1. Trang chủ
  2. » Hóa học

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I: VÉC TƠ

3 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 74,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c/ Tìm tọa độ đỉnh D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành, hoặc tìm m thỏa mãn đẳng thức véc tơ.. Chứng minh đẳng thức véc tơ.?[r]

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I: VÉC TƠ Chủ đề/

Chuẩn KTKN

Cấp độ tư duy Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

thấp

Vận dụng cao

Cộng

(27%)

6 (40%)

3 (20%)

2 (13%)

15 BẢNG MÔ TẢ CHI TIẾT NỘI DUNG CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA

I/ Trắc nghiệm: 6điểm

1 Tổng và hiệu của hai vec tơ

1 Nhận biết: Quy tắc 3 điểm

2 Nhận biết: Quy tắc hình bình hành

3 Nhận biết: T/c trung điểm

4 Thông hiểu: Quy tắc 3 điểm

5 Thông hiểu: Tìm vec tơ tổng

6 Vận dụng: Tính độ dài véc tơ tổng

2 Tích của 1 số với 1 vec tơ

7 Thông hiểu: Tích của 1 số với 1 vec tơ

8 Vận dụng: T/c trọng tâm

9 Vận dụng cao: Phân tích vec tơ

3 Hệ trục tọa độ

10 Nhận biết: Tọa độ của vec tơ

11 Thông hiểu: Tọa độ trung điểm

12 Thông hiểu: Tìm tọa độ của vec tơ tổng

13 Thông hiểu: Tìm điều kiện để 2 vec tơ cùng phương

14 Vận dụng: Tìm tọa độ điểm thỏa mãn điều kiện cho trước

15 Vận dụng cao: Tìm tọa độ điểm thỏa mãn điều kiện cho trước Trắc nghiệm 15 câu mỗi câu 0.4 điểm (6đ)

II/ Tự luận : 4 điểm

Bài 1: Cho ba điểm A, B, C

a/ Tìm toạ độ các vectơ    AB AC BC , ,

b/ Tìm tọa độ trọng tâm tam giác ABC, Trung điểm, điểm đối xứng…

c/ Tìm tọa độ đỉnh D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành, hoặc tìm m thỏa mãn đẳng thức véc tơ.

Bài 2 Chứng minh đẳng thức véc tơ

Trang 2

ĐỀ MINH HỌA Câu 1 Cho 3 điểm A, B, C Hãy chọn đẳng thức đúng.

A               AB AC CB                              

B AB AC BC  

C AB BC   AC

D AB AC BC  

Câu 2 Cho hình bình hành ABCD Đẳng thức nào sau đây đúng?

A BA BC BD  

B BA BD BC  

C AB AC   AD

D               AD AC DC                              

Câu 3 Cho I là trung điểm của đoạn thẳng AB Hãy chọn đẳng thức đúng.

A IA IB O  

B IA IB O  

C IA IB

Câu 4 Cho 5 điểm A, B, C, D, E Tìm vec tơ tổng AB CD BC DE   

   

A  AE. B  EA. C O  . D  BE.

Câu 5 Cho tam giác đều ABC cạnh a Tính độ dài của vec tơ BA AC

 

Câu 6 Cho hình chữ nhật ABCD có AB  2, BC  3 Tính độ dài vec tơ AB CB

 

Câu 7 Cho đoạn thẳng AB và M là một diểm thuộc đoạn AB sao cho

1 4

AMAB

Số k thoả mãn

MA k MB

Tìm giá trị của k

A

1

3

1

1 4

1

3.

Câu 8 Cho G là trọng tâm của tam giác ABC Tìm đẳng thức đúng

A BA BC   3 BG

B   AB AC    2 AG C CA CB CG                                            

D AB AC BC    0

.

Câu 9 Cho tam giác ABC, gọi M là điểm thỏa mãn BM  2 MC

Các số m, n thỏa mãn

mAB nAC   AM

Giá trị của m + n là

Câu 10 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho 2 điểm A   1; 4 

B  4; 5  

Tìm tọa độ của vec tơ  AB.

A AB   5; 9  

B  AB   5;9 

C AB   3; 1  

D  AB    5;9 

Câu 11 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho 2 điểm A   1;5  và B  3; 1  

Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn AB

A I  1; 2 

B I  2; 3  

D I  2;3 

Câu 12 Cho a = (−4; 6), b  = (4; m) Tìm m để hai vectơ a, b  cùng phương.

Câu 13 Cho a  = (3;−4), b  = (−1; 2) Tìm tọa độ của 2a +3b .

Câu 14 Cho 3điểm A(1;1) ; B(3;2) ; C(6;5) Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành.

Câu 15 Cho hai điểm B(7, 2) ; C(1, -1) Tìm tọa độ giao điểm D của BC và Ox.

II/ Tự luận : 4 điểm

Bài 1: Cho ba điểm A(1; 2), B(0; 4), C(3; 2).

a/ Tìm toạ độ các vectơ    AB AC BC , ,

b/ Tìm tọa độ trọng tâm tam giác ABC.

c/ Tìm tọa độ đỉnh D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành.

Trang 3

Bài 2 Cho tam giác ABC Gọi M là điểm trên cạnh BC sao cho MB = 2MC Chứng minh: AM 1 AB 2 AC

  

  

  

  

  

  

  

  

Ngày đăng: 20/02/2021, 05:21

w