b Chỉ có hạt nhân nguyên tử nitơ mới có số proton bằng số nơtron.. 15/ Cấu hình electron lớp ngoài cùng của một nguyên tố là 2s1, số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó là a 3.. c Hạt nhân
Trang 1
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HÓA 10 CHƯƠNG I: NGUYÊN TỬ
1/ Yếu tố cho biết tới tính chất hoá học cơ bản của một nguyên tố là
a Số electron hoá trị b Số electron ở lớp ngoài cùng
c Điện tích hạt nhân d Toàn bộ số electron ở lớp vỏ nguyên tử
2/ Sự phân bố electron vào các lớp và phân lớp căn cứ vào
a Số khối tăng dần b Điện tích hạt nhân tăng dần
c Sự bão hoà các lớp và phân lớp electron d Mức năng lượng tăng dần
3/ Một oxit có công thức X
2O trong đó tổng số hạt của phân tử là 92 hạt, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 28 hạt, vậy oxi này là
a Na
2O b Cl
2O c H
2O d K
2O
4/ Hiđro có 3 đồng vị: H11 ; H12 ; H13
oxi có 3 đồng vị: 168O; 178O; 188O Số phân tử H
2O được tạo thành là
a 18 phân tử b 6 phân tử c 10 phân tử d 12 phân tử
5/ Trong tự nhiên Cu có 2 đồng vị là: 2965Cuchiếm 27% và 2963Cuchiếm 73% Vậy nguyên tử khối trung bình của Cu là
a 63,54 b 64,21 c 63,45 d 64,54
6/ Mệnh đề nào sau đây đúng khi nói vềnguyên tử nitơ (N)
a Chỉ có hạt nhân nguyên tử nitơ mới có số khối bằng 14
b Chỉ có hạt nhân nguyên tử nitơ mới có số proton bằng số nơtron
c Chỉ có hạt nhân nguyên tử nitơ mới có 7 proton
d Chỉ có hạt nhân nguyên tử nitơ mới có 7 nơtron
7/ Dựa vào nguyên lí vững bền, xét xem sự sắp xếp các phân lớp nào sau đây sai
a 4s > 3s b 3d < 4s c 1s < 2s d 3p < 3d
8/ Chọn câu đúng khi nói về số khối của nguyên tử
a Số khối mang điện tích dương
b Số khối có thể không nguyên
c Số khối là khối lượng của một nguyên tử
d Số khối là tổng số hạt proton và nơtron
9/ Cấu hình electron nào sau đây vi phạm nguyên lí Pauli
a 1s32s22p3 b 1s2 c 1s22s22p3 d 1s22s2
10/ Oxi trong tự nhiên là hỗn hợp các đồng vị: 168Ochiếm 99,757%; 178O chiếm 0,039%; 188Ochiếm 0,204% Khi có 1 nguyên tử
8O18 thì có
a 10 nguyên tử 168O b 1000 nguyên tử 168O
c 500 nguyên tử 168O d 5 nguyên tử 168O
11/ Theo mô hình hành tinh nguyên tử thì
a Electron chuyển động xung quanh hạt nhân không theo một quỹ đạo xác định tạo thành đám mây electron
b Chuyển động của các electron trong nguyên tử trên các obitan hình tròn hay hình bầu dục
c Chuyển động của electron trong nguyên tử theo một quỹ đạo nhất định hình tròn hay hình bầu dục
d Các electron chuyển động có năng lượng bằng nhau
12/ Số proton của O, H, C, Al lần lượt là 8, 1, 6, 13 và số nơtron lần lượt là 8, 0, 6, 14; xét xem kí hiệu nào sau đây là sai
a 126C b 1327Al c 168O d H12
13/ Cho kí hiệu nguyên tử 3580Br(đồng vị không bền) Tìm câu sai
a Số khối của nguyên tử là 80
Trang 2b Số hiệu nguyên tử là 35, số electron là 35
c Nếu nguyên tử này mất 1e thì sẽ có kí hiệu là 3480Br
d Số nơtron trong hạt nhân hơn số proton là 10
14/ Xét cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố 105B, câu nào sai
a Có 3 electron ở lớp ngoài cùng b Có 1 electron độc thân
c Có 2 obitan trống d Có 3 electron độc thân
15/ Cấu hình electron lớp ngoài cùng của một nguyên tố là 2s1, số hiệu nguyên tử của nguyên tố
đó là
a 3 b 2 c 5 d 4
16/ Nguyên tử đồng có kí hiệu là 2964Cu(đồng vị không bền), vậy số hạt nơtron trong 64 gam đồng là
a 29 b 35.6,02.1023 c 29.6,02.1023
. d 35
17/ Nguyên tử đồng có kí hiệu là 2964Cu(đồng vị không bền), vậy số hạt electron trong 64 gam đồng
là
a 29.6,02.1023 b 35.6,02.1023 c 35 d 29
18/ Cấu hình bền của khí trơ
a Có 2 lớp trở lên với 18 electron ở lớp ngoài cùng
b Có số electron bão hoà ở lớp bên trong
c Tất cả đều đúng
d Có 2 hay 8 e lớp ngoài cùng
19/ Một nguyên tử có kí hiệu là X2145 , cấu hình electron của nguyên tử X là
a 1s22s22p63s23p64s23d1 b 1s22s22p63s23p63d14s2
c 1s22s22p63s23p63d3 d 1s22s22p63s23p64s23d1
20/ Nguyên tử Rubiđi có kí hiệu là 3785Rb, vậy số hạt nơtron trong 85 gam Rb là
a 37.6,02.1023 b 48.6,02.1023 c 48 d 37
21/ Cho 2 kí hiệu nguyên tử: Na1123 và Mg1224 , chọn câu trả lời đúng
a Na và Mg là đồng vị của nhau b Na và Mg có cùng điện tích hạt nhân
c Na và Mg cùng có 23 electron d Hạt nhân của Na và Mg đều có 23 hạt
22/ Nguyên tử Na có 11 proton, 12 nơtron, 11 electron thì khối lượng của nguyên tử Na là
a Đúng bằng 23 u b Gần bằng 23 gam
c Gần bằng 23 u d Đúng bằng 23 gam
23/ Chọn câu phát biểu đúng về cấu tạo hạt nhân nguyên tử
a Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo bởi các hạt nơtron
b Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo bới các hạt proton
c Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo bởi các hạt proton mang điện dương (+) và các hạt nơtron không mang điện
d Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo bới các hạt nơtron mang điện tích dương (+) và các hạt
proton không mang điện
24/ Tìm câu trả lời sai
a Trong đám mây electron, mật độ electron là như nhau
b Mỗi electron chuyển động quanh hạt nhân nguyên tử có một mức năng lượng nhất định
c Những electron ở xa hạt nhân nhất có mức năng lượng cao nhất
d Những electron ở gần hạt nhân nhất có mức năng lượng thấp nhất
25/ Tìm câu phát biểu sai
a Trong một nguyên tử số proton luôn luôn bằng số electron và bằng số điện tích hạt nhân
b Tổng số proton và electron trong một hạt nhân được gọi là số khối
c Đồng vị là các nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron
d Số proton bằng điện tích hạt nhân
26/ Cấu hình electron lớp ngoài cùng của một nguyên tố là 2s22p5, số hiệu nguyên tử của nguyên
tố đó là
a 5 b 3 c 9 d 7
Trang 3
27/ Tìm một câu phát biểu không đúng khi nói về nguyên tử
a Trong nguyên tử, nếu biết điện tích hạt nhân có thể suy ra số proton, nơtron, electron trong nguyên tử ấy
b Nguyên tử là một hệ trung hoà điện tích
c Nguyên tử là thành phần nhỏ bé nhất của chất, không bị chia nhỏ trong các phản ứng hoá học
d Một nguyên tố hoá học có thể có những nguyên tử với khối lƣợng khác nhau
28/ Số electron tối đa trong lớp thứ 3 là
a 32 e b 18 e c 8 e d 9 e
29/ Nguyên tử Rubiđi có kí hiệu là 3785Rb, vậy số hạt electron trong nguyên tử Rb là
a 48 b 37 c 37.6,02.1023 d 48.6,02.1023
30/ Số hiệu nguyên tử đặc trƣng cho một nguyên tố hoá học vì nó
a Là tổng số proton và nơtron trong nhân
b Là kí hiệu của một nguyên tố hoá học
c Là điện tích hạt nhân của một nguyên tố hoá học
d Cho biết tính chất của một nguyên tố hoá học
31/ Chọn câu trả lời đúng khi nói về các electron trong các lớp hay phân lớp
a Mỗi lớp n có tối đa 2n2 e
b Các electron có mức năng lƣợng bằng nhau đƣợc xếp vào một lớp
c Mỗi lớp n có tối đa 2n phân lớp
d Các electron có mức năng lƣợng gần bằng nhau đƣợc xếp vào một phân lớp
32/ Chọn định nghĩa đúng về đồng vị
a Đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton nhƣng khác nhau số nơtron
b Đồng vị là những nguyên tố có cùng số khối
c Đồng vị là những nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân
d Đồng vị là những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân và cùng số khối
33/ Cho kí hiệu của clo là: 1735Clvà 1737Cl Tìm câu trả lời sai
a Hai nguyên tử trên có cùng số electron b Hai nguyên tử trên có cùng số nơtron
c Hai nguyên tử trên có cùng số hiệu nguyên tử d Hai nguyên tử trên là đồng vị của nhau 34/ Một nguyên tử có cấu hình 1s22s22p3 thì nhận xét nào sai
a Có 7 nơtron b Có 7 electron
c Có 7 proton d Không xác định đƣợc số nơtron
35/ Chọn câu phát biểu đúng theo quan điểm hiện đại
a Chuyển động của electron trong nguyên tử theo một quỹ đạo nhất định hình tròn hay hình bầu dục
b Các electron chuyển động có năng lƣợng bằng nhau
c Electron chuyển động xung quanh hạt nhân không theo một quỹ đạo xác định tạo thành các đám mây electron
d Chuyển động của electron trong nguyên tử trên các obitan hình tròn hay hình bầu dục
36/ Trong nguyên tử ta sẽ biết số p, n, e nếu biết
a số p, e b điện tích hạt nhân c số p d số e, n
37/ Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử một nguyên tố là 3d34s2, số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó là
a 25 b 19 c 21 d 23
38/ Nguyên tử có tổng số e là 13 thì cấu hình electron lớp ngoài cùng là
a 2s22p1 b 3p14s2 c 3s23p2 d 3s23p1
39/ Một nguyên tử có tổng số hạt là 40 hạt trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 12 hạt Vậy nguyênt ử đó là
a Ca b Mg c Na d Al
40/ Trong tự nhiên, nguyên tố đồng có 2 đồng vị là 2963Cuvà 2965Cu Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54 Thành phần phần trăm tổng số nguyên tử của 2963Culà
a 73% b 27% c 54% d 50%
Trang 4¤ Đáp án của chương I:
1[ 1]a 2[ 1]d 3[ 1]a 4[ 1]a 5[ 1]a 6[ 1]c 7[ 1]b 8[ 1]d 9[ 1]a 10[ 1]c 11[ 1]c 12[ 1]d 13[ 1]c 14[ 1]d 15[ 1]a 16[ 1]b 17[ 1]a 18[ 1]d 19[ 1]b 20[ 1]b 21[ 1]d 22[ 1]c 23[ 1]c 24[ 1]a 25[ 1]b 26[ 1]c 27[ 1]a 28[ 1]b 29[ 1]b 30[ 1]c 31[ 1]a 32[ 1]a 33[ 1]b 34[ 1]a 35[ 1]c 36[ 1]d 37[ 1]d 38[ 1]d 39[ 1]d 40[1]a