1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề KT Đại số 10 lần 1

26 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 1,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ thị của hàm số chẵn nhận trục hoành làm trục đối xứng.A. Tập hợp A viết lại dạng liệt kê là:.[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO GIA LAI

2016-2017 Môn: Đại số 10 lần 1

Thời gian làm bài: 45 phút;

(15 câu trắc nghiệm + Tự luận) (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Mã đề thi 135

A X ={ }1 . B

32

X ì üï ï

=í ýï ï

î þ. C

31;

Câu 7: Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề ?

A Bạn là người Pháp phải không? B 2x là số nguyên

Trang 2

A [2; +∞) B R\{2} C (2; +∞) D (-∞; 2]

Câu 15: Xét tính chẵn, lẻ của hàm số y x  1 1 x ?

II-/ TỰ LUẬN:

1

8 12

 

y

2/ Xét tính chẵn lẻ của các hàm số sau: yf x( )x33x

3/ Tìm tọa độ giao điểm của (P) y x 2 5x 4 và đường thẳng y x 3

4/Cho hàm số :yx 22x 1 ( P ) Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị (P)

BÀI LÀM:

I/ TRẮC NGHIỆM: Học sinh chọn đáp án đúng và điền vào ô bên dưới

Đáp

án

II/ TỰ LUẬN:

Trang 3

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO GIA LAI TRƯỜNG THPT NGUYỄN KHUYẾN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I, NH: 2016-2017 Môn: Đại số 10 lần 1 Thời gian làm bài: 45 phút; (15 câu trắc nghiệm + Tự luận) (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Mã đề thi 108 Số báo danh: Lớp:

I-/ TRẮC NGHIỆM: Câu 1: Cho A = [ 0 ; 3 ) và B = ( m ; 10] A B   nếu : Câu 2: Cho A = [–5;11] và B = (– ;2) Khi đó A B là: A 5; 2 B  ;11 C  ;11 D 2;11 Câu 3: GTNN của hàm số y x24x 7 là: A -7 B 11 C 7 D -11 Câu 4: Giá trị nào của a và b thì đồ thị hàm số y = ax + b đi qua điểm A(3; 1), B(2; -5)? A a = 2 và b = 1 B a = - 6 và b = 17 C a = 6 và b = -17 D a = 1 và b = 2 Câu 5: Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ? A y = 3x2 – 5x + 2 B y = 2x3 – 5x C y = 2x + 3 D y = x2 + 1 Câu 6: Hàm số y = ( 3+ m )x + 2m nghịch biến khi : A m < -3 B m =3 C m > -3 D m > 2 Câu 7: Hàm số bậc hai nào sau đây có bảng biến thiên như hình vẽ A y= - x2+2x+1 B y= - x2- 2x+5 C y=x2- 2x+3 D y= - x2+ +x 2 Câu 8: Với giá trị nào của k thì đồ thị hàm số y = (k - 1)x - 2 song song với trục hoành A k < 1 B k= -1 C k = 1 D k > 1 Câu 9: Tọa độ giao điểm của đồ thị hai hàm số y x 22x 1 và y x 2+3x+1 A (0 ;1) B (0;4) C (-1;6) D (1;2) Câu 10: Hoành độ đỉnh I của parabol (P): y = -2x2+4x + 3 là: A -5 B - 1 C 5 D 1 Câu 11: Cho tập hợp Ax|x25x 6 0  ; Bx N | 2x2 3x 1 0 Chọn khẳng định đúng: A A B  1 B 1 B\ A 2       C A B A\  D A B  Câu 12: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: A Đồ thị của hàm số chẵn nhận trục tung làm trục đối xứng B Đồ thị của hàm số lẻ nhận trục tung làm trục đối xứng C Đồ thị của hàm số lẻ nhận trục hoành làm trục đối xứng D Đồ thị của hàm số chẵn nhận trục hoành làm trục đối xứng Câu 13: Tập xác định của hàm số     x y x2 x 1 3 2 là:

Trang 4

A B  \{1} C \2; 2

D \ 1; 2 

Câu 14: Parabol y=ax2+bx+2 đi qua M( )1;5

N(–2;8)

có phương trình là:

A y= - 2 –x2 x+2 B y=2x2+ +x 2 C y=2 –x2 x+2 D y=- 2x2+x+2

Câu 15: Tập xác định của hàm số yx 7 là:

II PHẦN TỰ LUẬN

Bài 1: Tìm tập xác định của các hàm số sau:

3 2 1

x y x

 Bài 2: Xét tính chẵn lẻ của các hàm số sau: yf x( ) 5 x4x2 3

Bài 3: Tìm tọa độ giao điểm của (P) y x 23x 2 và đường thẳng y x 1

Bài 4: Cho hàm số :y x24x 5 ( P ) Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị (P)

BÀI LÀM:

I/ TRẮC NGHIỆM: Học sinh chọn đáp án đúng và điền vào ô bên dưới

Đáp

án

II/ TỰ LUẬN:

Trang 5

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO GIA LAI TRƯỜNG THPT NGUYỄN KHUYẾN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I, NH: 2016-2017 Môn: Đại số 10 lần 1 Thời gian làm bài: 45 phút; (15 câu TN + Tự luận) Số báo danh:

Lớp: Mã đề thi 139 I-/ TRẮC NGHIỆM: Câu 1: Câu nào sau đây không là mệnh đề? A x2 +1 > 0 B 4 – 5 = 1 C 3 < 1 D x >2. Câu 2: Hoành độ đỉnh I của parabol (P): y x 2  4x5 là: A 2 B - 2 C 4 D - 4 Câu 3: Cho parabol  P :y ax 2bx1 biết rằng parabol đó đi qua hai điểm A1; 4 và  1; 2 B  Parabol đó là A y5x2 2x1 B y2x2 x 1 C yx25x1 D y x 22x2 Câu 4: Nếu hàm số y = ax2 + bx + c có đồ thị như hình bên thì dấu các hệ số của nó là: A a < 0; b > 0; c < 0 B a < 0; b < 0; c > 0 C a > 0; b > 0; c < 0 D a > 0; b < 0; c < 0 Câu 5: Cho hai hàm số f x   x 2  x 2 vàg x   x4 x21 Khi đó: A f x  và g x  cùng chẵn. B f x  và g x  cùng lẻ. C f x chẵn, g x  lẻ. D f x  lẻ, g x chẵn. Câu 6: Cho hàm số y = (k + 2)x - 4x + k + 3 Tìm k để hàm số đồng biến trên tập xác định A k > 2 B k > - 2 C k < -2 D k < 2 Câu 7: Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ? A y4x3 – 3x B y 3x – 4x 4 2  3 C yx(2x3 3x) D y 4x 3  5x 1 Câu 8: Cho tập hợp A=(m m; +5) , B= -( 3;5) Tất cả các giá trị của m để A BÇ =Æ là: A m£ - 8. B m³ 5 hoặc m£ - 8 C m>5 hoặc m<- 8 D m³ 5. Câu 9: Mệnh đề phủ định của mệnh đề: P : "" Îx R x, 2+ + <x 5 0" là A P : "$ Îx R x, 2+ + >x 5 0". B P : "$ Îx R x, 2+ + <x 5 0". C P : "" Îx R x, 2+ + ³x 5 0". D P : "$ Îx R x, 2+ + ³x 5 0". Câu 10: GTLN của hàm số y2x 28x 5 là: A 3 B - 3 C 4 D -5 Câu 11: Với giá trị nào của ab thì đồ thị hàm số y=ax b+ đi qua các điểm A -( 2; 1) , B(1; 2- )

Trang 6

A a =1 và b =1 B a= - 1 và b = - 1 C a= - 2 và b = - 1 D a =2 và b =1.

Câu 12: Tập xác định của hàm số

x y

x

2 3

5 là:

A

   

3 B D R \ 5  

C D R \ 5  

D

 

D 2 ; 3

Câu 13: Cho A ={x N xÎ / 2- 4=0}

Tập hợp A viết lại dạng liệt kê là:

A A = 2{ }

Câu 14: Tập xác định của hàm số

1 3

3

y x

x

  

 là:

A D3;. B D    ;3  C D3;. D DR\ 3  .

Câu 15: Cho hai tập hợp A= -( 5;8]

,B= -( 10;6]

Xác định A BÇ

A (- 10;8]. B (- 5;6) . C (- 5;6]. D [6;8].

II PHẦN TỰ LUẬN

2 3

8 15

 

x y

2/ Xét tính chẵn lẻ của các hàm số sau: yf x( )x42x23

3/ Tìm tọa độ giao điểm của (P) y x 2 6x4 và đường thẳng y x  2

4/Cho hàm số :y x22x 1 ( P ) Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị (P)

BÀI LÀM:

I/ TRẮC NGHIỆM: Học sinh chọn đáp án đúng và điền vào ô bên dưới

Đáp

án

II/ TỰ LUẬN:

Trang 7

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO GIA LAI TRƯỜNG THPT NGUYỄN KHUYẾN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I, NH: 2016-2017 Môn: Đại số 10 lần 1 Thời gian làm bài: 45 phút; (15 câu trắc nghiệm + Tự luận) (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Mã đề thi 214 Số báo danh: Lớp:

I-/ TRẮC NGHIỆM: Câu 1: Giá trị nào của a và b thì đồ thị hàm số y = ax + b đi qua điểm A(-1; -2), B(1; 4)? A a = 3 và b = 1 B a = 3 và b = -1 C a = -3 và b = -1 D a = -3 và b = 1 Câu 2: Tập xác định của hàm số y 2x 4 là: A R\{2} B (2; +∞) C (-∞; 2] D [2; +∞) Câu 3: GTLN của hàm số yx 26 x 4 là: A 5 B - 4 C 13 D -5 Câu 4: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn? A y = x2 + 1 B y = 4x3 – 3x C y 2x 4 D y = 2x + 1 Câu 5: Cho hàm số y = (k + 1)x - 5x + k + 1 Tìm k để hàm số đồng biến trên tập xác định A k > 4 B k < -1 C k > - 1 D k < 4 Câu 6: Cho mệnh đề " Îx ¡ :x2+ >x 0 Phủ định của mệnh đề này là: A 2 , 0 x x x $ Î ¡ + < B $ Îx ¡ , x2+ =x 0 C " Îx ¡ , x2+x0 D $ Îx ¡ , x2+x0. Câu 7: Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề ? A Ôi buồn quá! B 3>5 C Bạn là người Pháp phải không? D 2x là số nguyên Câu 8: Hãy liệt kê các phần tử của tập X ={xÎ ¡ 2x2- 5x+ =3 0} A 3 2 X ì üï ï =í ýï ï î þ. B X ={ }1 . C { }0 X= . D 3 1; 2 X ìïï üïï =íï ýï ï ï î þ. Câu 9: Hoành độ đỉnh I của parabol (P): y = x2 - 8x + 3 là: A 8 B 4 C -8 D -4

Trang 8

Câu 10: Cho hàm số yf ( x ) x2bx c có đồ thị (P) Định b, c để (P) có đỉnh S(2; -1),.

A b = -2 và c = -3 B b = 4 và c = -3 C b = -4 và c = 3 D b = 2 và c = 3

Câu 11: Nếu hàm số y = ax2 + bx + c có đồ thị như hình bên thì dấu các hệ số

của nó là:

A a < 0; b > 0; c > 0 B a < 0; b > 0; c < 0

C a < 0; b < 0; c > 0 D a > 0; b < 0; c < 0

Câu 12: Tập xác định của hàm số

x y x

1

2 10 là:

Câu 13: Xét tính chẵn, lẻ của hàm số y x  1 1 x ?

Câu 14: Cho hai tập hợp A=(0;3],B=(2;+¥ ) Xác định A BÇ .

A (0;+¥ ]. B (2;3). C [2;3]. D (2;3].

Câu 15: Cho tập hợp A= -[ 5; 2m+3], B=[ ]1; 4 Điều kiện của m để A BÇ =Æ là

A m£ 2. B m<- 1

C - £1 m£0. D m>1. II-/ TỰ LUẬN:

1

8 12

 

y

2/ Xét tính chẵn lẻ của các hàm số sau: yf x( )x33x

3/ Tìm tọa độ giao điểm của (P) y x 2 5x 4 và đường thẳng y x 3

4/Cho hàm số :yx 22x 1 ( P ) Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị (P)

BÀI LÀM:

I/ TRẮC NGHIỆM: Học sinh chọn đáp án đúng và điền vào ô bên dưới

Đáp

án

II/ TỰ LUẬN:

Trang 9

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO GIA LAI TRƯỜNG THPT NGUYỄN KHUYẾN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I, NH: 2016-2017 Môn: Đại số 10 lần 1 Thời gian làm bài: 45 phút; (15 câu trắc nghiệm + Tự luận) (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Mã đề thi 273 Số báo danh: Lớp:

I-/ TRẮC NGHIỆM: Câu 1: GTNN của hàm số y x24x 7 là: A -7 B 11 C 7 D -11 Câu 2: Cho tập hợp Ax|x25x 6 0  ; Bx N | 2x2 3x 1 0 Chọn khẳng định đúng: A A B A\  B A B  1 C A B  D 1 B\ A 2       Câu 3: Với giá trị nào của k thì đồ thị hàm số y = (k - 1)x - 2 song song với trục hoành A k= -1 B k = 1 C k < 1 D k > 1 Câu 4: Cho A = [ 0 ; 3 ) và B = ( m ; 10] A B   nếu : Câu 5: Hàm số y = ( 3+ m )x + 2m nghịch biến khi : A m < -3 B m =3 C m > -3 D m > 2 Câu 6: Hàm số bậc hai nào sau đây có bảng biến thiên như hình vẽ A y= - x2+2x+1 B y= - x2- 2x+5 C y=x2- 2x+3 D y= - x2+ +x 2 Câu 7: Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ?

Trang 10

A y = x2 + 1 B y = 3x2 – 5x + 2 C y = 2x + 3 D y = 2x3 – 5x

Câu 8: Tọa độ giao điểm của đồ thị hai hàm số y x 22x 1 và y x 2+3x+1

Câu 9: Hoành độ đỉnh I của parabol (P): y = -2x2+4x + 3 là:

Câu 10: Giá trị nào của a và b thì đồ thị hàm số y = ax + b đi qua điểm A(3; 1), B(2; -5)?

A a = 6 và b = -17 B a = 1 và b = 2 C a = 2 và b = 1 D a = - 6 và b = 17

Câu 11: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A Đồ thị của hàm số chẵn nhận trục tung làm trục đối xứng.

B Đồ thị của hàm số lẻ nhận trục tung làm trục đối xứng.

C Đồ thị của hàm số lẻ nhận trục hoành làm trục đối xứng.

D Đồ thị của hàm số chẵn nhận trục hoành làm trục đối xứng.

Câu 12: Tập xác định của hàm số yx 7 là:

Câu 13: Parabol y=ax2+bx+2 đi qua M( )1;5

N(–2;8)

có phương trình là:

A y=2x2+ +x 2 B y= - 2 –x2 x+2 C y=- 2x2+x+2 D y=2 –x2 x+2

Câu 14: Tập xác định của hàm số

 

x y

x2 x

1

3 2 là:

A \2; 2

B \ 1; 2 

Câu 15: Cho A = [–5;11] và B = (– ;2) Khi đó A B là:

A 2;11

B  ;11

C  ;11

D 5; 2

II PHẦN TỰ LUẬN

Bài 1: Tìm tập xác định của các hàm số sau:

3 2 1

x y x

 Bài 2: Xét tính chẵn lẻ của các hàm số sau: yf x( ) 5 x4x2 3

Bài 3: Tìm tọa độ giao điểm của (P) y x 23x 2 và đường thẳng y x 1

Bài 4: Cho hàm số :y x24x 5 ( P ) Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị (P)

BÀI LÀM:

I/ TRẮC NGHIỆM: Học sinh chọn đáp án đúng và điền vào ô bên dưới

Đáp

án

II/ TỰ LUẬN:

Trang 11

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO GIA LAI TRƯỜNG THPT NGUYỄN KHUYẾN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I, NH: 2016-2017 Môn: Đại số 10 lần 1 Thời gian làm bài: 45 phút; (15 câu TN + Tự luận) Số báo danh:

Lớp: Mã đề thi 271 I-/ TRẮC NGHIỆM: Câu 1: Câu nào sau đây không là mệnh đề? A 4 – 5 = 1 B 3 < 1 C x2 +1 > 0 D x >2. Câu 2: Cho hai hàm số f x   x 2  x 2 vàg x   x4 x21 Khi đó: A f x  và g x  cùng lẻ. B f x  lẻ, g x chẵn. C f x  và g x  cùng chẵn. D f x chẵn, g x  lẻ. Câu 3: Tập xác định của hàm số    x y x 2 3 5 là: A         D ;2 3 B D R \ 5   C D R \ 5   D       D 2 ; 3 Câu 4: Cho hai tập hợp A= -( 5;8],B= -( 10;6] Xác định A BÇ . A [6;8] B (- 10;8] C (- 5;6] D (- 5;6) Câu 5: Cho hàm số y = (k + 2)x - 4x + k + 3 Tìm k để hàm số đồng biến trên tập xác định A k > 2 B k > - 2 C k < -2 D k < 2.

Trang 12

Câu 6: Với giá trị nào của

ab thì đồ thị hàm số y=ax b+ đi qua các điểm A -( 2; 1)

13

2/ Xét tính chẵn lẻ của các hàm số sau: yf x( )x42x23

3/ Tìm tọa độ giao điểm của (P) y x 2 6x4 và đường thẳng y x  2

4/Cho hàm số :y x22x 1 ( P ) Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị (P)

Trang 13

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO GIA LAI TRƯỜNG THPT NGUYỄN KHUYẾN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I, NH: 2016-2017 Môn: Đại số 10 lần 1 Thời gian làm bài: 45 phút; (15 câu trắc nghiệm + Tự luận) (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Mã đề thi 358 Số báo danh: Lớp:

I-/ TRẮC NGHIỆM: Câu 1: GTLN của hàm số yx 26 x 4 là: A 5 B - 4 C 13 D -5 Câu 2: Cho hai tập hợp A=(0;3] ,B=(2;+¥ ) Xác định A BÇ A (0;+¥ ] B [2;3] C (2;3) D (2;3] Câu 3: Hãy liệt kê các phần tử của tập X ={xÎ ¡ 2x2- 5x+ =3 0}

Trang 14

A

31;

Câu 13: Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề ?

A Bạn là người Pháp phải không? B 2x là số nguyên

Câu 14: Cho mệnh đề " Îx ¡ :x2+ >x 0 Phủ định của mệnh đề này là:

3/ Tìm tọa độ giao điểm của (P) y x 2 5x 4 và đường thẳng y x 3

4/Cho hàm số :yx 22x 1 ( P ) Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị (P)

BÀI LÀM:

I/ TRẮC NGHIỆM: Học sinh chọn đáp án đúng và điền vào ô bên dưới

Trang 15

án

II/ TỰ LUẬN:

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO GIA LAI TRƯỜNG THPT NGUYỄN KHUYẾN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I, NH: 2016-2017 Môn: Đại số 10 lần 1 Thời gian làm bài: 45 phút; (15 câu trắc nghiệm + Tự luận) (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Mã đề thi 312 Số báo danh: Lớp:

I-/ TRẮC NGHIỆM: Câu 1: Cho tập hợp Ax|x25x 6 0  ; Bx N | 2x2 3x 1 0 Chọn khẳng định đúng:

Trang 16

A A B A\  B A B  1

C

1B\ A

Câu 5: Cho A = [ 0 ; 3 ) và B = ( m ; 10] A B   nếu :

Câu 6: Giá trị nào của a và b thì đồ thị hàm số y = ax + b đi qua điểm A(3; 1), B(2; -5)?

A a = 6 và b = -17 B a = 1 và b = 2 C a = 2 và b = 1 D a = - 6 và b = 17 Câu 7: Tọa độ giao điểm của đồ thị hai hàm số y x 22x 1 và y x 2+3x+1

Câu 10: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A Đồ thị của hàm số chẵn nhận trục tung làm trục đối xứng.

B Đồ thị của hàm số lẻ nhận trục tung làm trục đối xứng.

C Đồ thị của hàm số lẻ nhận trục hoành làm trục đối xứng.

D Đồ thị của hàm số chẵn nhận trục hoành làm trục đối xứng.

Câu 11: Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ?

x y x

Bài 2: Xét tính chẵn lẻ của các hàm số sau: yf x( ) 5 x4x2 3

Bài 3: Tìm tọa độ giao điểm của (P) y x 23x 2 và đường thẳng y x 1

Bài 4: Cho hàm số :y x24x 5 ( P ) Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị (P)

Ngày đăng: 20/02/2021, 05:21

w