[r]
Trang 1BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN Bài 2 / 131 ( 4 dòng đầu )
Phương pháp giải
- 1 năm = 12 tháng nên để đổi một số từ đơn vị năm sang đơn vị tháng ta chỉ cần
nhân số đó với 12
- 1 ngày = 24 giờ nên để đổi một số từ đơn vị ngày sang đơn vị giờ ta chỉ cần nhân số
đó với 24
- 1 giờ = 60 phút nên để đổi một số từ đơn vị giờ sang đơn vị phút ta chỉ cần nhân số
đó với 60
- 1 phút = 60 giây nên để đổi một số từ đơn vị phút sang đơn vị giây ta chỉ cần nhân
số đó với 60
Bài giải
a) 6 năm = 72 tháng b) 3 giờ = 180 phút
4 năm 2 tháng = 50 tháng 1,5 giờ = 90 phút
3 năm rưỡi = 42 tháng 34 giờ = 45 phút
Trang 2BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN ( tt)
Bài 1/ 130 ( 4 bài cột bên phải )
Phương pháp giải
Từ năm 1 đến năm 100 là thế kỉ thứ nhất (thế kỉ I).
Từ năm 101 đến năm 200 là thế kỉ thứ hai (thế kỉ II).
Từ năm 201 đến năm 300 là thế kỉ thứ ba (thế kỉ III).
Từ năm 1901 đến năm 2000 là thế kỉ hai mươi (thế kỉ XX).
Từ năm 2001 đến năm 2100 là thế kỉ hai mươi mốt (thế kỉ XXI).
Bài giải
- Bút chì năm 1794 phát minh vào thế kỉ 18 (XVIII)
- Xe đạp năm 1869 phát minh vào thế kỉ 19 (XIX)
- Máy bay năm 1903 phát minh vào thế kỉ 20 (XX)
- Vệ tinh nhân tạo năm 1957 phát minh vào thế kỉ 20 (XX)
Bài 3 a / 131
Phương pháp giải
- 1 giờ = 60 phút Do đó, để đổi một số từ đơn vị phút sang đơn vị giờ ta chỉ
cần lấy số đó chia cho 60
- 1 phút = 60 giây Do đó, để đổi một số từ đơn vị giây sang đơn vị phút ta chỉ
cần lấy số đó chia cho 60
Bài giải
a) 72 phút = 1,2 giờ ( vì 72 phút = 7260 giờ = 72 : 60 = 1,2 giờ)
270 phút = 4,5 giờ ( vì 270 phút = 27060 giờ = 270 : 60 = 4,5
Trang 3CỘNG SỐ ĐO THỜI GIAN
Bài 1/ 132 ( 2 dòng đầu )
Phương pháp giải
- Đặt tính thẳng hàng ( các số cùng đơn vị đo phải thẳng cột với nhau) và thực hiện tính như đối với phép cộng các số tự nhiên.
- Khi tính sau mỗi kết quả ta phải ghi đơn vị đo tương ứng
- Nếu số đo thời gian ở đơn vị bé có thể chuyển đổi sang đơn vị lớn thì ta thực hiện chuyển đổi sang đơn vị lớn hơn.
Bài giải
a) 7 năm 9 tháng 3 giờ 5 phút
+ +
5 năm 6 tháng 6 giờ 32 phút
12 năm 15 tháng ( 15 tháng = 1 năm 3 tháng) 9 giờ 37 phút = 13 năm 3 tháng
b) 3 ngày 20 giờ 4 phút 13 giây
+ +
4 ngày 15 giờ 5 phút 15 giây
7 ngày 35 giờ ( 35 giờ = 1 ngày 11 giờ ) 9 phút 28 giây
Trang 4Bài 1 ab/ 133
Phương pháp giải
- Đặt tính thẳng hàng ( các số cùng đơn vị đo phải thẳng cột với nhau) và thực
hiện tính như đối với phép trừ các số tự nhiên
- Khi tính sau mỗi kết quả ta phải ghi đơn vị đo tương ứng.
- Nếu số đo theo đơn vị nào đó ở số bị trừ bé hơn số đo tương ứng ở số trừ thì cần chuyển đổi 1 đơn vị hàng lớn hơn liền kề sang đơn vị nhỏ hơn rồi thực hiện phép trừ như bình thường
Bài giải
a) 23 phút 25 giây
-
15 phút 12 giây
8 phút 13 giây
1 phút = 60 giây 60 + 21
b) 54 phút 21 giây 53 phút 81 giây
- đổi thành -
21 phút 34 giây 21 phút 34 giây
32 phút 47 giây
Bài 2 ab / 133
a) 23 ngày 12 giờ
-
3 ngày 8 giờ
20 ngày 04 giờ
1 ngày = 24 giờ
24 + 15
b) 14 ngày 15 giờ 13 ngày 39 giờ
- đổi thành -
3 ngày 17 giờ 3 ngày 17 giờ
Trang 5LUYỆN TẬP
Bài 2 ab /134
Phương pháp giải
- Đặt tính thẳng hàng và thực hiện tính như đối với phép cộng các số tự nhiên
- Khi tính sau mỗi kết quả ta phải ghi đơn vị đo tương ứng
- Nếu số đo thời gian ở đơn vị bé có thể chuyển đổi sang đơn vị lớn thì ta thực hiện chuyển đổi sang đơn vị lớn hơn
Bài giải
a) 2 năm 5 tháng b) 4 ngày 21 giờ
+ +
13 năm 6 tháng 5 ngày 15 giờ
15 năm 11 tháng 9 ngày 36 giờ (36 giờ = 1 ngày 12 giờ)
= 10 ngày 12 giờ Bài 3ab/134
Phương pháp giải - Xem chi tiết
- Đặt tính thẳng hàng và thực hiện tính như đối với phép trừ các số tự nhiên
- Khi tính sau mỗi kết quả ta phải ghi đơn vị đo tương ứng
- Nếu số đo theo đơn vị nào đó ở số bị trừ bé hơn số đo tương ứng ở số trừ thì cần chuyển đổi 1 đơn vị hàng lớn hơn liền kề sang đơn vị nhỏ hơn rồi thực hiện phép trừ như bình thường
a) 4 năm 3 tháng 3 năm 15 tháng
- đổi thành -
2 năm 8 tháng 2 năm 8 tháng
1 năm 07 tháng
b) 15 ngày 6 giờ 14 ngày 30 giờ
- đổi thành -
10 ngày 12 giờ 10 ngày 12 giờ