1 Viết các số từ 10 đến 20:
10 ,11 ,12 ,13 ,14,15, 16, 17, 18, 19, 20
2 Trả lời câu hỏi :
Số 12 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
Số 16 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
Số 12 gồm 1 chục và 2 đơn vị.
Số 20 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
Số 16 gồm 1 chục và 6 đơn vị.
Số 20 gồm 2 chục và 0 đơn vị.
1 Đọc các số từ 10 đến 20:
Trang 3Chôc §¬n vÞ
+ 14 3
1 7
14 + 3 =
3 +
17
•4 cộng 3 bằng 7, viết 7
•Hạ 1, viết 1
1 Giới thiệu cách làm tính cộng dạng 14 + 3
Bước 1: Đặt tính Bước 2: Tính (Từ phải sang trái)
Trang 415
1
Tính:
16 +
2 Thực hành:
Bài 1
15 3
18
+
14
2
5
18
7
19
2
19 +
16
Trang 5Bài 2 Tính:
13 + 6 = 19
12 + 2 = 14
10 + 5 = 15
12 + 1 = 13
16 + 2 = 18
15 + 0 = 15
12 + 3 = 15
14 + 4 = 18
13 + 0 = 13
Trang 6Bài 3 Điền số thích hợp vào ô trống (theo mẫu):
14
1
Trang 716 18
123456789
10 123456789
10 123456789
10 123456789
10
11 6 17
16 1 +
17 11
5 +
14 4
+ 16
1
5
4
+
1
4
3
11
6
+
2
Trang 819
Điền số thích hợp vào ô trống (theo mẫu):
Bài 3: (Phần 2) Thực hiện vào tiết Luyện toán
Chuẩn bị bài sau: Luyện tập (trang 109)
Muốn thực hiện phép cộng dạng 14+3 em làm thế nào?