1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Download Bài tập chương I- Nguyên Tử

2 38 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 16,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 1. Tổng số hạt proton, nơtron, electron có trong một loại nguyên tử của ,nguyên tố Y là 54, trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 1,7 lần. Hãy xác định [r]

Trang 1

CHƯƠNG I: NGUYÊN TỬ

I Toán về các loại hạt.

Bài 1 Cho các nguyên tử có kí hiệu : 35

81

Br ; 1939K ; 18

40

Ar. Hãy xác định số proton, số nơtron, số electron và điện tích hạt nhân nguyên tử của chúng

Bài 3 Tổng số hạt proton, nơtron, electron có trong một loại nguyên tử của ,nguyên tố Y là 54, trong đó tổng

số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 1,7 lần

Hãy xác định số hiệu nguyên tử, số khối và viết kí hiệu nguyên tử X

Bài 4 Một kim loại M có số khối bằng 54, tổng số hạt p, n, e trong ion M2+ là 78 Vậy nguyên tử kim loại M có

kí hiệu nào sau đây? 2454Cr , 2554Mn , 2654Fe , 2754Co

Bài 5 Biết rằng tổng số các loại hạt (p, n, e) trong nguyên tử R là 40, trong đó hạt không mang điện kém hơn số

hạt mang điện là 12 Xác định tên của nguyên tố R và viết kí hiệu nguyên tử R ( Biết ZNa=11, ZMg=12, ZAl=13,

ZCa=20, ZK=19)

Bài 6 Tổng số proton, nơtron, electron trong nguyên tử của nguyên tố X là 10 Hãy xác định số khối nguyên tử

của nguyên tố X

Bài 7 Tổng số proton, nơtron, electron trong nguyên tử của nguyên tố Y là 21

Hãy xác định thành phần cấu tạo nguyên tử, gọi tên và viết kí hiệu nguyên tố X

Bài 8 Tổng số proton, nơtron, electron trong nguyên tử của nguyên tố R là 34

Hãy dựa vào bảng tuần hoàn xác định nguyên tố R

Bài 9 Nguyên tử của nguyên tổ R có tổng số proton, nơtron, electron bằng 54, số hạt proton gần bằng số hạt

nơtron Tính Z và A của nguyên tử nguyên tố R

Bài 10 Cho các nguyên tố X, Y, Z Tổng số hạt p, n, e trong các nguyên tử lần lượt là 16, 58, 78 Số nơtron

trong hạt nhân và số hiệu nguyên tử của mỗi nguyên tố khác nhau không quá 1 đơn vị

Hãy xác định các nguyên tố và viết kí hiệu các nguyên tố

Bài 15 Nguyên tử X có số hạt không mang điện bằng 53,125 số hạt mang điện và tổng hạt là 49 Nguyên tử Y

có số hạt mang điện lớn hơn số hạt không mang điện là 8 và số hạt không mang điện bằng 52,63% số khối Tìm số p,n, nguyên tử khối và xác định X, Y?

Bài 16 Hợp chất có dạng AB3, tổng số hạt p trong phân tử là 40, trong thành phần hạt nhân A cũng như B đều

có số hạt p bằng số hạt n A thuộc chu kì 3 của bảng HTTH Xác định tên gọi của A, B?

Bài 20 M là kim loại tạo ra 2 muối MClx, MCly và 2 oxit MO0,5x, M2Oy Tỉ lệ về khối lượng của clo trong 2 muối là 1: 1,172, của oxi trong 2 oxit là 1: 1,35 Xác định nguyên tử khối của M

Bài 28 Nguyên tử nguyên tố X có số khối nhỏ hơn 36 và tổng số hạt cơ bản là 52 Tìm số p, n và suy ra X?

II Toán về đồng vị

Bài 1 Oxi có 3 đồng vị là 168O, 178O, 188O Cacbon có 2 đồng vị là 12C và 13C Xác định các loại phân tử CO2 có thể tạo thành Tính M CO2

Bài 3.Hidro có nguyên tử khối là 1,008 Hỏi có bao nhiêu nguyên tử của đồng vị 2H trong 1ml nước ( cho rằng trong nước chỉ có đồng vị 1H và 2H, cho MH2O= 18, khối lượng riêng của nước là 1g/ml

Bài 4 Trong tự nhiên đồng vị 37Cl chiếm 24,23,% số nguyên tử clo.Tính thành phần phần trăm về khối lượng

37Cl có trong HClO4 ( với hidro là đồng vị 1H, oxi là đồng vị 16O) Cho khối lượng nguyên tử trung bình của Clo

là 35,5

Bài 5 Nguyên tố X có 2 đồng vị A và B.Tỉ lệ số nguyên tử của 2 đồng vị A và B là 27: 23 Đồng vị A có 35p

và 44n Đồng vị B nhiều hơn đồng vị A 2 nơtron Xác định ntử khối trung bình của X

Bài 7 Trong tự nhiên Clo có 2 đồng vị là 35Cl và 37Cl có nguyên tử khối trung bình là 35,5 Tính số nguyên tử của đồng vị 37Cl, trong 3,65g HCl

Bài 8 Trong tự nhiên Brom có 2 đồng vị là 79Br và 81Br có nguyên tử khối trung bình là 79,92 Thành phần phần trăm về khối lượng của 81Br trong NaBr là bao nhiêu Cho MNa=23

Bài

9 Trong tự nhiên Cu có 2 đồng vị là 63Cu và 65Cu Khối lượng nguyên tử trung bình của Cu là 63,54 Thành phần phần trăm về khối lượng của 63Cu trong CuCl2 là bao nhiêu ( biết M Cl = 35,5)

Bài 11 Trong tự nhiên nguyên tố Clo có 2 đồng vị 35Cl và 37Cl có phần trăm số lượng tương ứng là 75% và 25% Nguyên tố Cu có 2 đồng vị trong đó 63Cu chiếm 73% số lượng Biết Cu và Cl tạo được hợp chất CuCl2 trong đó Cu chiếm 47,228% khối lượng Xác định đồng vị thứ 2 của Cu

Bài 13 Trong tự nhiên brom có hai đồng vị bền : 3579Brchiếm 50,69% số nguyên tử và 3581Brchiếm 49,31% số nguyên tử Hãy tìm nguyên tử khối trung bình của brom

Bài 14 Đồng có hai đồng vị bền 2965Cu và 2963Cu Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54

Tính thành phần phần trăm của mỗi đồng vị

III CẤU HÌNH ELECTRON

Bài 1: Viết cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố có số hiệu sau :

Sr (Z = 21) ; Ti (Z=22) ; V (Z=23) ; Cr (Z=24) ; Mn (Z=25) ; Co (Z=27) ; Ni (Z=28)

Bài 2 Hãy viết cấu hình electron : Fe , Fe2+ , Fe3+ , S , S2- , Rb và Rb+

Trang 2

(Biết số hiệu : ZFe = 26 ; ZS= 16 ; ZRb= 37 )

Bài 3 Nguyên tử R bớt đi 1 electron tạo ra cation R+ cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 Viết cấu hình electron nguyên tử và sự phân bố electron theo obitan của nguyên tử R

Bài 4 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử R và ion X2- , Y+ đều là 4s24p6

Hãy viết cấu hình electron nguyên tử R, X, Y và cho biết nguyên tố nào là phi kim, kim loại hay lưỡng tính ? Vì sao ?

Bài 5 Nguyên tử của nguyên tố A có tổng số electron trong các phân lớp p là 7 Nguyên tử của nguyên tố B có

tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 8

Xác định A, B Viết cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố A, B

Bài 6: Các ntố nào có cấu hình e lớp ngoài cùng là 4s1 Tìm vị trí các ngtố trong bảng HTTH

Bài 7 : Hãy sắp xếp có giải thích các hạt vi mô cho dưới đây theo chiều giảm dần bán kính hạt: Rb+ (z=37), Y3+ ( z=36), Br_ (z=35), Se2- (z=34), Sr2+(z=38)

-Cho các hạt vi mô: Na, Na+, Mg, Mg2+, Al, Al3+, F-, O2- Sắp xếp các ngtố theo chiều giảm dần bán kính hạt

Bài 8 Nguyên tử X , ion Y2+ và ion B- đều có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p6

a) Viết cấu hình electron nguyên tử của Y và B

b) Cấu hình electron trên có thể là cấu hình của những nguyên tử , ion nào ?

Bài 9: Viết cấu hình e các nguyên tố có số thứ tự: 19, 35, 52, 24, 83 và cho biết vị trí của chúng trong bảng

HTTH? Tính kim loại, phi kim của mỗi nguyên tố?

Bài 10: Cho các ion : NO❑3, NH❑4+¿¿ , HSO❑4 , biết ZN = 7; ZO = 8 ; ZH = 1 ; ZS = 16 Hãy xác định :

- Tổng số hạt proton , electron có trong các ion đó

- Tổng số hạt nơtron có trong có trong các hạt nhân nguyên tử tạo nên các ion đó

Bài 11: Nguyên tử A có cấu hình electron ngoài cùng là 3p4 Tỉ lệ nơtron và proton là 1:1 nguyên tử B có số nơtron bằng 1,25 lần số nơtron của A Khi cho 7,8 gam B tác dụng với lượng dư A ta thu được 11 g hợp chất

B2A Xác định số thứ tự , số khối của A, B

Bài 12 Sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn, hãy xác định các nguyên tố và viết cấu hình electron nguyên tử dưới

dạng ô lượng tử nếu cho biết các nguyên tố có Z bằng 7 ; 14 ; 16

Bài 13 Tổng số hạt proton , nơtron , electron của nguyên tử một nguyên tố kim loại là 34.

a) Xác định tên nguyên tố đó dựa vào bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học)

b) Viết cấu hình electron của nguyên tử của nguyên tố đó

IV XĐ TÊN NGTỐ DỰA VÀO CT OXIT CAO NHẤT, HỢP CHÁT KHÍ VỚI HIĐRO

Bài 1: Oxit cao nhất của ngtố R có dạng R2O7 Sản phẩm khí cuả R với hidro chứa 2,74% hiđro về khối lượng Xác định nguyên tử khối của R

Bài 2: Oxit cao nhất của ngtố R có dạng R2O5 Sản phẩm khí cuả R với hidro chứa 91,18% R về khối lượng Xác định nguyên tử khối của R

Bài 3: Oxit cao nhất của ngtố R có dạng RO3, trong hợp chất của R với hidro chứa 5,88% hiđro về khối lượng Xác định nguyên tử khối của R

Bài 4: Oxit cao nhất của ngtố R có dạng RO2, trong hợp chất của R với hidro chứa 75% cacbon về khối lượng Xác định nguyên tố R

Bài 5: Hợp chất khí với hidro của một ngtố có công thức HR oxit cao nhất của nó chứa 58,92 % khối lượng

của nguyên tố R Tìm nguyên tố đó

Bài 6: Hợp chất khí với hidro của một ngtố có công thức H2R oxit cao nhất của nó chứa 60% khối lượng oxi Tìm nguyên tố R và suy công thức Oxit cao nhất và hợp chất khí với hiđro ?

V XÁC ĐỊNH TÊN NTỐ THUỘC 2 CHU KÌ, 2 NHÓM LIÊN TIẾP TRONG BẢNG HTTH

Câu 1 : A, B là hai nguyên tố ở cùng một phân nhóm và thuộc 2 chu kì liên tiếp trong bảng HTTH Tổng số

proton trong hai hạt nhân nguyên tử A, B bằng 32 Hãy viết cấu hình e của A, B và các ion mà A, B có thể tạo thành

Câu 2 : Hai nguyên tố A và B ở hai phân nhóm chính liên tiếp trong HTTH A thuộc nhóm VIA Ở trạng thái

đơn chất , A và B phản ứng với nhau Tống số p trong hạt nhân nguyên tử A và B là 25.Viết cấu hình e của A

và B Xác định vị trí của A và B trong bảng tuần hoàn

Câu 3 Hai nguyên tố A, B đứng kế tiếp nhau trong cùng một chu kì của bảng HTTH có tổng số điện tích hạt

nhân là 25 Xác định vị trí của A, B trong bảng HTTH?

Câu 4 A và B là 2 nguyên tố liên tiếp nhau trong cùng một chu kì Tổng số p trong hai hạt nhân là 49 Viết cấu

hình e và xác định vị trí của A, B trong bảng HTTH?

Câu 5 X và Y là 2 nguyên tố thuộc cùng 1 nhóm và ở hai chu kì liện tiếp nhau trong bảng HTTH Tổng số hạt

p trong 2 hạt nhân của 2 nguyên tử X và Y là 30 Viết cấu hình e của X, Y?

Ngày đăng: 19/02/2021, 18:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w