1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài giảng hình học 9 tứ giác nội tiếp

16 625 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khái nệm tứ giác nội tiếp * Định nghĩa... Khái nệm tứ giác nội tiếp * Định nghĩa.. Một tứ giác có bốn đỉnh nằm trên một đường tròn được gọi là tứ giác nội tiếp đường tròn gọi tắt là tứ

Trang 1

Giáo viên dạy : Lý Thị Hiệp

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ

*HS1: Vẽ một đường tròn tâm O rồi vẽ một tứ giác có tất

cả các đỉnh nằm trên đường tròn đó?

*HS2: Vẽ một đường tròn tâm I rồi vẽ một tứ giác có ba

đỉnh nằm trên đường tròn đó còn đỉnh thứ tư thì không?

O

C D

A

B

M

N

I Q

P

Tứ giác nội tiếp

Q

I

N M

P

Tứ giác không nội tiếp

Trang 3

TIẾT 46: §7 TỨ GIÁC NỘI TIẾP

1 Khái nệm tứ giác nội tiếp

* Định nghĩa.

O

C D

A

B

M

N

I Q

P

Tứ giác nội tiếp

Q

I

N M

P

Tứ giác không nội tiếp

Một tứ giác có bốn đỉnh nằm trên một đường tròn được gọi

là tứ giác nội tiếp đường tròn (gọi tắt là tứ giác nội tiếp).

Trang 4

N M

E

B A

F

I Q

1 Khái nệm tứ giác nội tiếp

* Định nghĩa.

Một tứ giác có bốn đỉnh nằm trên một đường tròn được gọi

là tứ giác nội tiếp đường tròn (gọi tắt là tứ giác nội tiếp).

Bài tập Cho hình vẽ Hãy chỉ ra các tứ giác nội tiếp?

* Đáp án

MNBF, MNAF, ABNF

là các tứ giác nội tiếp

đường tròn (I).

O

C D

A

B

Trang 5

Một tứ giác có bốn đỉnh nằm trên một đường tròn được gọi là tứ giác nội tiếp đường tròn (gọi tắt là tứ giác nội tiếp).

1 Khái nệm tứ giác nội tiếp

O

C D

A

B

* Định nghĩa.

Trong một tứ giác nội tiếp, tổng số đo hai góc đối nhau bằng 1800

2 Định lí.

GT: Tø gi¸cABCD nội tiếp (O)

KL:  

0

0

180 180

? Các em hãy nêu các cách kiểm tra

Trang 6

Một tứ giác có bốn đỉnh nằm trên một đường tròn được gọi là tứ giác nội tiếp đường tròn (gọi tắt là tứ giác nội tiếp).

1 Khái nệm tứ giác nội tiếp

O

C D

A

B

* Định nghĩa.

Trong một tứ giác nội tiếp, tổng số đo hai góc đối nhau bằng 180 0

2 Định lí.

0 180

10 17

0

30 15 0

16

0 20

70

110

12 0

40

14 0

50

13 0

60 80

10 0

180 0 17 0

10 20

40 15

0

30 16

0

80

110

70 60 14

0 13 0 50

12

0 0 10 90

90

0 180

10

170

30 150

160 20

70

110 120 40

140

50

130

60

80

100

180 0

170 10

20

40 150

30 160 80

110

70

60 140

130

50

120

100 90

90

90

90

A  900

 900

C 

A C  1800

  

Trang 7

Một tứ giác có bốn đỉnh nằm trên một đường tròn được gọi là tứ giác nội tiếp đường tròn (gọi tắt là tứ giác nội tiếp).

1 Khái nệm tứ giác nội tiếp

O

C D

A

B

* Định nghĩa.

Trong một tứ giác nội tiếp, tổng số đo hai góc đối nhau bằng 180 0

2 Định lí.

9 9

0

18 0

10

17 0

3

15 0 16 0 2

7

110

12 0

4

14 0

5

13 0

6

8 10 0

18

0

17 0

10 2 4

15 0 3

16 0

8

110 7

6

14 0

13 0

5 12

0

10 0

9 9

80

10 0

A  900

 900

C 

A C  1800

  

 800

B 

 1000

D 

  1800

B D

Trang 8

B

C D

N

Q M

Q M

P

O

Một tứ giác có bốn đỉnh nằm trên một đường tròn được gọi là tứ giác nội tiếp đường tròn (gọi tắt là tứ giác nội tiếp).

1 Khái nệm tứ giác nội tiếp

* Định nghĩa.

Trong một tứ giác nội tiếp, tổng số đo hai góc đối nhau bằng 180 0

2 Định lí.

Trang 9

Một tứ giác có bốn đỉnh nằm trên một đường tròn được gọi là tứ giác nội tiếp đường tròn (gọi tắt là tứ giác nội tiếp).

1 Khái nệm tứ giác nội tiếp

O

C D

A

B

* Định nghĩa.

Trong một tứ giác nội tiếp, tổng số đo hai góc đối nhau bằng 180 0

2 Định lí.

GT: Tø gi¸cABCD nội tiếp (O)

KL:  

 

0

0

180 180

A C

 

 

Chứng minh

Tứ giác ABCD nội tiếp (O), nên ta có :

 1   1 

;

( ) 360 180

Trang 10

TIẾT 46:§7 TỨ GIÁC NỘI TIẾP

1 Khái nệm tứ giác nội tiếp

O

C D

A

B

* Định nghĩa.

2 Định lí.

(SGK)

Bài tập 53 Biết ABCD nội tiếp Hãy điền vào ô trống trong bảng sau

Tứ giác ABCD nội tiếp (O)

A C 180 ;0 B D  1800

Trường hợp

Góc

B

A

C

D

Trang 11

TIẾT 46: §7 TỨ GIÁC NỘI TIẾP

1 Khái nệm tứ giác nội tiếp

O

C D

A

B

* Định nghĩa.

2 Định lí.

(SGK)

Bài tập 53 Biết ABCD nội tiếp Hãy điền vào ô trống trong bảng sau

Tứ giác ABCD nội tiếp (O)

A C 180 ;0 B D  1800

Trường hợp

Góc

B

A

C

D

Trang 12

TIẾT 46:§7 TỨ GIÁC NỘI TIẾP

1 Khái nệm tứ giác nội tiếp

O

C D

A

B

* Định nghĩa.

2 Định lí.

(SGK)

Bài tập 53 Biết ABCD nội tiếp Hãy điền vào ô trống trong bảng sau

Tứ giác ABCD nội tiếp (O)

A C 180 ;0 B D  1800

Trường hợp

Góc

B

A

C

D

0

100

0

110

0

75

0

105

0

120

0

180   1400

0

180  

0

106

0

115

0

85

0

82

0    180

0   1 80 ;

Trang 13

Bài tập 57 Trong các hình sau hình nào nội tiếp được trong

một đường tròn.

Hình thang Hình thang cân Hình thang vuông Hình bình hành Hình chữ nhật Hình vuông

Trang 14

TỨ G

IÁ C

IẾ P

A,B

,C,D

nằm

trên (O

)

A

B

C

h ng hĩa

A C    1800

Định lí

O

C D

A

B

Tóm lại

 

 

0

0

180 180

A C

B D

Trang 15

Hướng dẫn về nhà

- Học thuộc định nghĩa, định lí

- Đọc và chuẩn bị bài cho tiết học sau

Trang 16

Tiết học của chúng ta đến đây là kết thúc.

Cảm ơn quý Thầy Cô về dự giờ.

Chúc các em Học Sinh học giỏi và chăm ngoan.

Ngày đăng: 01/09/2014, 08:38

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thang Hình thang cân Hình thang vuôngHình bình hànhHình chữ nhậtHình vuông - bài giảng hình học 9 tứ giác nội tiếp
Hình thang Hình thang cân Hình thang vuôngHình bình hànhHình chữ nhậtHình vuông (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w