1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

BỆNH TIỂU ĐƯỜNG (y học GIA ĐÌNH)

39 30 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 1,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu:2 ĐTĐ2 nguy cơ cao phương pháp theo dõi để phát hiện sớm và phòng ngừa các biến chứng này lựa chọn thuốc điều trị thích hợp cho bệnh nhân... Tổng quan Cơ thể không sản suất hay

Trang 2

Mục tiêu:

2 (ĐTĐ2)

nguy cơ cao

phương pháp theo dõi để phát hiện sớm và phòng ngừa các biến chứng này

lựa chọn thuốc điều trị thích hợp cho bệnh nhân.

Trang 3

Tổng quan

Cơ thể không sản suất hay sử dụng hiệu quả insulin:

Không sản xuất insulin

Sản suất không đủ insulin

Đề kháng insulin

Không có insulin để di chuyển glucose vào tế bào:

 D ư đường trong máu nhưng tế bào không đủ đường để hoạt động

 C ác biến chứng ngắn và dài hạn

Trang 4

Triệu chứng: Tiểu nhiều Mệt mỏi

Sụt cân

Nguyên nhân: Không chắc, liên quan di truyền và môi

trường

Khát nhiều Đói bụng

Trang 5

Triệu chứng:

Đặc điểm:

Một số trẻ không có triệu chứng khi được chẩn đoán

Người trưởng thành Mệt,khát, đói bụng, tiểu nhiều

ĐTĐ 2

Khởi ph át:

90-95%, kháng insulin giai đoạn đầu Thời gian thay đổi

Trang 6

Ca lâm sàng

Ông A 39 tuổi bị tê và bức rức ở chân, khó thở, đau ngực và mờ mắt

Tại phòng cấp cứu đo thấy huyết cao tăng và nhịp tim 110 lần/phút

Năm trước ông A cũng đi khám với tình trạng bệnh tương tự

Làm việc 80 đến 100 giờ /tuần

Ăn uống không điều độ,tăng 14 kg

Khó ngủ và thường xuyên bị mệt

Căng thẳng về tài chính

Lo sợ vì cha bị mất vì suy thận sau khi đoạn chi do ĐTĐ

Cha của ông A cũng chỉ được chẩn đoán ĐTĐ khi đi khám do đau và tê ở chân

Khi xét nghiệm, mức đường huyết của ông A là 130 mg/dl và sau đó đo lần hai là 134 mg/dl.

Trang 8

Các yếu tố nguy cơ

Béo phì (≥20% cân nặng lý tưởng hay BMI ≥27)

Có HDL cholesterol ≤35 mm% (≤0.90 mmol/l) hay triglyceride ≥ 250 mg% (≥ 2.28 mmol/l)

Có tiền sử ĐTĐ khi mang thai hay sinh con > 4 Kg

Trang 9

● ĐH lúc đói – ưa chuộng – chính xác, dễ sử dụng, rẻ tiền.

● Nghiệm pháp tăng ĐH (75 g glucose )

● ĐH bất kỳ - Rất không chính xác, không khuyến khích

● HbA1C – không dùng để tầm soát?

Trang 11

Evidence Based Guideline for the case Detection and Diagnosis of Type 2 Diabetes Australian Government NHMRC www.diabetesaustralia.com.au/education_info/nebg.html

Trang 13

chuyển

h óa đường Thay đổi lối sống

Chẩn đoán ĐTĐ v à thảo luận phương

ph áp

Phát hiện

sớm biến chứng

Thảo luận các vấn

đề liên quan chăm sóc cuối đời

Yếu tố nguy cơ

ĐTĐ 2 Biến chứng

Thần kinh Võng mạc Thận

Tim mạch Suy kiệt

Cuối đời

Các cơ hội quản lý theo diễn tiến tự nhiên của

bệnh ĐTĐ

Trang 14

Các thông tin cần biết khi phát

hiện ĐTĐ

I Bệnh sử

A Kinh nghiệm của bệnh nhân

Triệu chứng

Sự giải thích của bệnh nhân

B Nếu đã được Δ từ trước

Ngày chẩn đoán Chế độ dinh dưỡng Giáo dục tự chăm sóc

Tự theo dõi đường huyết Thuốc điều trị

C Tiền sử:

Biến chứng cấp Biến chứng mạn Các yếu tố nguy cơ về tim mạch

Thuốc (đặc biệt các loại thuốc làm tăng đường huyết như thiazide, niacin, steroid)

D Thói quen sức khỏe

Hút thuốc và rượu Tình dục

Thể dục và sở thích Dinh dưỡng

Trang 15

Các thông tin cần biết khi phát

Chức năng tuyến giáp

ECG

Trang 16

Mục tiêu của bệnh nhân

Trang 17

Chăm sóc liên tục

I Số lần khám hay liên hệ bác sĩ:

Mỗi ngày trong giai đoạn đầu chích insulin

Mỗi tuần trong giai đoạn đầu uống thuốc hạ đường

huyết hay khi đổi chế độ điều trị

Mỗi 3 tháng cho bệnh nhân chưa đạt được mục tiêu

Mỗi 6 tháng cho cá bệnh nhân khác

Trang 18

Chăm sóc liên tục

II Mỗi lần khám:

nhân về kế hoạch điều trị

Cảm giác, đặc biệt tình trạng lo

sợ

Ý tưởng hay câu hỏi về điều trị

Mong đợi kế hoạch kế tiếp

Kết quả theo dõi đường huyết

Tình trạng hạ đường huyết

Biến chứng

Điều chỉnh của bệnh nhân về θ

Thay đổi lối sống

Các bất thường trước đo hay các

vấn đề hiện tại của bệnh nhân

Chế độ thể dục Cai thuốc lá Thuốc men Khám chuyên khoa Điều chỉnh tâm lý xã hội

Trang 19

4 câu hỏi cơ bản để hiểu được nhận thức và cách phân tích những sự kiện của bệnh nhân (FIFE):

Cảm nhận của họ về các triệu chứng như thế nào? (Feelings)

Trang 20

Ba nội dung cơ bản của chăm sóc liên tục gồm:

liên quan và chất lượng cuộc sống của bệnh nhân dưới hiệu quả của phương pháp đang điều trị.

Chăm sóc liên tục

Trang 21

Nguyên tắc điều trị ĐTĐ

Xác định ĐH mục tiêu

Giáo dục bệnh nhân

Theo dõi ĐH

Thay đổi lối sống

Điều trị bằng thuốc theo từng bước và kết hợp thuốc

Trang 22

ADA Recommendations

ĐH mục tiêu phải được cá nhân hóa

Một số đối tượng cần quan tâm đặc biệt như trẻ em, thai phụ, người già

ĐH mục tiêu tương đối cho những người có nguy cơ hay đã

Trang 23

Mục tiêu kiểm so á t đường huyết theo hội ĐTĐ Hoa Kỳ

Đường huyết lúc đói

Trang 24

Hiệu quả các phương pháp điều trị lên HbA1c

Điều trị Giảm HbA1c

Trang 25

dưỡng

Trang 26

Hiệu quả của thể dục

Trang 27

Hiệu quả của thể dục

Thể dục có thể làm giảm

nguy cơ, làm chậm diễn

tiến và phòng ngừa được

Trang 28

Điều trị bằng thuốc

 Lựa chọn thuốc nên được cá nhân hóa dựa trên

lợi ích và nguy cơ tác dụng phụ

 Đa số bệnh nhân về lâu dài không đáp ứng với

một loại thuốc

Trang 29

Tăng sử dụng glucose

Giảm sản xuất glucose tại gan

Tăng tiết insulin Giảm sản xuất glucose tại gan

Tăng tính nhạy insulin

Giảm sản xuất glucose tại gan

Tăng mức insulin Tăng sử dụng glucose Giảm sản xuất glucose tại gan

Chỉ định Giai đoạn đầu

để ngừa tăng đường huyết sau ăn

Người thừa cân

và đề kháng insulin

Giai đoạn đầu với tiết insulin dư

Bệnh nhân kém kiểm soát bằng insulin liều cao

Không kiểm soát được với chế độ dinh dưỡng

và thuốc uống Giai đoạn cuối với giảm tiết insulin

Trang 30

STEP 1

STEP 2

continued

Các bước điều trị

Trang 32

Insulin trong điều trị

Trang 33

Chỉ định insulin trong

ĐTĐ 2

Tăng ĐH trầm trọng sợ ngộ độc đường

Để đạt được mục tiêu

Tăng ĐH dù đã dùng thuốc uống tối đa

Đa số bệnh nhân ĐTĐ 2 cuối cùng phải sử dụng insulin

Trang 35

Mục tiêu HA, lipid, vi

Trang 36

Tham số kiểm soát biến

Trang 37

Chăm sóc toàn diện

Mức độ ảnh hưởng Yếu tố hỗ trợ Yếu tố ức chế (hay thiếu kiến thức)

Niềm tin cá nhân có thể thay đổi

Kỹ năng giải quyết vấn đề tốt

Niềm tin cá nhân không thể kiểm soát bệnh

Trầm cảm Gia đình và các mối

quan hệ khác Nâng đỡ của xã hộiCùng tập thể dục hay ăn uống Thiếu quan tâmCằn nhằn

Xác định mục tiêu hợp tác Cải thiện chất lượng

Thiếu đầu tư và chi trả Thiếu đánh giá hiệu quả Khác biệt quan điểm Láng giềng và cộng

đồng Sẵn có thức ăn dinh dưỡngCơ hội tập vật lý trị liệu hay thể dục

Chính sách về thuốc lá

Kế hoạch làm việc Nhóm hỗ trợ

Chương trình tình nguyện

Thiếu sự riêng tư Không coi trọng việc ↑ sức khỏe Thiếu giáo dục dinh dưỡng Thiếu nơi tập thể dục an toàn, phù hợp

Chính sách công Thuế &biện pháp hạn chế thuốc lá

Thông tin về thực phẩm Phương tiện tuyên truyền tốt Theo dõi chất lượng chăm sóc y tế

Tuyền thông không quan tâm đến ĐTĐ Thiếu hỗ trợ về giáo dục

Từ chối bảo hiểm y tế

Ngày đăng: 21/02/2021, 12:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w