ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MƠN : Toán Điểm Nhận xét của giáo viên I.PH ẦN TRẮC NGHIỆM : Mỗi bài tập dưới đây có nêu kèm theo một số câu trả lời A, B, C, D Là đáp số, kết quả tính.. Hãy khoanh
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
MƠN : Toán
Điểm Nhận xét của giáo viên
I.PH ẦN TRẮC NGHIỆM :
Mỗi bài tập dưới đây có nêu kèm theo một số câu trả lời A, B, C, D ( Là đáp số, kết quả tính) Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
Bài 1: Chữ số 6 trong số thập phân 42,618 có giá trị là:
A 6 B 106 C 1006 D 10006 Bài 2: 3500g bằng bao nhiêu kilôgam ?
A- 350kg B- 35kg C- 3,5kg D- 0,35kg Bài 3: Tìm 10% của 100000 đồng ?
A-10000 đồng B-1000 đồng C-100 đồng D-10 đồng Bài 4:Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: 6 dm2 5cm2=……….dm2 là:
A 6,5
B 605
C 650
D 6,05 Bài 5: Kết quả 15,9 – 5,96 là:
A 10,06
B 10,04
C 9,94
D 10,94 Bài 6 : Kết quả của phép tính +
5
3 9
4
là:
A 147 B 1421 C 457 D 4547
Bài 7: Số bé nhất trong các số : 3,445 ; 3,454 ; 3,455 ; 3,444 là :
Bài 8 : Tìm x là số tự nhiên, biết : 31,5 < x < 32,01 Vậy x bằng giá trị nào dưới đây
Trang 2Bài 9: Chữ số 5 trong số 20,571 cĩ giá trị là :
C 105 D 1005
Bài 10 : Số thập phân 6,58 bằng số thập phân nào dưới đây?
Bài 11: Giá trị của biểu thức 125 – 25 x 3 là :
Bài 12 : Tìm x là số tự nhiên, biết : 31,5 < x < 32,01 Vậy x bằng giá trị nào dưới đây
Bài 13: Dãy số thập phân được xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:
A 5,1 ; 4,03 ; 2,9 B 4,03 ; 5,1 ; 2,9
C 2,9 ; 4,03 ; 5,1 D 5,1 ; 2,9 ; 4,03
Bài 14: Giá trị của biểu thức 2 x (1,5 + 1,9) là:
A 4,9 B 6,8 C 8,8 D 4,8
Bài 15: 15% của 320 là:
A 48 B 4,8 C 480 D 3,2
Bài 16: Lớp em có 32 ba ̣n, trong đó có 14 ba ̣n nữ Hỏi sớ các ba ̣n nữ chiếm bao nhiêu phần trăm tổng sớ các ba ̣n của lớp em?
A 4375% B 437,5% C 43,75% D 443,75%
II T Ự LUẬN
Bài 1 : Đặt tính rồi tính :
A 48,96 + 7,568
B 458,3 - 97,78
C 309,5 x 7,6
D 3262,5 : 4,5
Bài 2
Một chai dầu cân nặng 1kg, trong đó chứa 0,75l dầu Biết rằng 1 lít dầu cân
nặng 0,8kg Hỏi vỏ chai dầu nặng bao nhiêu kg ?
Trang 3HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ CHO ĐIỂM.
Trắc nghiệm :
1 B 0,25 đ
2 C 0,25 đ
3 A 0,25 đ
4 D 0,25 đ
5 C 0,25 đ
6 D 0,25 đ
7 A 0,25 đ
8 B 0,25 đ
9 C 0,5 đ
10.B 0,5 đ
11.D 0,5 đ
12.C 0,5 đ
13.A 0,5 đ
14.B 0,5 đ
15.D 0,5 đ
16.C 0,5 đ
Tự luận:
Bài 1 (2 điểm)
a) 56,528
b) 360,52
c) 2356,2
d) 725
Bài 2 (2 điểm)
Khối lượng dầu trong chai là : (0,5 đ)
0,8 x 0,75 = 0,6 (kg) (0,5 đ) Vỏ chai cân nặng là : (0,5 đ)
1 – 0,6 = 0,4 (kg) (0,5 đ)
Đáp số : 0,4kg