c) Giờ ra chơi, các em chơi ở sân trường (trên sân vận động của trường…) d) Chủ nhật vừa rồi, lớp em đi tham quan ở Bảo tàng Dân tộc học. (ở quê Bác; ở khu di tích lịch sử Định Hoá, Thái[r]
Trang 1Bài tập nâng cao Tiếng Việt 2 - Tuần 21: Luyện từ và câu
Tuần 21: Phần B – Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ: TỪ NGỮ VÈ CHIM CHÓC ĐẶT VÀ TRẢ LỜI CÂU
HỎI Ở ĐÂU?
1 Tìm tên các loài chim để điền tiếp vào chỗ trống:
a) Chim có giọng hót hay M: hoạ mi, …
b) Chim sống trong rừng M: công, …
c) Chim sống ngoài biến M: hải âu, …
d) Chim có tên được hình thành từ tiếng hót M: bìm bịp, …
2 Tìm các từ ngữ chỉ hoạt động của chim chóc trong các từ ngữ sau:
gầm, rú, hú, rống, liệng, bay, đậu, hót, gù, rượt, vồ, húc, leo trèo, bay chuyền, chuyền cành, vỗ cánh, làm tổ, ấp trứng, phóng, lồng, phi, mớm mồi, tập bay, tập chuyền
3 Viết câu trả lời cho từng câu hỏi sau:
a) Nhà của em ở đâu?
b) Trường của em ở đâu?
c) Giờ ra chơi, các em chơi ở đâu?
(d) Chủ nhật vừa rồi, lớp em đi tham quan ở đâu?
Hướng dẫn làm bài
1 Các từ được điền thêm là:
a) Chim có giọng hót hay: sơn ca, hoạ mi, chào mào, khướu…
b) Chim sống trong rừng: vẹt, trĩ, khướu, đại bàng, gõ kiến…
c) Chim sống ngoàỉ biển: chim cánh cụt, chim ó biến…
Trang 2d) Chim có tên được hình thành từ tiếng hót: chích choè, đa đa, tu hú, cuốc, bất
cô trói cột…
2 Các từ ngữ chỉ hoạt động của chim chóc:
liệng, bay, đậu, hót, gù, bay chuyền, chuyền cành, vồ cảnh, làm tô, ấp trứng, mớm moi, tập bay, tập chuyền
3 Có thể trả lời như sau:
a) Nhà của em ở gần trường (ở xã bên cạnh; ở khu tập thế trường sư phạm…) b) Trường của em ở cạnh uỷ ban xã (ở ven làng, ở khu đô thị mới…)
c) Giờ ra chơi, các em chơi ở sân trường (trên sân vận động của trường…) d) Chủ nhật vừa rồi, lớp em đi tham quan ở Bảo tàng Dân tộc học
(ở quê Bác; ở khu di tích lịch sử Định Hoá, Thái Nguyên…)
Tham khảo toàn bộ: https://vndoc.com/bai-tap-tieng-viet-2-nang-cao