Cộng hay trừ từng vế hai phương trình của hệ phương trình đã cho để được một phương trình mới.. Quy tắc cộng đại số: GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP CỘNG ĐẠI SỐ * Quy tắc:... Cộng
Trang 1KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1: Điền vào chỗ trống (…) để được khẳng định đúng:
' ' ' , , , ', ', ' kh¸c 0
ax by c
a b c a b c
a x b y c
Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
Câu 2: Giải hệ phương trình sau bằng phương pháp thế
− = + =
2
x y
x y
*) Có vô số nghiệm nếu…
*) Vô nghiệm nếu …
*) Có một nghiệm duy nhất nếu …
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1 Điền vào chỗ trống (…) để được khẳng định đúng:
a b c a b c
a x b y c
*) Có vô số nghiệm nếu
*) Vô nghiệm nếu
*) Có một nghiệm duy nhất nếu
≠
Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
Trang 3KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 2 Giải hệ phương trình sau bằng phương pháp thế
2
x y
x y
− =
+ =
2
x y
− =
⇔ = −
2
x
y x
=
= −
1 1
x y
=
=
− = + =
2
x y
x y
Giải:
Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất (x;y)=(1;1)
Trang 4Ta ó: =
+ =
2
x
x y
2
x y
x y
− =
+ =
Trang 5ĐẠI SỐ 9
GV: Triệu Thị Thu Hà
GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP CỘNG ĐẠI SỐ
Trang 6*Bước 1 Cộng hay trừ từng vế hai phương trình của hệ phương trình
đã cho để được một phương trình mới
*Bước 2 Dùng phương trình ấy thay thế cho một trong hai phương trình của hệ (và giữ nguyên phương trình kia)
1 Quy tắc cộng đại số:
GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP CỘNG
ĐẠI SỐ
* Quy tắc:
Trang 7*Bước 1 Cộng hay trừ từng vế hai phương trình của hệ phương trình đã cho để được một phương trình mới
*Bước 2 Dùng phương trình ấy thay thế cho một trong hai phương trình của hệ (và giữ nguyên phương trình kia)
1 Quy tắc cộng đại số:
GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP CỘNG
ĐẠI SỐ
* Quy tắc:
* Ví dụ 1: Xét h ệ phương trình sau: 2 1
2
x y
x y
− =
+ =
- Khi cộng từng vế hai phương trình của hệ, các hệ phương trình mới thu được:
3x= 3
x y+ = 2
⇔
2
x y
x y
− =
+ =
− =
3
3
x
x y
2
x y
x y
− =
+ =
Trang 8Áp dụng quy tắc cộng đại số để biến đổi hệ (I), nhưng ở bước 1 hãy trừ từng vế hai phương trình của hệ (I) và viết các hệ phương trình mới thu được.
?1
* Ví dụ 1: Xét hệ phương trình sau: 2 1
2
x y
x y
− =
+ =
- Khi trừ từng vế phương trình (1) cho phương trình (2) của hệ, ta được phương trình x – 2y = -1 Khi đó các hệ phương trình mới thu được :
hoặc
hoặc
2
x y
x y
− =
+ =
− = −
x y
+ = 2
x y
⇔
=
− =
−2 −
1
x y
x y
2
x y
x y
− =
+ =
2
x y
x y
− =
+ =
2
2
1
x y
x y
− +
⇔
+ =
=
2
x y
x y
− =
+ =
2 1
2 1
x y
x y− =
+
⇔
− =
(I)
(1) (2)
- Khi trừ từng vế phương trình (2) cho phương trình (1) của hệ, ta được phương trình -x + 2y = 1 Khi đó các hệ phương trình mới thu được:
Trang 9Đ S 1.
2.
3
Các phép biến đổi sau đây đúng hay sai?
×
×
×
Trang 101 Quy tắc cộng đại số:
GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP CỘNG
ĐẠI SỐ
2 Áp dụng:
a)Trường hợp thứ nhất: (Các hệ số của cùng một ẩn nào đó trong hai phương trình bằng nhau hoặc đối nhau)
*Ví dụ 2: Xét hệ phương trình
?2 : Các hệ số của ẩn y trong hai phương trình của hệ trên có đặc điểm gì?
=
−
=
+
0
6
2
y x
y
x
(II)
Giải:
Cộng từng vế hai phương trình của hệ (II) ta được
+ + − = + (2 x x ) ( y y ) 3 6 ⇔ 3 x = 9
(II)
6
x
x y
=
Trang 111 Quy tắc cộng đại số:
GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP CỘNG
ĐẠI SỐ
2 Áp dụng:
a)Trường hợp thứ nhất: (Các hệ số của cùng một ẩn nào đó trong hai phương trình bằng nhau hoặc đối nhau)
*Ví dụ 3: xét hệ phương trình
?3 : Nhận xét gì về các hệ số của ẩn x trong hai phương trình của hệ(III)
Giải:
Trừ từng vế hai phương trình của hệ (III) ta được
(2 x 2 ) (2 y x 3 ) 9 4 y ⇔ 5 y = 5
Do đó =
(III)
y
=
−
=
+
4 3
2
9 2
2
y x
y x
(III)
Trang 121 Quy tắc cộng đại số:
GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP CỘNG
ĐẠI SỐ
2 Áp dụng:
a)Trường hợp thứ nhất:
b)Trường hợp thứ hai: (Các hệ số của cùng một ẩn trong hai phương trình không
bằng nhau hoặc không đối nhau)
* Ví dụ 4: Xét hệ phương trình 3 2 7
(IV)
+ =
(IV)
− =
⇔
=
4
2 3 3
x y
(3 2 ) (2 3 ) 7 3 (IV)
+ =
⇔
?4 Giải hệ (IV) bằng phương pháp đã nêu ở trường hợp thứ nhất.
Trang 132 Áp dụng
x 2
x 3
(IV)
x y
x y
y
x y
= −
1 3
y x
= −
Còn cách nào khác không???
* Ví dụ 4: Giải hệ phương trình 3 2 7
(IV)
x y
x y
+ =
?5
Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất (x;y)=(3;-1)
b)Trường hợp thứ hai: (Các hệ số của cùng một ẩn trong hai phương trình không
bằng nhau hoặc không đối nhau)
Trang 14Giải hệ phương trình 3 2 7
(IV)
x y
x y
+ =
x 3
x (-2)
(IV)
x
x y
=
3 1
x y
=
Còn cách nào khác không???
2 Áp dụng
b)Trường hợp thứ hai
?5
Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất (x;y)=(3;-1)
Trang 15Tóm tắt cách giải hệ phương trình bằng
phương pháp cộng đại số:
1. Nhân hai vế của mỗi phương trình với một số thích hợp (nếu có) sao cho các hệ số của một ẩn nào đó trong hai phương trình của hệ bằng nhau hặc đối nhau
2 Áp dụng quy tắc cộng đại số để được hệ phương trình mới, trong đó
có một phương trình mà hệ số của một trong hai ẩn bằng 0 (tức là phương trình một ẩn)
3 Giải phương trình một ẩn vừa tìm được rồi suy ra nghiệm của hệ đã cho.
Trang 16Giải các hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số:
Luyện tập
)
x y a
x y
+ =
− =
− = −
)
d
9 5 17 5
x y
=
= −
KQ:
1 0
x y
= −
=
KQ:
Trang 17KIẾN THỨC CẦN NẮM
+ Cách biến đổi hệ phương trình bằng quy tắc cộng đại số
*) Các hệ số của cùng một ẩn nào đó trong 2 phương trình
Bằng nhau phép toán trừ
Đối nhau phép toán cộng
*) Các hệ số của cùng một ẩn nào đó trong 2 phương trình nếu không bằng nhau hoặc không đối nhau thì:
nhân hai vế của mỗi phương trình với một số thích hợp
các hệ số của một ẩn nào đó trong hai phương trình của hệ bằng
nhau hoặc đối nhau
Trang 18CHÚC CÁC EM THÀNH CÔNG
-Nắm phương pháp giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số.
- Bài tập về nhà 20 ; 21 ; trang 19 (SGK)