1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Hình 9 tứ giác nội tiếp nâng cao ôn thi THPT chuyên trường toán trực tuyến pitago

3 344 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 755,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hướng dẫn làm bài: Câu 1 1 điểm: Tứ giác nội tiếp nửa đường tròn đường kính , có.. Câu 2 1 điểm: Cho tam giác nhọn ABC AB > AC nội tiếp đường tròn O đường kính AD.. Gọi là trực tâm, và l

Trang 1

In bài này

HÌNH 9: TỨ GIÁC NỘI TIẾP NÂNG CAO ÔN THI THPT

CHUYÊN Môn thi: Toán

Đề thi gồm 18 câu hỏi Thời gian làm bài: 120 phút.

Hướng dẫn làm bài:

Câu 1 (1 điểm):

Tứ giác nội tiếp nửa đường tròn đường kính , có Tính bán kính của nửa đường tròn

Câu 2 (1 điểm):

Cho tam giác nhọn ABC (AB > AC) nội tiếp đường tròn (O) đường kính AD Gọi E là hình chiếu của B trên AD, H là hình chiếu của A trên BC,

M là trung điểm của BC Tam giác MEH là tam giác gì?

Câu 3 (0.5 điểm):

Tam giác ABC cân có Điểm D thuộc nửa mặt phẳng không chứa A có bờ BC sao cho Tính số

đo góc ADB

Câu 4 (0.5 điểm):

của tứ giác

Câu 5 (0.5 điểm):

Cho tam giác ( ) Gọi là trực tâm, và là tâm đường tròn nội tiếp, ngoại tiếp tam giác , đồng thời bằng bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác Biết , tính

Câu 6 (0.5 điểm):

Cho tam giác ABC vuông tại A, AB < AC Lấy điểm I thuộc cạnh AC sao cho Đường tròn (O) đường kính IC cắt BI ở D và cắt BC

ở M So sánh hai góc và

Câu 7 (0.5 điểm):

=

ABCD CAB ˆ = 30∘, DBC ˆ = 60∘, ACD ˆ = 40∘, BDA ˆ = 50∘, ADC ˆ + ABC ˆ > 180∘

ABCD

= ABI ˆ Cˆ DCI ˆ ICM ˆ

Eˆ 280 Fˆ 440 BCD ˆ

Trang 2

Câu 8 (0.5 điểm):

Cho tam giác nhọn , là điểm trong tam giác, cắt tại , cắt tại và tứ giác nội tiếp Chứng minh rằng không phụ thuộc vào điểm Xác định điểm sao cho tứ giác nội tiếp

Câu 9 (0.5 điểm):

Cho nửa đường tròn , đường kính AB và một điểm C nằm giữa A, B Từ một điểm M trên nửa đường tròn kẻ đường thẳng vuông góc với

MC cắt các tiếp tuyến tại A và B của tại các điểm tương ứng E,F Tìm vị trí của điểm M sao cho chu vi tứ giác đạt giá trị bé nhất

Câu 10 (0.5 điểm):

Cho tam giác nhọn không cân, đường phân giác góc cắt cạnh tại và cắt đường tròn ngoại tiếp tam giác tại Từ hạ

vuông góc với cạnh So sánh diện tích tứ giác với diện tích tam giác

Câu 11 (0.5 điểm):

Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn (O), hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại I Vẽ đường tròn ngoại tiếp tam giác ABI Tiếp tuyến của đường tròn này tại I cắt AD và BC lần lượt tại M và N Tứ giác ABNM có nội tiếp đường tròn hay không?

Câu 12 (0.5 điểm):

Cho tam giác ABC vuông tại A, , đường cao AH, điểm I thuộc cạnh AC sao cho , điểm K thuộc tia đối của tia HA sao cho Tính số đo góc BIK

Câu 13 (0.5 điểm):

Cho là bốn điểm phân biệt nằm trên một đường tròn sao cho các đoạn thẳng và cắt nhau tại Trên đoạn lấy điểm khác và Tiếp tuyến tại của đường tròn qua cắt và lần lượt tại và

Tính tỉ số theo

Câu 14 (0.5 điểm):

Tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O; R) có AB = 8cm, AC = 15cm, đường cao AH = 5cm (điểm H nằm ngoài cạnh BC) Tính bán kính của đường tròn

Câu 15 (0.5 điểm):

Cho tam giác Đường tròn đi qua và cắt theo thứ tự tại và Đường tròn ngoại tiếp tam giác và

(O)

=

3

3

EG

AM AC

ˆ

Trang 3

cắt nhau tại và Tính số đo góc

Câu 16 (0.5 điểm):

Cho có , có đường phân giác góc ACB cắt cạnh AB tại D sao cho Tính

Câu 17 (0.5 điểm):

Tam giác ABC không có góc tù Các đường cao AH và đường trung tuyến AM không trùng nhau Gọi N là trung điểm của AB Cho biết

Tứ giác AMHN có nội tiếp một đường tròn không?

Câu 18 (0.5 điểm):

Cho tam giác , gọi và là hai điểm ở trong tam giác sao cho và Tính giá trị của biểu thức:

+

a3 b3

ab2

=

BAH ˆ CAM ˆ

PA QA

AB AC

PB QB

AB BC

PC QC

BC AC

Ngày đăng: 28/08/2017, 11:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w