh lên bảng làm phép tính:
37 + 3; 42 + 18
- Học sinh và giáo viên nhận xét, nêu
cách thực hiện phép tính
- Gọi HS đọc lại bảng cộng 9 cộng với
một số
- GV nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- Giáo viên giới thiệu bài mới
2.Luyện tập:
Bài 1: Số?
- GV yêu cầu HS tính rồi nêu miệng kết
quả
Bài 2: Đặt tính rồi tính
- GV yêu cầu HS làm bài vào vở
- Gọi 5 HS làm bảng
- GV nhận xét
- 2 HS thực hiện
- Dưới lớp làm vào vở nháp
- Ghi tên bài
- HS tính nhẩm nêu miệng kết quả 9+3=12; 9+8=17 ; 2+9=11 ; 6+9=15 9+7=16; 8+6=15 ; 7+9=16 ; 9+2=11
- Nhận xét
- HS nêu yêu cầu
- HS làm bài vào vở
- 5HS làm bảng:
49 79 29 59
Trang 5Bài 3: <, >, =
- GV yêu cầu HS làm bài vào vở
- Gọi 3 HS làm bảng
- GV nhận xét
Bài 4:
- Gọi HS đọc đề
- Cho HS làm bài
- GV nhận xét sửa sai
Bài 5: Khoanh vào chữ đạt trước câu trả
lời đúng
- Yêu cầu học sinh tự làm
- Giáo viên nhận xét
C Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Về nhà chia sẻ cùng người thân cách
đặt tính và thực hiện các phép tính
9 + 5; 29 + 5; 49 + 25
+ 25 + 9 + 36 + 8
74 88 65 67
- Hs nhận xét
- HS làm bài vào vở
- 3HS làm bảng
9 + 6 < 16; 9 + 9 > 9 + 7; 9 + 4 = 4 + 9
- Nhận xét
- Học sinh đọc đề
- Trong sân có 29 con gà và 15 con vịt
- Hỏi trong sân có tất cả mấy con gà và
- HS lam bài vào vở
- 1HS giải ở bảng
Bài giải
Cả gà và vịt trong sân có tất cả là:
29 + 15= 44(con) Đáp số: 44 con
- Hs nhận xét
………
Ngày soạn: 26/9/2016
Ngày giảng: Thứ năm, 29/ 9 /2016
TOÁN
8 CỘNG VỚI MỘT SỐ: 8 + 5
I MỤC TIÊU
a Kiến thức:
- Giúp học sinh biết cách thực hiện phép cộng 8 + 5, từ đó lập và thuộc công thức 8 cộng với 1 số Nhận biết trực giác về tính chất giao hoán của phép cộng
b Kỹ năng:
- Rèn kĩ năng giải bài toán bằng 1 phép tính
c Thái độ: Có thái độ tích cực, hứng thú trong học tập
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bảng phụ, que tính
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
* Khởi động:
- Ban Văn nghệ cho lớp khởi động
Trang 6A Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 3 học sinh thực hiện phép tính:
49 + 6; 20 + 9, 59 + 3
- GV chữa bài, nhận xét
B Bài mới:
1.Giới thiệu bài:
- Giáo viên giới thiệu bài mới
2 Dạy bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu phép cộng 8+5
- GV chuẩn bị que tính nêu bài toán:
+ Bài toán: Có 8 que tính, thêm 5 que
tính Hỏi tất cả có bao nhiêu que tính?
- Hỏi: Em làm như thế nào ra 13 que
tính?
- Nêu cách tính khác
- Hướng dẫn thực hiện tính viết
Hoạt động 2: Hướng dẫn HS tự lập bảng
8 cộng với một số
- Gọi HS lên bảng lập công thức 8 cộng
với một số
- Đọc thuộc lòng bảng công thức
Hoạt động 3 Luyện tập - thực hành:
Bài 1: Tính nhẩm
- Gọi học sinh đọc yêu cầu bài
- GV nhận xét
Bài 2: Tính
- Bài toán yêu cầu tính theo dạng gì?
- Khi thực hiện tính ta phải lưu ý điều gì?
- 3 HS làm bảng
- Dưới lớp làm vào vở nháp
- Ghi đầu bài
- Nghe và phân tích bài toán
- Có tất cả 13 que tính
- Đếm thêm 5 que tính vào 8 que tính; tách 5 que tính thành 3 và 2, 8 với 2 là 10,
10 cộng 3 là 13 que
-HS đặt tính và nêu cách đặt tính
- HS tự lập công thức: 8 + 3 = 11
8 + 4 = 12
8 + 5 = 13
8 + 9 = 17
- Lần lượt các tổ, các bàn đọc đồng thanh các công thức
- HS tự làm bài 2HS ngồi cạnh đổi chéo
vở để kiểm tra bài của nhau
8 + 2 = 10; 8 + 3 = 11; 8 + 4 = 12; 8 + 5 = 13; 8 + 6 = 14; 8 + 8 = 16;
8 + 9 = 17; 4 + 8 = 12; 5 + 8 = 13;
6 + 8 = 14
- HS nhận xét bài làm của bạn
- Tính viết theo cột dọc
- Viết số sao cho cột với đơn vị thẳng cột với đơn vị, chục thẳng cột với chục
- HS làm bài vào vở
- 3HS làm bài ở bảng
8 8 8 8 8 8 + + + + + +
Trang 7làm như thế
ta làm thế nào?
- GV nhận xét
Bài 4 Tính nhẩm:
8 + 5 = 8 + 7 = 8 + 4 =
8 + 2 + 3 = 8 + 2 + 5 = 8 + 2 + 2 =
9+ 5 = 9 + 7= 9 + 8 =
C Củng cố, dặn dò:
- Về nhà đọc cho người thân nghe bảng 8
cộng với một số
4 8 7 5 9 6
12 16 15 13 17 14
- Nhận xét
- Có 8 con tem, thêm 4 con tem
Bài giải Hoa có tất cả số con tem là:
8+4 = 12(con tem) Đáp số: 12 con tem
- Hs lắng nghe
………
Ngày soạn: 27/9/2016
Ngày giảng: Thứ sáu, 30/ 9 /2016
TOÁN
28 + 5
I MỤC TIÊU
a Kiến thức:
- Giúp học sinh biết cách thực hiện phép cộng dạng 28 + 5 (cộng có nhớ dưới dạng tính viết)
- Biết vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước
- Biết giải bài toán bằng 1 phép tính
b Kỹ năng:
- Rèn kĩ năng giải bài toán bằng 1 phép tính
c Thái độ:
- Có thái độ tích cực, hứng thú trong học tập
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Que tính
- Nội dung bài tập 3 viết sẵn trên bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
* Khởi động:
- Ban Văn nghệ cho lớp khởi động
A Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS đọc thuộc bảng cộng 8 cộng với
một số, 2HS lên làm bài trên bảng
- 2 HS đọc
- Học sinh làm bảng 8+6 = 8+8 = 9+5 = ; 8+4 =
Trang 8- GV nhận xét.
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- Giáo viên giới thiệu bài
2 Giới thiệu phép cộng 28 + 5:
Bước 1: Giới thiệu
- Nêu bài toán: Có 28 que tính, thêm 5
que tính Hỏi có tất cả có bao nhiêu
que tính?
- Muốn biết tất cả có bao nhiêu que tính
ta làm thế nào?
Bước 2: Đi tìm kết quả
Bước 3: Đặt tính rồi tính:
3 Luyện tập - thực hành:
Bài 1: Tính
- Học sinh đọc yêu cầu và làm bài
- GV nhận xét
Bài 2: Nối phép tính với kết quả đúng:
- Muốn nối được kết quả đúng làm thế
nào?
- Yêu cầu hs làm bài vào vở bài tập
? Các phép tính: 28 + 9; 78 + 7 có nối với
số nào không?
- GV nhận xét
Bài 3:
- Đọc đề bài
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
+ Muốn tìm số trâu và bò còn thực hiện
phép tính gì?
8+7 = 8+9 =
- Ghi tên bài
- HS đọc bài toán
- Thực hiện phép cộng 28+5
- Thực hiện que tính
- HS thao tác trên que tính và đưa ra kết quả: 33 que tính
- HS nêu cách đặt rồi tính ở bảng con
- Thực hiện phép cộng 28+5
- Thực hiện que tính
- HS thao tác trên que tính và đưa ra kết quả: 33 que tính
- HS nêu cách đặt rồi tính ở bảng con
- HS làm bài vào vở
- 2HS chữa bài ở bảng
28 18 68 38 88 78 48 40 + 3 + 4 + 5 + 6 + 8 + 2 + 9 + 8
31 22 73 44 35 80 57 48
- Nhẩm
- HS làm vào vở bài tập
- Không, vì không có số nào ghi kết quả của 28 + 9 ; 78 + 7
- HS đọc đề bài
+ Có 18 con gà và 5 con vịt
+ Hỏi cả gà và vịt có bao nhiêu con? + Phép tính cộng
- 1HS giải ở bảng Bài giải:
Số trâu và bò trên bãi cỏ có tất cả là: 18+7= 25 (con)
Đáp số: 25 con
Trang 9- GV nhận xét, sửa sai
Bài 4: Vẽ đoạn thẳng có độ dài 6cm
- Yêu cầu HS vẽ vào vở bài tập
? Nêu cách vẽ đoạn thẳng có độ dài 5cm?
- Nhận xét
C Củng cố, dặn dò:
- Về nhà cùng người thân ôn lại các bảng
cộng đã học
- Hs nhận xét
- HS đọc đề bài
- Đổi chéo vở để kiểm tra
- Chấm điểm số 0 Đặt vạch số 0 của thước trùng với điểm vừa chấm Tìm vạch chỉ số 5, chấm điểm rồi nối 2 điểm được đoạn thẳng dài 5cm
………
Trang 10SOẠN THÊM
Ngày soạn: 24/9/2016
Ngày giảng: Thứ ba, 27/ 9 /2016
BỒI DƯỠNG TOÁN
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
- Ôn làm tính cộng, trừ các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100 Biết giải bài toán bằng một phép cộng
- Rèn luyện học sinh kĩ năng thực hiện phép cộng, trừ nhanh, chính xác
- Giáo dục học sinh tính cẩn thận, say mê học toán
II ĐỒ DÙNG:
-Vở bài tập, nháp
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
* Khởi động: Ban VN cho cả lớp khởi động
1 Kiểm tra bài cũ
- Đặt tính rồi tính biết số bị trừ, số trừ lần lượt
là: 84 và 31, 87 và 53:
- Nhận xét
2 Giới thiệu bài: Ghi đề bài
3 Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1 Tính nhẩm
- Củng cố bảng cộng 9 với 1 số
- GV+ HS nhận xét
Bài 2: Đặt tính rồi tính
Rèn kĩ năng Đặt tính và tính đúng
- HS+GV nhận xét
Bài 3
- GV cho hs hiểu rõ: So sánh 2 vế có phép tính
8 cộng với một số
- GV + HS nhận xét chữa bài tập
Bài 4
- Gọi HS đọc bài toán
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
- 2 HS lên bảng thực hiện đặt tính rồi tính Dưới lớp làm ra nháp
- Nhận xét
- HS đọc yêu cầu
- HS tự làm bài
- HS nêu kết quả 9+1=10 9+6=15 9+2=11 9+7=16 9+3=12 9+8=17 9+4=13 9+9=18 9+5=14
- Lớp đối chiếu
- HS đọc yêu cầu
- 3 HS làm trên bảng
- HS đọc yêu cầu
8 + 4 < 8 + 5
8 + 9 = 9 + 8
- HS lên bảng giải
- HS đọc yêu cầu
- Đọc bài toán + Trong vườn có 9 quả táo, mẹ trồng thêm 6 quả táo nữa
+ Hỏi trong vườn có tất cả bao nhiêu quả táo?
Trang 11+ Muốn biết trong vườn có tất cả bao nhiêu quả
táo sử dụng phép tính gì?
- Gọi hs lên bảng giải
- Nhận xét
4 Củng cố - Dặn dò
-Nhận xét tiết học
+ Phép tính cộng
- HS làm bài tập Bài giải Trong vườn có tất cả số quả táo là:
9 + 6 = 15 (quả táo) Đáp số: 15 quả táo
Ngày soạn: 25/9/2016
Ngày giảng: Thứ tư, 28/ 9 /2016
THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT
LUYỆN TẬP KIỂU CÂU AI LÀ GÌ?
I MỤC TIÊU
- HS nắm được quy tắc viết chính tả: iê, yê; âm r, d, g; vần: ân, âng
- Củng cố kiến thức ; Kiểu câu Ai là gì?
- HS yêu thích môn học
II ĐỒ DUNG:
Bảng phụ - VTH
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
A Khởi động: Ban VN cho lớp khởi động
B Các hoạt động
1 Kiểm tra bài cũ
- Tìm các từ có tiếng học và tiếng tập
- Nhận xét
2 Giới thiệu bài
3 Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1: Gạch chân các tiếng có iê, yê
Thiếu niên, việt
- GV nhận xét chốt kết quả đúng
Bài 2
a r/d/gi
b ân / âng
- GV chữa bài tập
Bài 3: Đặt câu theo mẫu
- Gọi HS đọc câu mẫu
- Yêu cầu hs thảo luận theo cặp đôi
- Nhận xét
4 Củng cố - Dăn đò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà tập đặt câu giới thiệu theo
mẫu
- 2 HS lên bảng làm Dưới lớp làm ra nháp
- HS đọc yêu cầu bài
- 2 HS lên bảng làm – HS làm vở
- HS đọc yêu cầu bài tập
- HS làm bài tập + Sợi rơm, Thừng rạ dài, giục … + Dành tận, phận, nâng niu
- HS đọc Bạn Vân Anh là học sinh lớp 2A
- HS thảo luận theo cặp đôi
_
Ngày soạn: 26/9/2016
Trang 12Ngày giảng: Thứ năm, 29/ 9 /2016
BỒI DƯỠNG TIẾNG VIỆT
LUYỆN VIẾT CHỮ HOA C
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức :
- Biết viết chữ cái C hoa theo cỡ vừa và nhỏ
- Biết viết đúng cụm từ ứng dụng :
Chia ngọt sẻ bùi cỡ chữ nhỏ, đúng kiểu chữ, cỡ chữ
2 Kĩ năng : Rèn viết đúng, đẹp, chân phương
3 Thái độ : Ý thức rèn chữ, giữ vở
II ĐỒ DÙNG HỌC TẬP :
- Giáo viên: Chữ mẫu trong bộ chữ
- Học sinh: Vở tập viết
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
* Khởi động: Ban VN cho lớp khởi động
1 Kiểm tra bài cũ
- Giáo viên đọc cho học sinh viết bảng con
chữ b và từ bạn bè
- Giáo viên nhận xét bảng con
2 Bài mới:
a) Giới thiệu bài, ghi đầu bài
b) Hướng dẫn học sinh viết
- Giáo viên cho học sinh quan sát chữ mẫu
- Nhận xét chữ mẫu
- Giáo viên viết mẫu lên bảng C
- Phân tích chữ mẫu
+ Chữ hoa C cao mấy đơn vị, rộng mấy đơn
đơn vị chữ?
+ Chữ hoa C gồm mấy nét? Đó là những nét
nào?
- Hướng dẫn học sinh viết bảng con
c) Hướng dẫn viết từ ứng dụng
- Giới thiệu từ ứng dụng: Chia ngọt sẻ bùi
- Giải nghĩa từ ứng dụng
Chia ngọt sẻ bùi là như thế nào?
+ Chia ngọt sẻ bùi gồm mấy chữ? Là những chữ
nào?
+ Những chữ nào cao 1 đơn vị chữ?
+ Những chữ nào cao 1 đơn vị rưỡi?
+ Những chữ còn lại cao mấy đơn vị chữ?
+ Đặt dấu thanh như thế nào?
- Hướng dẫn viết từ ứng dụng vào bảng con
d) Viết vào vở tập viết
Giáo viên hướng dẫn học sinh viết vào vở
- Học sinh viết bảng con chữ B và từ bạn bè
- Nhận xét
- Học sinh quan sát và nhận xét độ cao của các con chữ
- Học sinh phân tích
- Cao 5 ô li, rộng 4 ô
- Chữ hoa C gồm 3 nét: nét thẳng đứng
và hai nét cong phải
- Học sinh viết bảng con chữ C 2 lần
- Học sinh đọc từ ứng dụng
- Giải nghĩa từ
+ Gồm 4 chữ, là Chia, ngọt, sẻ bùi
- Chữ: i , a, n , o , s , e , u ,
- Chữ t
- Chữ: C, h, g, b
- nặng dưới o, hỏi trên e, huyền trên u
- Học sinh viết bảng con chữ: Chia
- Học sinh viết vào vở theo yêu cầu của