Khái niệm về hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn... Khái niệm về hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn... Khái niệm về hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn... Khái niệm về hệ hai phương trì
Trang 1Bài tập :
Cho hai phương trình bậc nhất hai ẩn 2x + y = 3 (1) và x – 2y = 4 (2)
Hãy chứng tỏ rằng cặp số (x; y) = (2; -1) vừa là nghiệm của phương trình (1) , vừa là nghiệm của phương trình (2) ?
Giải
- Xét phương trình (1) với x = 2 ; y = - 1 thì VT = 2.2 -1 = 3 = VP
Vậy cặp số (2; -1) là một nghiệm của phương trình (1)
- Xét phương trình (2) với x = 2 ; y = - 1 thì VT = 2 -2.(-1 )= 4 = VP
Vậy cặp số (2; -1) là một nghiệm của phương trình (2)
Như vậy cặp số (2; -1) là một nghiệm chung của 2 phương trình
2x + y = 3 (1) và x – 2y = 4 (2)
Ta còn nói rằng cặp số (2; -1) là một nghiệm của hệ phương trình :
Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
+ =
− =
Trang 21 Khái niệm về hệ hai phương trình
bậc nhất hai ẩn.
•Tổng quát:
Cho hai phương trình bậc nhất hai ẩn
ax + by = c và a’x + b’y = c’
Khi đó hệ hai phương trình bậc nhất
hai ẩn có dạng:
(I)
a ' x b ' y c ' (2)
Hệ phương trình:
là một hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
2x y 3
x 2y 4
+ =
− =
Trang 31 Khái niệm về hệ hai phương trình
bậc nhất hai ẩn.
•Tổng quát:
Cho hai phương trình bậc nhất hai ẩn
ax + by = c và a’x + b’y = c’
Khi đó hệ hai phương trình bậc nhất
hai ẩn có dạng:
(I)
a ' x b ' y c ' (2)
x y 3 1
x 2y 0 2
+ =
2x 5y 1 3y 4
− = −
=
Bài tập: Trong các hệ phương trình sau , hệ phương trình nào không phải là hệ phương trình bậc nhất hai ẩn ?
A B
C D
2
5x y 4
− + =
3x 3 1
x y 1 2
+ =
C
Trang 41 Khái niệm về hệ hai phương trình
bậc nhất hai ẩn.
•Tổng quát:
Cho hai phương trình bậc nhất hai
ẩn ax + by = c và a’x + b’y = c’
Khi đó hệ hai phương trình bậc nhất
hai ẩn có dạng:
(I)
a ' x b ' y c ' (2)
( x ; y0 0)
1) Khi nào thì cặp số được gọi là một nghiệm của hệ (I) ?
2) Khi nào thì hệ (I) vô nghiệm ? 3) Em hiểu thế nào là giải hệ phương trình ?
Trang 51 Khái niệm về hệ hai phương trình
bậc nhất hai ẩn
Hệ hai phương trình bậc nhất hai
ẩn có dạng:
(1) và (2) là các phương trình bậc
nhất hai ẩn
2 Minh hoạ hình học tập nghiệm
của hệ phương trình bậc nhất hai
ẩn
ax by c (1) (I)
a ' x b ' y c ' (2)
+ =
+ =
ax by c
a ' x b ' y c '
+ =
?
Tìm từ thích hợp để điền vào chỗ trống (….) trong các câu sau:
a) Nếu điểm M thuộc đường thẳng ax + by = c thì toạ độ (xo; yo) của điểm M là một ………
của phương trình ax + by = c
b) Nếu điểm M là một điểm chung của hai đường thẳng ax + by = c và a’x + b’y = c’ thì toạ
độ (xo; yo) của điểm M là một ………….…của hai phương trình ………….……… ,hay (xo; yo) là một………….của hệ phương
trình………
nghiệm
nghiệm chung nghiệm
ax + by = c và a’x + b’y = c’
Trang 61 Khái niệm về hệ hai phương trình
bậc nhất hai ẩn
Hệ hai phương trình bậc nhất hai
ẩn có dạng:
(1) và (2) là các phương trình bậc
nhất hai ẩn
2 Minh hoạ hình học tập nghiệm
của hệ phương trình bậc nhất hai
ẩn
(I)
a ' x b ' y c ' (2)
1
2
ax by c (d ) (I)
a ' x b ' y c ' (d )
+ =
+ =
Nhận xét : Xét hệ phương trình :
1) Nếu 2 đường thẳng (d 1 ) và (d 2 ) có điểm chung thì toạ độ của điểm chung ấy là nghiệm của hệ (I)
2) Số điểm chung của hai đường thẳng (d 1 ) và (d 2 ) cũng là số nghiệm của hệ (I)
3) Tập nghiệm của hệ phương trình (I) được biểu diễn bởi tập hợp các điểm chung của (d 1 )
và (d 2 )
Trang 7(d 2 ): x – 2y = 0
(d 1 ): x + y = 3
M
2
x y 3 (d )
II
x 2y 0 d
+ =
− =
Ví dụ 1: Xét hệ phương trình:
(d1) và (d2) cắt nhau
=> (d1) và (d2) có một điểm chung
=> Hệ phương trình đã cho có một
nghiệm duy nhất
Toạ độ giao điểm của (d1) và (d2) là
M (2; 1)
y
x
O
1 2 3 4
1 2 3 4
-2 -1
•
•
•
•
(2; 1)
•Xét phương trình (1) :
Với x = 2 , y = 1 thì VT = 2 + 1 = 3 = VP
•Xét phương trình (2) :
Với x = 2 , y = 1 thì
VT = 2 – 2.1 = 0 = VP
Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm duy
nhất (x;y) = (2; 1)
Trang 8Ví dụ 2: Xét hệ phương trình
3x 2y 6
(III)
3x 2y 3
− = −
− =
1 2
3
y x 3 (d ) 2
3 3
y x (d )
2 2
= +
= −
2 đường thẳng (d1) và (d2) song song với
nhau vì có hệ số góc bằng nhau và
tung độ gốc khác nhau 3
3
2
≠ −
=> (d1) và (d2) không có điểm chung
Vậy hệ phương trình ( III) vô nghiệm
(d1) // (d2)
(d1) y
x 1
0
(d2) 3
-2
-3 2 -3
3 2
=
Trang 9( )IV 2x y 3
2x y 3
− =
− + = −
1 2
y 2x 3 (d )
y 2x 3 (d )
= −
2 đường thẳng (d1) và (d2) trùng nhau vì có hệ
số góc và tung độ gốc bằng nhau
=> (d1) và (d2) có vô số điểm chung
Vậy hệ phương trình ( IV) có vô số nghiệm
Tập nghiệm của hệ phương trình (IV) được biểu
diễn bởi đường thẳng y = 2x - 3
Ví dụ 3: Xét hệ phương trình
(d1) trùng (d2) y
x -3
0
3
2
Trang 10(d2): x – 2y = 0
(d1): x + y = 3
1
3 2 O
3
x
y
M(2 ; 1)
3
(d1) y
x
1 -3 2 O
(d2)
-2
(d1) // (d2) (d1) trïng (d2)
y
x
3 2 O
-3
( )12
(I)
a ' x b ' y c ' d
1 Khái niệm về hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
2 Minh hoạ hình học tập nghiệm của hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
Tổng quát:
Đối với hệ phương trình ta có :
• Nếu (d1) cắt (d2) thì hệ (I) có nghiệm duy nhất
• Nếu (d1) song song với (d2) thì hệ (I) vô nghiệm
• Nếu (d1) trùng với (d2) thì hệ (I) có vô số nghiệm
(d1) cắt (d2)
(d1)
Trang 11Bài 4 ( SGK tr 11) : Không cần vẽ hình hãy cho biết số nghiệm của mỗi hệ phương trình sau đây và giải thích vì sao ?
y 3 2x (d)
a)
y 3x 1 (d ')
= −
= −
1
y x 3 (d)
2 b)
1
y x 1 (d ')
2
= − +
= − +
c)
3y 2x
= −
=
3
2 2
3
= −
=
3x y 3
3
− =
− =
y 3x 3 (d)
y 3x 3 (d ')
= −
= −
Đường thẳng (d) và (d’) cắt nhau do
có hệ số góc khác nhau
=> hệ phương trình có một nghiệm
duy nhất.
( − ≠ 2 3 ) Đường thẳng (d) và (d’) song song với nhau
do có hệ số góc bằng nhau Tung độ gốc khác nhau
=> hệ phương trình vô nghiệm
1 2
= −
÷
( 3 1 ≠ )
Đường thẳng (d) và (d’) cắt nhau tạị gốc
toạ độ do có hệ số góc khác nhau
và tung độ gốc bằng
nhau ( = 0)
=> hệ phương trình có một nghiệm duy
nhất.
3 2
2 3
− ≠
÷
(d) và (d’) trùng nhau do có cùng hệ số
góc và tung độ gốc
=> Hệ phương trình có vô số nghiệm.
Trang 12nhất hai ẩn.
2 Minh hoạ hình học tập nghiệm của hệ
phương trình bậc nhất hai ẩn
3 Hệ phương trình tương đương.
• Định nghĩa:
Hai hệ phương trình được gọi là tương
đương với nhau nếu chúng có cùng tập
nghiệm.
• Ta dùng kí hiệu để chỉ sự tương
đương của hai hệ phương trình.
Ví dụ:
" ⇔ "
⇔
Trang 13Các câu sau đúng hay sai Hãy đánh dấu “X” vào ô trống mà em chọn
1) Hai hệ phương trình bậc nhất hai ẩn vô nghiệm thì
luôn tương đương với nhau.
2) Hai hệ phương trình bậc nhất hai ẩn cùng có vô số
X
* Hệ phương trình ở ví dụ 3:
2x y 3
− =
− + = −
( )
y 2x 3
3x y 3
1
3
− =
− =
( )
y 3x 3
*Hệ phương trình ở bài tập 4(d) :
Vì (d) khác (d’) nên hai hệ phương trình này không tương đương.
Trang 14- Học bài theo các nội dung chính đã ghi ở trên bản đồ tư duy.
- BTVN: Bài 5 ( SGK tr 11 ) và bài 8, 9 , 10 ( SBT tr 6, 7)