CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP.... Nhìn hình để nêu một cặp từ trái nghĩa?..[r]
Trang 1CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ
THĂM LỚP.
Trang 2Thế nào là từ đồng nghĩa? Có mấy loại từ đồng nghĩa, là những loại nào? Cho ví dụ?
Kiểm tra bài cũ.
Đáp án:
- Từ đồng nghĩa: là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần
giống nhau Một từ nhiều nghĩa có thể thuộc nhiều nhóm từ
đồng nghĩa khác nhau.
-Có hai loại từ đồng nghĩa:
+ Đồng nghĩa hoàn toàn: VD ( má, mẹ )
+ Đồng nghĩa không hoàn toàn: VD ( chết, hy sinh )
Trang 4Ngẫu nhiên viết nhân buổi mới về quê
Trẻ đi, già trở lại nhà,
Giọng quê không đổi, s ơng pha mái đầu
Gặp nhau mà chẳng biết nhau,Trẻ c ời hỏi: “Khách từ đâu đến làng?”
Trang 5Bài 10 – Tiết
A Lí thuyết.
1 Khảo sát, phân tích ngữ liệu.
I- Thế nào là từ trái nghĩa? Cặp từ trái nghĩa:
- Ngẩng >< cúi - > Trái nghĩa về hành động
- Trẻ >< già -> Trái nghĩa về tuổi tác
- Đi >< trở lại -> Trái nghĩa về sự di chuyển
- Các cặp từ trên có nghĩa trái ng ợc nhau
Trang 6Bµi 10 – TiÕt
A LÝ thuyÕt.
1 Kh¶o s¸t, ph©n tÝch ng÷ liÖu.
I- ThÕ nµo lµ tõ tr¸i nghÜa?
- C¸c cÆp tõ trªn cã nghÜa tr¸i ng îc nhau
Ng÷ liÖu 2:
H·y t×m tõ tr¸i nghÜa víi tõ Giµ
trong c¸c tr êng hîp sau:
- Rau giµ >< rau non
- Cau giµ >< cau non
- Mét tõ nhiÒu nghÜa cã nhiÒu cÆp tõ tr¸i
nghÜa kh¸c nhau
2.Ghi nhớ1:(SGK-128)
Trang 8Nhìn hình để nêu một cặp từ trái nghĩa?
Trang 10Bài 10 – Tiết
A Lí thuyết.
1 Khảo sát, phân tích ngữ liệu.
I- Thế nào là từ trái nghĩa?
- Các cặp từ trên có nghĩa trái ng ợc nhau
- Một từ nhiều nghĩa có nhiều cặp từ trái
? Việc sử dụng từ trỏi nghĩa trong bài
thơ Hồi hương ngẫu thư Cảm nghĩ
trong đờm thanh tĩnh cú tỏc dụng gì?
Tác dụng: tạo ra các cặp tiểu đối làm cho
câu thơ sinh động, t t ởng tình cảm đ ợc bộc
lộ một cách sâu sắc
Trang 11Bài 10 – Tiết
A Lí thuyết.
1 Khảo sát, phân tích ngữ liệu.
I- Thế nào là từ trái nghĩa?
- Các cặp từ trên có nghĩa trái ng ợc nhau
- Một từ nhiều nghĩa có nhiều cặp từ trái
-Từ trái nghĩa đ ợc sử dụng trong thể đối
- Tạo các hình t ợng t ơng phản, gây ấn t
Trang 12Bài 10 – Tiết
A Lí thuyết.
1 Khảo sát, phân tích ngữ liệu.
I- Thế nào là từ trái nghĩa?
- Các cặp từ trên có nghĩa trái ng ợc nhau
- Một từ nhiều nghĩa có nhiều cặp từ trái
nghĩa khác nhau
2.Ghi nhớ1:(SGK-128)
II- Sử dụng từ trái nghĩa?
1 Khảo sát, phân tích ngữ liệu.
-Từ trái nghĩa đ ợc sử dụng trong thể đối
- Tạo các hình t ợng t ơng phản, gây ấn t
ợng mạnh, làm cho lời nói thêm sinh
động
2.Ghi nhớ2:(SGK-128)
B Luyện tập.
Bài tập 1
Trang 13Bài 10 – Tiết
Bài tập 1 : Tìm những từ trái nghĩa trong các câu ca dao, tục ngữ sau đây:
- Chị em nh chuối nhiều tàu, Tấm lành che tấm rách, đừng nói nhau nặng lời.
- Số cô chẳng giàu thì nghèo, Ngày ba m ơi tết thịt treo trong nhà.
- Ba năm đ ợc một chuyến sai,
Trang 14Bài 10 – Tiết
A Lí thuyết.
1 Khảo sát, phân tích ngữ liệu.
I- Thế nào là từ trái nghĩa?
- Các cặp từ trên có nghĩa trái ng ợc nhau
- Một từ nhiều nghĩa có nhiều cặp từ trái
nghĩa khác nhau
2.Ghi nhớ1:(SGK-128)
II- Sử dụng từ trái nghĩa?
1 Khảo sát, phân tích ngữ liệu.
-Từ trái nghĩa đ ợc sử dụng trong thể đối
- Tạo các hình t ợng t ơng phản, gây ấn t
ợng mạnh, làm cho lời nói thêm sinh
Trang 15Bµi 2 : T×m c¸c tõ tr¸i nghÜa víi nh÷ng tõ in ®Ëm trong c¸c côm rõ sau ®©y:
Trang 16Bài 10 – Tiết
A Lí thuyết.
1 Khảo sát, phân tích ngữ liệu.
I- Thế nào là từ trái nghĩa?
- Các cặp từ trên có nghĩa trái ng ợc nhau
- Một từ nhiều nghĩa có nhiều cặp từ trái
nghĩa khác nhau
2.Ghi nhớ1:(SGK-128)
II- Sử dụng từ trái nghĩa?
1 Khảo sát, phân tích ngữ liệu.
-Từ trái nghĩa đ ợc sử dụng trong thể đối
- Tạo các hình t ợng t ơng phản, gây ấn t
ợng mạnh, làm cho lời nói thêm sinh
Trang 17Bài 3 : Điền các từ trái nghĩa thích hợp vào các thành ngữ sau:
xa
mở ngửa
phạt trọng
đực
cao ráo
Trang 18Bài 10 – Tiết
A Lí thuyết.
1 Khảo sát, phân tích ngữ liệu.
I- Thế nào là từ trái nghĩa?
- Các cặp từ trên có nghĩa trái ng ợc nhau
- Một từ nhiều nghĩa có nhiều cặp từ trái
nghĩa khác nhau
2.Ghi nhớ1:(SGK-128)
II- Sử dụng từ trái nghĩa?
1 Khảo sát, phân tích ngữ liệu.
-Từ trái nghĩa đ ợc sử dụng trong thể đối
- Tạo các hình t ợng t ơng phản, gây ấn t
ợng mạnh, làm cho lời nói thêm sinh
Trang 19I Đ
4 5 6 7 8 9
T
I Á
T R 3
I Đ
Trang 21Giê häc kÕt thóc