1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I, II: PHÉP BIẾN HÌNH – QUAN ...

3 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 110,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vậy f là phép biến hình nào sao đây:A. Phép tịnh tiến.[r]

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I, II: PHÉP BIẾN HÌNH – QUAN HỆ SONG SONG Chủ đề/

Chuẩn KTKN

Cấp độ tư duy Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Cộng

Phép vị tự

Phép đồng dạng

(20%)

6 (40%)

4 (27%)

2 (13%) BẢNG MÔ TẢ CHI TIẾT NỘI DUNG CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA

I/ Trắc nghiệm: 6điểm

Phép tịnh tiến 1 Nhận biết: Định nghĩa Phép tịnh tiến

2 Thông hiểu: Tìm ảnh của 1 điểm qua phép tịnh tiến

3 Thông hiểu: Tìm tạo ảnh của 1 điểm qua phép tịnh tiến

4 Thông hiểu: Tìm phép tịnh tiến

5 Nhận biết: Tính chất của phép tịnh tiến

6 Vận dụng : Tìm ảnh của 1 đường thẳng qua phép tịnh tiến Phép quay 7 Thông hiểu: Tìm ảnh của 1 điểm qua phép quay tâm O một góc?

8 Vận dụng : Tìm ảnh của 1 đường tròn qua quay tâm O một góc ?

9 Thông hiểu: Tính chất của phép quay

10 Vận dụng cao: Tìm ảnh của 1 đường thẳng qua quay tâm O một góc 0

90

  ? Phép vị tự -

phép đồng dạng

11 Nhận biết: Định nghĩa phép vị tự tâm O tỉ số k

12 Vận dụng: Tìm ảnh của 1 điểm qua phép vị tự

13 Thông hiểu: Tìm ảnh của 1 đường tròn qua phép vị tự

14 Vận dụng: Tìm ảnh của 1 đường thẳng qua phép vị tự

15 Vận dụng cao: Tìm ảnh của 1 điểm qua phép đồng dạng Trắc nghiệm 15 câu mỗi câu 0.4 điểm (6đ)

II/ Tự luận : 4 điểm

- Chứng minh đường thẳng song đường thẳng

- Chứng minh đường thẳng song mặt phẳng

- Tìm giao tuyến, giao điểm thiết diện

Trang 2

 ; 

đây đúng:

A F là phép tịnh tiến theo v   2;3 

.

C F là phép tịnh tiến theo v   2; 3  

.

Câu 2 Trong mp Oxy cho điểm A(1; 2) Phép tịnh tiến theo v   1; 2  

biến A thành điểm nào ?

 1; 3 

A v    3; 2 

B v    2;3 

C v   2; 3  

D v   3; 2  

Câu 5 Trong mp Oxy cho d:2x y  3 0 Phép tịnh tiến theo vectơ v   1; 2 

biến d thành đt nào ?

A 2x y  2 0 B x 2y 1 0 C 2x y 1 0 D 2x y  1 0

Câu 6 Phép tịnh tiến theo v  biến đường thẳng (d) thành (d’) khi đó

A d’  d B d’ // d C d’ // d hoặc d’d D d’ cắt d

A x y  3 0 B x y  3 0 C x y  3 0 D x y  3 0

A Phép quay B Phép vị tự C Phép tịnh tiến D Đáp án khác

Câu 11 Cho phép biến hình f biến điểm M thành M’ sao cho OM               ' 2                OM

(O là điểm cố định cho trước) Vậy f là phép biến hình nào sao đây:

A Phép vị tự B Phép quay C Phép đối xứng tâm O D Phép tịnh tiến

1 2

k 

biến A thành điểm nào trong các điểm sau ?

A A’(1;-2) B A ' 4; 8   

C A ' 4;8  

D A ' 1;2  

Câu 13 Trong mp Oxy cho (C): x12y 22 4

Phép vị tự tâm O tỉ số k  2 biến (C) thành đ.tròn nào ?

A x  2 2  y  4 2 4

B x12y 22 16

C x22y 4216

D x12y 224

Trang 3

Câu 14 Trong phép vị tự tâm O tỉ số k = 2, nếu điểm M chạy trên đường thẳng d: x3y 4 0 thì ảnh M’ của M chạy trên đường thẳng nào sau đây:

A x 3y 8 0 B x3y 8 0 C x3y 8 0 D x 3y 8 0

phép tịnh tiến theo vectơ v   1;2 

và phép vị tự tâm O tỉ số k = 2 sẽ biến M thành điểm nào trong các điểm sau?

A C(0; 12) B D(0; -12) C B(2; -2) D A(4;

-4) -TỰ LUẬN: 4Điểm

Bài 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi M và N lần lượt là trung điểm của SA, SB,

1) Chứng minh: MN // CD

2) P nằm trên cạnh SD Tìm giao tuyến của (MNP) và (SCD)

Bài 2: Cho tứ diện ABCD Gọi I, J là trung điểm của BC và CD

1) Chứng minh rằng BD//(AIJ).

2) Gọi K là điểm trên cạnh AB Tìm thiết diện của tứ diện và mp(IJK).

-

Ngày đăng: 20/02/2021, 05:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w