1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TRÀN DỊCH MÀNG PHỔI

61 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 61
Dung lượng 5,81 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trắc nghiệm, bài giảng pptx các môn chuyên ngành Y dược hay nhất có tại “tài liệu ngành Y dược hay nhất”; https://123doc.net/users/home/user_home.php?use_id=7046916. Slide bài giảng y khoa ppt dành cho sinh viên chuyên ngành Y dược. Trong bộ sưu tập có trắc nghiệm kèm đáp án chi tiết các môn, giúp sinh viên tự ôn tập và học tập tốt ngành y bậc cao đẳng đại học ngành Y dược và các ngành khác

Trang 1

TRÀN DỊCH MÀNG PHỔI

Trang 4

NGUYÊN NHÂN GÂY TÍCH ĐỌNG DỊCH MP

• Thay đổi tích thấm của mao mạch

• Thay đổi áp lực keo trong huyết tương

• Thay đổi áp lực thuỷ tĩnh của mạch máu

• Thay đổi (cản trở) của lưu thông hệ bạch mạch

Trang 5

PHÂN BIỆT DỊCH THẤM VÀ TIẾT

Trang 6

PHÂN BIỆT DỊCH THẤM VÀ TIẾT

Glucose Bằng ở mẫu máu Thấp hơn ở máu

Trang 7

TRIỆU CHỨNG LÂM SÀNG

Trang 8

TRIỆU CHỨNG TOÀN THÂN

• Có thể không có biểu hiện rõ rệt

• Có thể sốt nhẹ, sốt kéo dài hoặc sốt cao đột ngột

• Mệt mỏi, gầy sút cân

Trang 9

TRIỆU CHỨNG CƠ NĂNG

• Đau ngực

• Khó thở

• Ho

Trang 11

TRÀN DỊCH MP KHU TRÚ

• TDMP vùng nách: gõ đục lơ lửng ở vùng nách, nghe RRPN mất

• TDMP trung thất: ở phía trước có TC giả TDMNT, nhưng tiếng tim vẫn rõ, ở phía sau gõ thấy vùng đục cạnh cột sống

• TDMP hoành: có thể có TC giả bụng cấp

• TDMP vùng đỉnh: khó phát hiện bằng LS

• TDMP rãnh liên thuỳ: có thể gõ thấy một đường đục lơ lửng nằm ngang chếch về phía nách

Trang 13

– Tràn dịch màng phổi trung thất: bóng trung thất rộng không đối xứng, một giải mờ phía trung thất mà ở giữa bị thắt lại, hoặc một đám

mờ hình tam giác cạnh trung thất phía dưới.

Trang 14

TRIỆU CHỨNG X QUANG

• Tràn dịch khu trú

– Tràn dịch có vách ngăn: có hình mờ xếp theo dọc vùng nách.

– Tràn dịch rãnh liên thuỳ:

• Chụp thẳng: hình mờ treo lơ lửng.

• Chụp nghiêng: có hình thoi hoặc hình cái vợt, hoặc hình tròn.

Trang 17

• TK-TDMP P/HHoHL-ST

Trang 18

DỊCH MÀNG PHỔI

NHIỀU

Trang 19

TDMP SỐ LƯỢNG NHIỀU

Trang 20

KHOANG MP VÁCH HÓA

Trang 21

TDMP DO VIÊM TỤY

Trang 22

TDMP rãnh liên thùy

Trang 23

Tràn máu màng phổi

Trang 24

TDMP/U nang buồng trứng

Trang 25

CHỌC DỊCH MP

• Bắt buộc phải làm kể cả khi nghi ngờ

• Chọc dò dễ trong trường hợp TDMP tự

do, khó với TDMP khu trú

• Nguyên tắc chọc dò màng phổi dựa vào:

– Vùng phổi gõ đục, rung thanh mất và rì rào phế nang mất .

– Dựa vào X quang.

– Siêu âm, máy chụp CLVT.

Trang 26

MÀU SẮC DMP

DỊCH DƯỠNG CHẤP DỊCH MÀU VÀNG CHANH XẪM MÀU

Trang 29

NHỮNG TAI BIẾN GẶP KHI CHỌC DỊCH MP

Trang 30

SINH THIẾT MP

• Kỹ thuật giúp lấy lá thành MP

• Kim sử dụng: kim Castelain hoặc Abram

• Mỗi lần nên lấy 4-6 mảnh

• Tai biến:

– Tràn khí MP.

– Chảy máu MP.

Trang 31

KIM SINH THIẾT MP CASTELAIN

Trang 32

Vị trí sinh thiết MP

- Vùng có dịch.

- Nên chọn vùng lưng phẳng.

- Kim sinh thiết đi sát

bờ trên xương sườn.

- Chỉ sinh thiết từ

khoảng 2h-10h (theo chiều kim đồng hồ)

Trang 33

VÙNG MP ĐƯỢC PHÉP SINH THIẾT

Cột sống

Xương sườn trên

Xương sườn dưới

Vùng được phép sinh thiết

Trang 37

CHẨN ĐOÁN PHÂN BIỆT

• Viêm phổi

• Viêm màng phổi dày dính

• Xẹp phổi

• Áp xe dưới cơ hoành

• Thiểu sản phổi (aplasie)

• Viêm màng ngoài tim

Trang 38

NGUYÊN NHÂN TDMP

Trang 42

TRÀN MÁU MP

• Do chấn thương

• Chọc dò màng phổi, sinh thiết màng phổi

• Ung thư màng phổi

Trang 43

ĐIỀU TRỊ TRÀN DỊCH MP

Trang 44

• Kim chọc đi bờ trên xương sườn.

• Mỗi lần không quá 1 lít.

• Không hút dịch MP bằng máy.

• Không tháo dịch MP quá nhanh.

• Nên chọc tháo dịch MP với hệ thống dẫn lưu kín.

Trang 45

CHỌC DỊCH MP

Trang 46

• Tháo liên tục hàng ngày.

• Khi đã có biểu hiện vách hóa khoang MP: bơm thuốc tiêu sợi huyết.

Trang 47

ĐIỀU TRỊ TDMP

• Tràn mủ MP

– Dẫn lưu mủ sớm

• Mở MP dẫn lưu mủ sớm: ống DL 24 – 32F.

• Bơm rửa MP hàng ngày.

• Bơm streptokinase khoang MP: khi có biểu hiện dính, vách hóa khoang MP.

• Nội soi MP nếu cần.

Trang 48

ĐIỀU TRỊ TDMP

• Tràn mủ MP

– Kháng sinh liều cao, phối hợp:

• Penicillin 40-60 triệu đơn vị + Gentamycin 5mg/kg/ngày.

• Ampicillin/Amoxilin (ức chế betalactamase) + Aminosid.

• Cephalosporin III (3-6g/ngày) + Aminosid.

• Kết hợp với metronidazol khi có mủ thối.

• Khi nghi ngờ tụ cầu: Oxacillin/Vancomycin.

Trang 49

BƠM THUỐC TIÊU SỢI HUYẾT

• Thuốc sử dụng: streptokinase, urokinase.

Trang 50

Phim chụp trước

mở MP

Trang 51

Phim chụp sau

mở MP

Trang 53

 GÂY MÊ VỚI NKQ CARLEN

Trang 54

TƯ THẾ BỆNH NHÂN

Trang 55

ĐƯA TROCA VÀO KHOANG MP

Trang 56

XÁC ĐỊNH LỖ MỞ THỨ 2 

Trang 57

QUAN SÁT KHOANG MP

Trang 58

SINH THIẾT MP

Trang 59

BƠM BỘT TALC VÀO KHOANG MP

Ngày đăng: 03/03/2021, 21:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w