Toán lớp 1
Trang 2Kiểm tra bài cũ:
Toán
- Số 20 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?
Số 20 gồm 2 chục và 0 đơn vị.
- Số 12 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?
Số 12 gồm 1 chục và 0 đơn vị.
Trang 3Kiểm tra bài cũ
- Số liền sau của 15 là số :
- Số liền sau của 10 là số : - Số liền sau của 19 là số :
- Số liền sau của 7 là số :
- Số liền sau của 9 là số : - Số liền sau của 18 là số :
- Số liền sau của 11 là số : - Số liền sau của 5 là số :
6
16 8
10
Trang 4Phép cộng dạng 14 + 3
Toán
Trang 5Chôc §¬n vÞ
+ 14 3
1 7
* 4 cộng 3 bằng 7, viết 7
14 + 3 =
3 +
.
* Hạ 1, viết 1
Phép cộng dạng 14 + 3
Toán
Trang 6Phép cộng dạng 14 + 3
Bài 1/ Tính:
13
2
15 3
14
5
+
1
+
1
11
7
+
1
13 4
+
1
13 5
+
Toán
13
6
9 1
+
1
10 5
+
5
16
1
7 1
+
1
14 4
+
8
Trang 7Phép cộng dạng 14 + 3
Bài 1/ Tính:
14
2
15 3
13
5
+
1
+
1
12
7
+
1
17 2
+
1
15 4
+
Toán
11
6
7 1
+
1
10 5
+
5
16
1
7 1
+
1
14 4
+
8
Trang 8Phép cộng dạng 14 + 3
Bài 2/ Tính:
16 18
12 + 2 =
10 + 5 =
15 + 0 =
12 + 5 =
12 + 1 =
16 + 0 =
16 + 2 =
15 + 3 =
13 + 0 =
18 13
19 14 15 15 17
Toán
Trang 9Phép cộng dạng 14 + 3
Bài 3/ Điền số thích hợp vào ô trống (theo mẫu) :
14
13
Toán
1
15
Trang 10Phép cộng dạng 14 + 3
Bài 3/ Điền số thích hợp vào ô trống (theo mẫu) :
13
12
Toán
1
14
Trang 11Phép cộng dạng 14 + 3Toán Bài 3/ Điền số thích hợp vào ô trống (theo mẫu) :
4 14
18
Trang 12Phép cộng dạng 14 + 3Toán Bài 3/ Điền số thích hợp vào ô trống (theo mẫu) :
17
Trang 13Phép cộng dạng 14 + 3Toán Bài 3/ Điền số thích hợp vào ô trống (theo mẫu) :
3 16
18
Trang 14Phép cộng dạng 14 + 3Toán Bài 3/ Điền số thích hợp vào ô trống (theo mẫu) :
18
Trang 15Củng cố
15 + 4 =
12 + 0 =
18
19 12
16
Trang 16Ong tìm nhà
15 + 4 =
12 + 0 =
18
19 12
16
Trang 17Dặn dò : về làm bài tập
Toán
Vở Bài tập (tập 2) : trang 8