KINH TẾ Y TẾPHÍ KHÁM CHỮA BỆNH VIỆN PHÍ... Các yếu tố cầu thành Viện phí.4 Viện phí Viện phí Vật tư tiêu hao Vật tư tiêu hao Hao mòn thiết bị Hao mòn thiết bị Thù lao Thù lao CBYT CB
Trang 1KINH TẾ Y TẾ
PHÍ KHÁM CHỮA BỆNH
(VIỆN PHÍ)
Trang 4Các yếu tố cầu thành Viện phí.
4
Viện phí
Viện phí
Vật tư
tiêu hao Vật tư
tiêu hao
Hao mòn thiết bị
Hao mòn thiết bị Thù lao Thù lao CBYT CBYT
Lợi nhuận Lợi
nhuận
Trang 51 GIỚI THIỆU
M t s v n đ c n quan tâm ộ ố ấ ề ầ
• Tâm lý ng ườ ệ i b nh s n sàng chi tr d ch v ch a tr b nh ẵ ả ị ụ ữ ị ệ
h n là chi phòng ch ng b nh ho c c i thi n môi tr ơ ố ệ ặ ả ệ ườ ng.
• H th ng y t t nhân s d ng vi n phí KCB đ tăng ệ ố ế ư ử ụ ệ ể
ngu n thu nh p, tái đ u t và duy trì ho t đ ng ồ ậ ầ ư ạ ộ
• T l chi phí y t do b n thân và gia đình ng ỷ ệ ế ả ườ ệ i b nh chi
tr tr c ti p là kho ng 50% (B Y T , 2013) ả ự ế ả ộ ế
• Thu phí KCB c n cân nh c đ n tính hi u qu , công b ng ầ ắ ế ệ ả ằ
và kh năng duy trì tài chính y t Vi t Nam ả ế ở ệ
• Thu phí KCB làm ng ườ ệ i b nh cân nh c s l n đi KCB và h ắ ố ầ ọ
có xu h ướ ng s d ng hi u qu d ch v KCB Ng ử ụ ệ ả ị ụ ượ ạ c l i, thu phí KCB có kh năng làm ng ả ườ ệ i b nh ko dám s d ng d ch ử ụ ị
v KCB do tài chính eo h p (ng ụ ẹ ườ i nghèo).
Trang 72 MỤC TIÊU CỦA TÀI CHÍNH Y TẾ VÀ THU PHÍ KHÁM CHỮA BỆNH
Tăng ngu n thu: ồ
• Vi n phí giúp tăng thêm ngu n thu cho ngành y t ệ ồ ế
• Trong y t , vi n phí tăng nh h ế ệ ả ưở ng l n đ n nhu c u KCB ớ ế ầ
(ng ườ i thu nh p th p), gi m vi n phí ít nh h ậ ấ ả ệ ả ưở ng.
• M t s y u t có th giúp cho c u không b gi m khi tăng giá: ộ ố ế ố ể ầ ị ả
Nâng cao ch t l ấ ượ ng.
Cung c p đ y đ thông tin v giá d ch v ấ ầ ủ ề ị ụ
M c vi n phí ph i t ứ ệ ả ươ ng x ng giá tr d ch v ứ ị ị ụ
• M t s y u t có th giúp tăng ngu n thu cho y t : ộ ố ế ố ể ồ ế
Tăng c ườ ng truy n thông & c i ti n hình th c thu phí BV ề ả ế ứ ở
Các chính sách mi n gi m phù h p, công b ng và ch t chẽ ễ ả ợ ằ ặ
Trang 8Nâng cao ch t l ấ ượ ng d ch v : ị ụ
• M t ph n ngu n thu vi n phí đ ộ ầ ồ ệ ượ c chi cho công tác nâng cao ch t l ấ ượ ng d ch v KCB ph c v ị ụ ụ ụ
nhân dân.
• Ch t l ấ ượ ng d ch v ị ụ => Ngu n thu tăng ồ
• Ng ườ ệ i b nh có xu h ướ ng s n sàng chi tr vi n ẵ ả ệ phí tăng n u h nh n th y ch t l ế ọ ậ ấ ấ ượ ng d ch v ị ụ KCB tăng t ươ ng x ng ứ
• Ngh ch lý là m t b ph n ng ị ộ ộ ậ ườ i dân không nh n ậ
th y ngu n vi n phí s d ng hi u qu nh th ấ ồ ệ ử ụ ệ ả ư ế nào
8
Trang 92 MỤC TIÊU CỦA TÀI CHÍNH Y TẾ VÀ THU PHÍ KHÁM CHỮA BỆNH
• Nhóm tiêu c c, chính sách thu vi n phí t o ra b t công ự ệ ạ ấ
b ng vì nó làm h n ch ng ằ ạ ế ườ i nghèo đi khám ch a b nh ữ ệ
• Vi c gi m thi u b t công b ng: thu phí khám ch a ệ ả ể ấ ằ ữ
b nh + quy ch mi n gi m phí ho c BHYT cho ng ệ ế ễ ả ặ ườ i nghèo.
Trang 10Nâng cao tính hi u qu : ệ ả
• Gi m nhu c u không c n thi t.ả ầ ầ ế
• Trong th c t , vi n phí là tác nhân gây c n tr ngự ế ệ ả ở ười nghèo đ n KCB.ế
• M t s nghiên c u cho r ng vi n phí góp ph n tăng kh năng cung ộ ố ứ ằ ệ ầ ả
c p d ch v Tuy nhiên, vi c áp d ng vi n phí nên khuy n khích b nh ấ ị ụ ệ ụ ệ ế ệ
nh n và nhân viên y t cân b ng trong cung c p và s d ng d ch v y ậ ế ằ ấ ử ụ ị ụ
t ế
• Xây d ng khung giá vi n phí phù h p tình hình KT-XH, thu đ - chi đ ự ệ ợ ủ ủ
Nâng cao trách nhi m: ệ
Trang 113 XÁC ĐỊNH GIÁ CẢ CHO CÁC DỊCH VỤ Y TẾ, NGUYÊN
TẮC THỰC HIỆN NHƯ THẾ NÀO?
Khái ni m chung v giá d ch v y t : ệ ề ị ụ ế
• Thu vi n phí c n đ nh giá d ch v đ đ m b o công b ng, hi u qu ệ ầ ị ị ụ ể ả ả ằ ệ ả
• Giá c d ch v y t là hình thái ti n t c a giá tr d ch v y t ả ị ụ ế ề ệ ủ ị ị ụ ế
• T m quan tr ng giá c d ch v y t :ầ ọ ả ị ụ ế
Duy trì & phát tri n ho t đ ng c a h th ng cung c p d ch v ể ạ ộ ủ ệ ố ấ ị ụ
CSSK
S d ng d ch v y t h p lý và hi u qu kinh t caoử ụ ị ụ ế ợ ệ ả ế
• Trong d ch v y t , cân b ng chi phí – hi u qu là m c tiêu quan tr ng ị ụ ế ằ ệ ả ụ ọ
nh t trong quá trình đ a d ch v y t ti p c n v i ngấ ư ị ụ ế ế ậ ớ ười dân
Trang 12Khái ni m chung v giá d ch v y t : ệ ề ị ụ ế
• Chính ph có h th ng đi u ch nh giá và hình thành giá c d ch v y ủ ệ ố ề ỉ ả ị ụ
t ế
• Vi c đi u ch nh thông qua ki m soát: l m phát, đ m b o cu c s ng ệ ề ỉ ể ạ ả ả ộ ố
người nghèo, cung c p d ch v y t t i c n thi t, môi trấ ị ụ ế ố ầ ế ường y t lành ế
m nh.ạ
• “Khung giá” là quy đ nh đ i v i các d ch v CSSK c b n và thi t y u, ị ố ớ ị ụ ơ ả ế ế
th m chí là đ nh m c giá cho t ng đ i tậ ị ứ ừ ố ượng và d ch v ị ụ
Trang 133 XÁC ĐỊNH GIÁ CẢ CHO CÁC DỊCH VỤ Y TẾ, NGUYÊN TẮC THỰC HIỆN NHƯ THẾ NÀO?
Khái niệm chung về giá dịch vụ y tế:
Trang 14Một số phương pháp định giá hiện nay
14
Trang 153 XÁC ĐỊNH GIÁ CẢ CHO CÁC DỊCH VỤ Y TẾ, NGUYÊN
TẮC THỰC HIỆN NHƯ THẾ NÀO?
M t s ph ộ ố ươ ng pháp đ nh giá hi n nay: ị ệ
• Đa s b nh nhân ch p nh n chi tr chính xác nh ng gì h đố ệ ấ ậ ả ữ ọ ược nh n ậ
• Vi n phí sẽ khác nhau đ i v i các b nh nhân khác nhau.ệ ố ớ ệ
• Vi n phí đệ ược tính toán rõ ràng, minh b ch.ạ
• H th ng y t ph i qu n lý chi ti t t ng b nh nhân, t ng lo i b nh, ệ ố ế ả ả ế ừ ệ ừ ạ ệ
t ng lo i d ch v đừ ạ ị ụ ược cung c p ấ
• Nh ượ c đi m ể là khó giám sát thu/chi, thu c và các h ng m c khác; ố ạ ụ
b nh nhân sẽ r t khó d đoán đệ ấ ự ược chính xác t ng chi phí c n chi tr ổ ầ ả(M t s BV đã có th ộ ố ể ướ ược l ng chi phí đi u tr cho t ng lo i b nh)ề ị ừ ạ ệ
• Không có s h tr nào trong phự ỗ ợ ương pháp phí d ch v này.ị ụ
Trang 16M t s ph ộ ố ươ ng pháp đ nh giá hi n nay: ị ệ
• Phương th c này cho phép h tr tứ ỗ ợ ương tác gi a các nhóm b nh ữ ệ
Phí nh nhau cho t t c các ch n đoán ư ấ ả ẩ
Vd: Phí cho b nh nhân s t rét = b nh viêm ph i.ệ ố ệ ổ
• B nh nhân đi u tr r ti n sẽ ph i chi tr m c ti n cao h n cho d ch ệ ề ị ẻ ề ả ả ứ ề ơ ị
v bình thụ ường nh n đậ ược Do đó, phương pháp này c n ph i công ầ ảkhai hóa cho m i ngọ ười
16
Trang 173 XÁC ĐỊNH GIÁ CẢ CHO CÁC DỊCH VỤ Y TẾ, NGUYÊN TẮC THỰC HIỆN NHƯ THẾ NÀO?
M t s ph ộ ố ươ ng pháp đ nh giá hi n nay: ị ệ
• B nh nhân chi tr 1 l n duy nh t vào l n đ u tiên đi KCB cho 1 lo i ệ ả ầ ấ ầ ầ ạ
b nh, các l n KCB sau c a lo i b nh này không ph i tr phí.ệ ầ ủ ạ ệ ả ả
• Tình tr ng b nh có bi n ch ng không đoán trạ ệ ế ứ ước được, ngườ ệi b nh
ph i ti p t c chi tr “phí b sung” ả ế ụ ả ổ
• Phương pháp này khuy n khích b nh nhân tham gia hoàn ch nh phác ế ệ ỉ
đ đi u tr đồ ề ị ược đ a ra ư
Trang 194 NHỮNG VẤN ĐỀ THỰC TẾ CẦN QUAN TÂM TRONG ÁP DỤNG CHÍNH SÁCH VIỆN PHÍ
chi tr trong c c ng đ ng.ả ả ộ ồ
d ch v y t , đi u này ph thu c vào nhi u y u t : ị ụ ế ề ụ ộ ề ế ố
Trang 20Kh năng chi tr : ả ả thu nh p c a ngậ ủ ười dân liên quan đ n giá c d ch v ế ả ị ụ
Kh năng chi tr liên quan m t thi t v i c ch mi n/gi m phí.ả ả ậ ế ớ ơ ế ễ ả
Xác đ nh đ i tị ố ượng được mi n/gi m vi n phí và c ch mi n/gi m vi n ễ ả ệ ơ ế ễ ả ệphí là vi c làm quan tr ng, c n c ng đ ng và c s y t ch u trách nhi m ệ ọ ầ ộ ồ ơ ở ế ị ệchính
M t vài nhóm b nh nhân sẽ không có kh năng chi tr cho các d ch v y ộ ệ ả ả ị ụ
Trang 214 NHỮNG VẤN ĐỀ THỰC TẾ CẦN QUAN TÂM TRONG ÁP DỤNG CHÍNH SÁCH VIỆN PHÍ
Xác đ nh nh ng v n đ c n theo dõi, đi u hành; thi t k công ph phù ị ữ ấ ề ầ ề ế ế ụ
• Các chi phí, chi tiêu liên quan đ n ti n c n đế ề ầ ược ghi chép đ y đ ầ ủ
• Các ghi chép ph i đả ược đ i soát chéo.ố
• Ngu n ti n đồ ề ượ ưc l u tr n i an toàn.ữ ơ
• Ngườ ải đ m nh n ch c v th quỹ ph i l a ch n kỹ nh ng ngậ ứ ụ ủ ả ự ọ ữ ười có
21
Trang 22Hỗ trợ cho người nghèo nhằm đạt được sự công bằng trong y tế:
• Các d ch v tiêm ch ng, giáo d c s c kh e đ u đị ụ ủ ụ ứ ỏ ề ược cung c p không ấ
m t ti n ho c giá r t th p.ấ ề ặ ấ ấ
• Nh ng ngữ ười có thu nh p th p có th đậ ấ ể ược cung c p các d ch v ấ ị ụ
chăm sóc s c kh e t i thi u v i giá th p ho c mi n phíứ ỏ ố ể ớ ấ ặ ễ
• Các quan ch c chính ph và nh ng c u chi n binh đứ ủ ữ ự ế ược mi n phí ễ
• Có m t s tiêu chu n khác nh ngộ ố ẩ ư ười già, tr em dẻ ưới 6 tu i đổ ược
mi n phí ễ
• Tuy nhiên h th ng mi n phí này v n còn nhi u vệ ố ễ ẫ ề ướng m c.ắ
22
Trang 23THANKS FOR
YOUR ATTENTION
Q&A