1. Trang chủ
  2. » Sinh học lớp 12

Toán 9 - Tứ giác nội tiếp

26 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 2,48 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

một tứ giác có tất cả tất cả các đỉnh các đỉnh nằm trên đường tròn đó... nằm trên đường tròn đó..[r]

Trang 1

19:10

Trang 2

Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là:

Kiểm tra bài cũ:

A Giao điểm ba đường phân giác

B Giao điểm ba đường cao

C Giao điểm ba đường trung trực

D Giao điểm ba đường trung tuyến

C

Trang 3

Khi nào tam giác được gọi là nội tiếp

Tam giác được gọi

là nội tiếp đường tròn khi ba đỉnh của tam giác nằm trên đường tròn đó

Trang 4

Ta luôn vẽ được một đường tròn đi qua các đỉnh của một

Trang 5

Phải chăng chúng ta cũng làm được như vậy với một tứ giác?

Trang 6

Tiết 1 – CĐ 14: TỨ GIÁC NỘI TIẾP

-Thái độ nghiêm túc khi học bài, vẽ hình chính xác

- Rèn khả năng nhận xét và t duy lô gíc ược và có những tứ giác không

Trang 7

C D

A

B

ABCD là tứ giác nội tiếp

đường tròn tâm O MNPQ không là tứ giác nội tiếp đường tròn tâm I

a) Vẽ đường tròn tâm O rồi vẽ

trên đường tròn còn đỉnh thứ đỉnh thứ

tư thì không

I

Q M

Tiết 1 – CĐ 14: TỨ GIÁC NỘI TIẾP

1 Khái niệm tứ giác nội tiếp:

?1

Trang 8

Định nghĩa:

Một tứ giác có bốn đỉnh nằm trên một đường tròn được gọi là tứ giác nội tiếp đường tròn (gọi tắt là tứ giác nội tiếp)

1 Khái niệm tứ giác nội tiếp

Tiết 1 – CĐ 14: TỨ GIÁC NỘI TIẾP

Trang 9

D Các tứ giác nội tiếp là:

Các tứ giác không nội tiếp là ABDE ABCD ACDE

Trang 10

Tứ giác nội tiếp

có tính chất gì?

Tiết 1 – CĐ 14: TỨ GIÁC NỘI TIẾP

1 Khái niệm tứ giác nội tiếp:

Định nghĩa:

A, B, C, D (O) <=> ABCD là tứ giác nội tiếpO) <=> ABCD là tứ giác nội tiếp

Trang 11

C D

A

B

2 Định lí.

0 180

10 17

0

30 15 0

40

14 0 50

13 0 60 80

10 0

180 017 0

10 20

40 15

0

30 16

0

80 110

70 60 14

0 13 0 50

160 20

70

110 120 40

170 10

20

40 150

30 160 80

Tiết 1 – CĐ 14: TỨ GIÁC NỘI TIẾP

1 Khái niệm tứ giác nội tiếp:

Định nghĩa:

A, B, C, D (O) <=> ABCD là tứ giác nội tiếpO) <=> ABCD là tứ giác nội tiếp

Trang 12

C D

10

17 0

3

15 0 16 0 2

7

110

12 0

4

14 0

5

13 0

6

8 10 0

18

0

17 0

10 2 4

15 0 3

16 0

8

1107

6

14 0

13 0

5 12

0

10 0

9 9

Tiết 1 – CĐ 14: TỨ GIÁC NỘI TIẾP

1 Khái niệm tứ giác nội tiếp:

Định nghĩa:

A, B, C, D (O) <=> ABCD là tứ giác nội tiếpO) <=> ABCD là tứ giác nội tiếp

Trang 13

P

M

N I

0

110

Trang 14

P

M

N I

Trang 15

B

C D

N

Q M

Q M

P

O

2 Định lí.

Tiết 1 – CĐ 14: TỨ GIÁC NỘI TIẾP

1 Khái niệm tứ giác nội tiếp:

Định nghĩa:

A, B, C, D (O) <=> ABCD là tứ giác nội tiếpO) <=> ABCD là tứ giác nội tiếp

Trang 16

Bài toán: Cho tứ giác ABCD nội tiếp trong

đường tròn (O) Chứng minh:

0

ˆ ˆ B+ D =1800

a)

Trang 17

Ta có tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn tâm (O)

C =

2 đDAB ( định lí góc nội tiếp)

Trang 18

A, B, C, D (O) <=> ABCD là tứ giác nội tiếpO) <=> ABCD nội tiếp (O) <=> ABCD là tứ giác nội tiếpO)

Tiết 1 – CĐ 14: TỨ GIÁC NỘI TIẾP

1 Khái niệm tứ giác nội tiếp:

Trong một tứ giác nội tiếp ,tổng

số đo hai góc đối diện bằng 180°

Trang 19

1 Khái niệm tứ giác nội tiếp

O

C D

Bài tập 53 Biết ABCD nội tiếp Hãy điền vào ô trống trong bảng sau.

Tứ giác ABCD nội tiếp (O)

Trang 20

C D

Trang 21

C D

Trang 22

*Khái niệm tứ giác nội tiếp: Là tứ giác có bốn đỉnh nằm trên đường tròn

*Định lí: Tứ giác nội tiếp có tổng hai góc đối diện bằng 180 0

Trang 23

*Học thuộc định nghĩa, định lí thuận

*Xem trước định lí đảo.

*Làm bài tập 54, 55, SGK- trang 89,90.

*Tiết sau học tiếp Định lý đảo.

Trang 25

Bài tập 2: Tính số đo góc BAC của tứ giác ABCD trong

Ngày đăng: 22/02/2021, 09:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w