1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 36-Luyện tập

10 338 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cách tìm BCNN của hai hay nhiều số
Thể loại Luyện tập
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 1,11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra bài cũ 1.Nêu các bước tìm BCNN của hai hay nhiều số lớn hơn 1.. Muốn tìm BCNN của hai hay nhiều số lớn hơn 1, ta thực hiện ba bư ớc sau: Bước 1.. Phân tích mỗi số ra thừa số ngu

Trang 2

Kiểm tra bài cũ 1.Nêu các bước tìm BCNN của hai hay nhiều số lớn hơn 1.

Làm bài 156/SGK – 60

Tìm số tự nhiên x biết : và 150 < x < 300

2 Nêu cách tìm bội chung thông qua tìm BCNN?

áp dụng: Tìm bội chung nhỏ hơn 500 của 30 và 45

1 Muốn tìm BCNN của hai hay nhiều số lớn hơn 1, ta thực hiện ba bư

ớc sau:

Bước 1 Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố.

Bước 2 Chọn ra các thừa số nguyên tố chung và riêng.

Bước 3 Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy với số mũ lớn nhất của nó Tích đó là BCNN phải tìm.

Ta có: x BC(12,21,28)

12 = 2 2 3; 21 = 3 7; 28 = 2 2 7 BCNN(12,21,28) = 2 2 3.7 = 84 BC(12,21,28) = B(84) = {0; 84; 168; 252; 336; …}

Giải

Tìm số tự nhiên x biết rằng và 150 < x < 300

12, 21, 28

12, 21, 28

Trả lời xM12, xM21, xM28

Trang 3

2 Cách tìm bội chung thông qua tìm BCNN

Để tìm bội chung của các số đã cho, ta có thể tìm các bội của BCNN của các số đó.

BCNN (30, 45) = 2 32 5 = 90

B (90) = 0; 90; 180; 270; 360; 450; 540; …

BC(30,45) = 0; 90; 180; 270; 360; 450;

Các bội chung nhỏ hơn 500 của 30 và 45 là 0; 90; 180; 270; 360; 450

Giải

30 = 2 3 5

Trang 4

tiết 33 : Luyện Tập

I Lý thuyết

- Cách tìm BCNN của hai hay nhiều

số:

Cách 1: Liệt kê các bội của chúng

Cách 2: Phân tích các số ra thừa số

nguyên tố

Cách 3: Tính nhẩm BCNN của các

số sau bằng cách nhân số lớn

nhất lần lượt với 1, 2, 3, … cho

đến khi được kết quả là một số

chia hết cho các số còn lại

- Cách tìm BC của hai hay nhiều số:

Cách 1: Liệt kê các bội của chúng

Cách 2: Tìm BC thông qua tìm

BCNN

II Luyện tập

Bài 156/SGK – 60 Bài 193/SBT – 25

Tìm các bội chung có ba chữ số của 63; 35; 105

Ta có: 63 = 3 2 7

35 = 5.7

105 = 3.5.7 BCNN(63,35,105) = 3 2 5.7= 315

B(315) = {0; 315; 630; 945; …}

BC(63,35,105) = {0; 315; 630; 945; …} VậyBC(63,35,105) có ba chữ số là

C ó m

ấy cá

tìm B N củ

a

ha

i ha

y nh iều số

? C ó m

ấy cá

tìm B

C củ

a h h

ay nh iều số

? Giải

Trang 5

Bài 157 (SGK-T60)

Hai bạn An và Bách cùng học một trường nhưng ở hai lớp khác nhau, An cứ 10 ngày lại trực nhật, Bách cứ 12 ngày lại trực nhật Lần đầu cả hai bạn cùng trực nhật vào một ngày Hỏi sau ít nhất bao nhiêu ngày thì hai bạn lại cùng trực nhật?

Lời giải

10 = 2.5

Vậy sau ít nhất 60 ngày thì hai bạn lại cùng trực nhật.

Ta có:

tiết 33 : Luyện Tập

II Luyện tập

Trang 6

tiết 33 : Luyện Tập

Bài 158 (SGK - T60)

Hai đội công nhân nhận trồng một số cây như nhau, mỗi công nhân đội I phải trồng 8 cây, mỗi công nhân đội II phải trồng 9 cây Tính số cây mỗi đội phải trồng biết rằng số cây đó trong khoảng từ 100 đến 200

Lời giải

ta có a là BC(8,9) và 100 ≤ a ≤ 200

8 = 23 ; 9 = 32 BCNN( 8, 9) = 72

II Luyện tập

Trang 7

tiết 33 : Luyện Tập

Hướng dẫn bài 195 (SBT)

Một liên đội thiếu niên khi xếp hàng 2, hàng 3, hàng 4, hàng 5 đều thừa một người Tính số đội viên của liên đội đó Biết rằng số đó trong khoảng từ 100 đến 150.

Lời giải

Gọi số đội viên của liên đội là a (100 ≤ a ≤ 150).

Vì xếp hàng 2, hàng 3, hàng 4, hàng 5 đều thừa một người

nên ta có a-1 chia hết cho 2, 3, 4, 5

⇒ a-1 ∈ BC(2,3,4,5)

Tìm BCNN(2,3,4,5) = 60

Tìm BC(2,3,4,5) = B(60) = { 0; 60; 120; 180; … }

Mà 100 a 150 ≤ ≤ ⇒ 99 ≤ a-1 149 nên a-1 = 120 ≤

Trang 8

tiết 33 : Luyện Tập

II Luyện tập

3 Trò chơi ô chữ

BCNN(6,9,54) =

ƯCLN(7,21,84) = BCNN(1,8,10) =

ƯCLN(24,36) = BCNN(15,4) = BCNN(4,5,7) =

Hãy tìm các số sau mỗi chữ cái rồi điền chữ cái tương ứng với số tìm được vào ô chữ bên dưới.

H

Đ C

A

O

140 260 1

80 7

T

H

O

.

.

Trang 9

Chuẩn bị ôn tập chương I:

-Trả lời 10 câu hỏi ôn tập (SGK – T61)

- Làm bài tập 159; 160; 161 (SGK) và

196; 197 (SBT)

tiết 33 : Luyện Tập

Ngày đăng: 04/11/2013, 17:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w