1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bài soạn Đại số khối 7 - Tiết 39 đến tiết 69

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 225,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS đọc đề HS nói rõ hai yêu cầu HS đứng tại chỗ trả lời HS đứng tại chỗ trả lời HS tính và nêu kết quả HS lập bảng tần số, HS cả lớp làm vào nháp.. H: Hãy tính STC.[r]

Trang 1

TIẾT 39

Bài 1: THU THẬP SỐ LIỆU THỐNG KÊ – TẦN SỐ

I MỤC TIÊU: Học sinh nắm được :

- Làm quen với các bản đơn giản về thu thập số liệu thống kêkhi điều tra ( về cấu tạo – về nội dung) biết xác định và diễn tả được dấu hiệu điều tra, hiểu được ý nghĩa của các cụm từ “ Số các giá trị của dấu hiệu” và “ Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu” Làm quen với khái niệm tần số của một giá trị

- biết các kí hiệu đối với một dấu hiệu, giá trị của nó và tần số cua một giá trị Biết lập các bảng đơn giản để ghi lại các số liệu thu thập được qua điều tra

II TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Oån định

2 Kiểm tra

Giới thiệu nội dung của chương

3 Bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

Giáo viên cho học sinh quan

sát bảng 1

GV giới thiệu:việc làm trên

của người điều tra là thu thập

số liệu vấn đề dược quan tâm

các số liệu được ghi lại trong

một bảng gọi là bảng số liệu

thống kê ban đầu

Dựa vào bảng một em hãy

cho biết bảng đó gồm có mấy

cột, nội dung của từng cột?

Việc làm của người điều tra

là gì?

Giáo viên cho h ọc sinh thực

hành thống kê điểm các bạn

trong tổ qua bài kiểm tra

toán

H: hãy nêu cách thực hiện

điều tra?

Giáo viên cho h/s quan sát

bảng hai

Học sinh quan sát bảng 1

Học sinh trả lời được:

bảng thống kê đó có ba cột cột 1 là số thứ tự, cột 2 là lớp ( đơn vị điều tra), cột 3 số cây trồng (giá trị ) Học sinh đứng tại chỗ trả lời

H/s hoạt động theo tổ và báo cáo nhanh

1 H/S đứng tại chổ trả lời H/S quan sát bảng 2 Học sinh đứng tại chỗ trả lời

- nội dung hai bảng khác nhau

1 thu thập số liệu bảng thống kê ban đầu

Việc làm của người điều tra là thu thập số liệu về vấn đề được quan tâm các số liệu đó được ghi lại trong bảng gọi là bảng số liệu thống kê ban đầu

DẤU HIỆU

Trang 2

H: bảng 2 có mấy cột? Nội

dung của từng cột?

H: Qua hai bảng em thấy nội

dung của hai bảng như thế

nào?

Hoạt động 3

Giáo viên cho h/s làm ?2

H: Nội dung điều tra trong

bảng 1 là gì?

GV đây là vấn đề cần quan

tâm của người điều tra Gọi

là dấu hiệu

H: vậy dấu hiệu là gì?

GV uốn nắn và chốt lại

GV cho H/sdlàm ?3

H:trong bảng 1cóbao nhiêu

đơnvịđiều tra?

H: Lớp 7A trồng được bao

nhiêu cây? Lớp 8D trồng

được bao nhiêu cây

GV ứng với một đơn vị điều

tra có một số liệu số liệu đó

là một giá trị của dấu hiệu

GV cho H/s làm ?4

H: Dấu hiệu của bảng 1có

bao nhiêu giá trị?

H: Hãy đọc dãy giá trị?

HOẠT ĐỘNG 4

H Có bao nhiêu số khác nhau

trong cột số cây trồng được?

H: có bao nhiêu lớp trồng

HS làm ?2

Hs trả lời được nội dung điều tra là số cây trồng được của mỗi lớp

HS đứng tại chỗ trả lời

HS ghi vào vở

HS làm ?3 Có 20 đơn vị điều tra

- HS trả lời: 7A trồng được 35 cây, 8D trồng được 50 cây

HS thực hiện ?4

Ở bảng 1 có 20 giá trị

HS đọc dãy giá trị ở bảng 1

- có 4 số khác nhau Có 8 lớp trồng được 30 cây

Có 2 lớp trồng được 28 cây

Có 7 lớp trồng được 35 cây

Có 3 lớp trồng được 50 cây

a) Đơn vị điều tra

Vấn đề hiện tượng mà người điều tra quan tâm tìm hiểu gọi là dấu hiệu

Kí hiệu: X

b) Giá trị của dấu hiệu

 Ứng với một đơn vị điều tra có một số liệu số liệu đó là là một giá trị của dấu hiệu

- VD:35; 50 … là các giá trị

- Số các giá trị đúng bàng số các đơn vị điều tra

Kí hiệu: N

TẦN SỐ

 Số lần xuất hiện của một giá tri của dấu hiệu gọi là “ tần số” của giá trị đó

 Tần số của giá trị

Trang 3

được 30 ; 28; 35; 50 cây?

GV vậy 8 gọi là tần số của 30

H: Thế nào là tần số?

H: 35 có tần số là bao nhiêu?

H: 28 có tần số là bao nhiêu?

H: 50 có tần số là bao nhiêu?

CỦNG CỐ

BÀI 2/7

Gọi HS đọc đề:

H: Dấu hiệu ở đây là gì? Có

bao nhiêu giá trị?

H: Có bao nhiêu giá trị khác

nhau?

H: Đọc tên các giá trị khác

nhau và tìm tần số?

35 có tần số là 7

28 có tần số là 2

50 có tần số là 2

HS: Thời gian đi từ nhà đến trường Có 10 giá trị Có 5 giá trị khác nhau

HS đứng tại chỗ đọc

Các giá trị khác nhau và tần số tương ứng:

17 18 19 20 21

kí hiệu :N

HƯỚNG DẪN HỌC

- về nhà học kĩ bài theo sách và vở ghi

- Làm bài tập 1; 3;/8

RÚT KINH NGHIỆM

Học sinh hiểu được bảng tần số, các giá trị, các giá trị khác nhau

I MỤC TIÊU

-HS được củng cố lại các khái niệm ở tiết trước

-Làm thành thạo cách tìm giá tri của dấu hiệu

II CHUẨN BỊ

Sách bài tập

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Oån định

2.Kiểm tra :

HS1 Thế nào là dấu hiệu?

Thế nào là giá trị của dấ hiệu?

Tần số của một giá trị là gì?

HS2 bài tập 3/8

3 Bài mới

Trang 4

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

- GV cho HS đọc đề bài

H: Dấu hiệu cần tìm ở đây là

gì? Có bao nhiêu giá trị?

H: Hãy nêu các giá trị khác

nhau?

Hãy tìm tần số tương ứng của

mỗi giá trị

GV cho HS đọc đềø bài

H: Theo em bảng số liệu này

có thiếu sót gì ? Và cần phải

lập bảng như thế nào?

H: Theo em dấu hiệu ở đây là

gì ?

H: Có bao nhiêu giá trị ? Có

bao nhiêu giá trị khác nhau?

Hãy tìm tần số của chúng ?

GV treo bản phụ có ghi bài

tâp’ sau:

Số lượng HS nữ trong một

trường THCS được ghi lại

bảng dưới đây:

a/ Dấu hiệu cần tìm ở đây là

HS đọc đề

HS đứng tại chổ trả lời

HS đứng tại chỗ trả lời

HS dứng tại chỗ nêu kết quả

HS đọc đề bài

HS đứng tại chỗ trả lời

HS trả lời

HS đứng tại chỗ trả lời

HS đọc đề bài

HS hoạt động theo nhóm

Đại diện các nhóm lên bảng nêu kết quả

Bài tập 4/9 a/ Dấu hiệu : Khối nlượng chè trong từng hộp có 30 giá trị

b/ Số các giátrị khác nhau là 5

c/ Các giá trị khác nhau là: 98; 99; 100; 101; 102

Tần số tương ứng 3;4;16; 4;

3 Bài 3/4 SBT

- Bảng số liệu này còn thiếu tên các chủ hộ

- Ta phải lập danh sách các chủ hộ theo một cột và mức d8iện tiêu thụ một cột thì ta sẽ làm hoá đơn cho từng hộ dễ dàng hơn

- Dấu hiệu ở đây là số điện năng tiêu thụ của từng hộ

- Có 20 giá trị khác nhau là :

38; 40; 47; 53; 58; 72; 75; 80; 85; 86; 90; 91; 93; 94; 100; 105; 120; 165

Tần số tương ứng: 1; 1; 1; 1; 1; 1; 1; 1; 2; 2; 1; 1; 1; 1; 1; 1; 1; 1; 1;

Trang 5

b/ Có bao nhiêu giá trị của dấu

hiệu? Bao nhiêu giá trị khác

nhau?

c/ Viết các giá trị khác nhau

và tìm tần số tương ứng của

chúng

IV CỦNG CỐ HƯỚNG DẪN HỌC

- Về nhà xem lại các bài tập đã giải

- Đọc trước bài 2

V RÚT KINH NGHIỆM

I MỤC TIÊU

HS hiểu được bảng tần số là một hình thức thu gọn có mục đích của bảng số liểu thống kê ban đầu nó giúp cho việc nhận xét được dễ dàng hơn

Biết cách lập bảng tần số từ bảng số liệu thống kê ban đầu và biết nhận xét

II CHUẨN BỊ

Bảng 7 sách giáo khoa

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

A Tổ chức

B Kiểm tra

Dấu hiệu là gì ? thế nào là tần số?

C bài mới

GV treo bảng 7 lên

bảng

GV cho HS làm ?1

GV cho HS đọc ? 1

GV bảng mà chúng

ta vừa lập gọi là

bảng tần số

H: Hãy dựa vào

HS quan sát bảng 7

HS thực hiện ?1

HS vẽ và làm theo yêu cầu của ?1

G Tx

9 8

9 9

1 0 0

1 0 1

1 0 2 TS

n

3 4 1

6

4 3 N=

30

1.Lập bảng tần số

Trang 6

bảng 1 lập bảng tàn

số?

GV nhận xét sửa

chữa

H: Vậy thế nào là

bảng tần số lập

bảng tàn số ta làm

thế nào?

GV còn có cách nào

lập bảng tần số nữa

không? ( HS có thể

không trả lời được)

GV: Hãy đọc phần 2

“chú ý” SGK

GV giới thiệu bảng

9

H: Nhìn vào bảng số

liệu thống kê ban

đầu và bảng tần số

thì bảng nào giúp ta

dễ nhận xét hơn

GV cho HS làm bài

6/11

Gọi HS đọc đề

H: Dấu hiệu cần tìm

ở đây là gì? Hãy lập

bảng tần số?

Hãy nêu một số

ngận xét?

GV cho Hs làm bài

1HS lên bảng làm cả lớp làm vào nháp

G T X

28 30 3

5 50

TS

HS trả lời

HS đọc đề toán

HS đứng tại chỗ trả lời

Một HS lên bảng lập bảng tần số cả lớp làm vào vở

HS đọc đề

HS đứng tại chỗ trả lời

Một HS lên bảng làm, hS cả lớp làm vào vở

* Bảng tần số có hai dòng

- dòng trên ghi các giá trị khác nhau

- Dòng dưới tần số tương ứng của mỗi giá trị

2 Chú ý

- Có thể chuỷen bảng tần số dạng ngang sang dạng dọc

Bảng tần số giúp ta nhận xét dễ hơn so với bảng số liệu thống kê ban đầu

3 Bài tập củng cố Bài 6/11

a)Dấu hiệu cần tìm là số con của các GĐ trong một thôn

Bảng tần số G

T X

TS

0 b) Nhận xét:

- Số con trong một GĐ ít nhất là 1 -Số GĐ có 2 con chiếm tỉ lệ cao

Bài tập 7/11 a) -Dấu hiệu: tuổi nghề của một số công nhân

- Số các giá trị : 25 b) Bảng tần số:

G T X

1 2 3 4 5 6 7 8 9 1

0

T S N

1 3 1 6 3 1 5 2 1 2 N

=2 5

Trang 7

GV treo bảng 12 gọi

HS đọc đề

H: Dấu hiệu ở đây

là gì? Số các giá trị

là bao nhiêu?

Hãy lập bảng tần

số?

H: Hãy nêu một số

nhận xét?

HS đứng tại chỗ trả lời Nhận xét:

- Tuổi nghề của công nhân thấp nhất là 1

- Tuổi nghề của công nhân cao nhất là 10

- Giá trị có tần số lớn nhất là 4

D HƯỚNG DẪN HỌC

- Về nhà học kĩ bài theo vở ghi và SGK

- Làm các bài tập 8;9 /12 SGK

E RÚT KINH NGHIỆM

TIẾT 42

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

Củng cố cho HS khái niệm giá trị của dấu hiệu và tần số tương ứng

Củng cố kĩ năng lập bảng tần số từ bảng số liệu thống kê ban đầu

II CHUẨN BỊ

Sách giáo khoa – sách bài tập

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Oån định

2 Kiểm tra

HS1: Bài tập 4/4SBT

HS2: Bài tập 5/4 SBT

3 Bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

GV gọi HS đọc đề bài

H: Bài toán hỏi chúng ta

điều gì?

H: Hãy lập bảng tần số?

HS đọc đề bài

HS đứng tại chỗ trả lời

Một HS lên bảng lập

1 Bài tập 8/12 a) Dấu hiệu: Số điểm đạt được sau mỗi lần bắn, xạ thủ bắn được 30 phát

Trang 8

H: Bạn lập bảng tần số

đúng chưa? GV cho HS

nhận xét sửa chữa

H: Từ bảng tần số hãy nêu

một số nhận xét?

GV treo bảng phụ có ghi đề

bài

Gọi HS đọc đề

H: Bài toán yêu cầu ta làm

gì?

H: Dấu hiệu ở đây là gì?có

bao nhiêu giá trị?

H: Hãy lập bảng tần số và

nêu một số nhận xét?

GV hướng dẫn HS nhận xét

bổ sung

GV cho HS đọc đề toán

H: Bài toán yêu cầu chúng

ta làm gì?

H: Em có nhận xét gì về bài

toán này đối với các bài

toán vừa làm?

H: Nhìn vào bảng tần số

hãy cho biết dấu hiệu có

bao nhiêu giá trị?

H: Hãy lập bảng số liệu

thống kê ban đầu?

GV hướng dẫn học sinh sửa

chữa nếu sai

bảng tần số HS cả lớp làm vào tập

HS đứng tại chỗ nêu nhận xét

HS đọc đề

- HS nêu các yêu cầu của bài toán

-HS đứng tại chỗ trả lời

Một HS lên bảng lập bảng tần số và nhận xét

HS đọc đề toán

HS đứng tại chỗ trả lời

- HS: Bài toán này là bài toán ngược của bài lập bảng tần số

HS trả lời được có 30 giá trị

Một HS lên bảng giải cả lớp làm vào nháp

HS trả lời

X 7 8 9 10

N 3 9 10 8 N=30 b) Nhận xét:

- điểm bắn thấp nhất: 7

- Điểm bắn cao nhất: 10

- Điểm 8; 9 chiếm tỉ lệ cao

2 Bài 9/12 a) Dấu hiệu: Thời gian giải một bài toán

Số các giá trị là 35

X 3 4 5 6 7 8 9 10

N 1 3 3 4 5 11 3 5 N=35 b) Nhận xét:

- Thời gian giải bài toán nhanh nhất là 3 phút

- Thời gian giải bài toán chậm nhất là: 10 phút

- Số giải bài toán hết 7 đến 8 phút chiếm tỉ lệ cao

3 Bài 7/4 SBT

X 110 115 120 125 130

Lập bảng số liệu thống kê ban đầu

110 125 115 130 100

115 130 120 110 115

120 110 125 115 120

115 120 125 125 120

120 115 115 120 125

125 125 120 125 120

* Từ bảng số liệu thống kê ban đầu ta lập được bảng tần số – từ bảng tần số ta viết lại bảng thống kê ban đầu

Trang 9

H: Qua những bài tập vừa

làm em có nhận xét gì về

loại toán này? Nếu HS trả

lời không được giáo viên

chốt lại

IV CỦNG CỐ – HƯỚNG DẪN HỌC

- Về nhà xem lại các bài tập đã giải

- Chuẩn bị thước thẳng cho tiết học sau

V RÚT KINH NGHIỆM

BIỂU ĐỒ

TIẾT: 43

I MỤC TIÊU

- Hiểu được ý nghĩa minh hoạcủa biểu đồ về giá trị của dấu hiệu và tần số tương ứng -Biết cách dựng biểu đồ đoạn thẳng từ bảng tần số và bảng ghi dãy số biến thiên

II CHUẨN BỊ

Thước thẳng có chia khoảng, phấn màu

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

A Oån định

B Kiểm

- Nêu cách lập bảng tần số? Bảng tần số có lợi gì?

C Bài mới

GV cho HS quan sát bảng

tần số được lập từ bảng 1

hướng dẫn hS làm ?1 theo

từng bước như sách giáo

khoa

GV lưu ý cho HS:

- Trục hoành biểu

diễn các giá trị x

- Trục tung biểu diễn

tần số( độ dài trên

hai trục có thể khác

HS làm ?1

HS lắng nghe

1 Biểu đồ đoạn thẳng

n 9 8 7 6 5 4 3 2 1 0

28 30 35 50 x

Trang 10

- Giá tri viết trước tần

số viết sau

H: Qua các thao tác vừa

vẽ em nào có thể nêu

được các bước vẽ biểu đồ

đoạn thẳng

Gv cho HS làm bài tập 10

Gọi hS đọc đề bài

H: Dấu hiệu ở đây là gì?

H: Có bao nhiêu giá trị?

H: Hãy vẽ hệ trục toạ độ?

H: Trục hoành biểu diễn

gì ? trục tung biểu diễn gì?

H: có bao nhiêu giá trị?

H: hãy vẽ hệ trục toạ độ?

H: Trục hoành biểu diễn

gì? Trục tung biểu diễn

gì?

Hãy biểu diễn các cặp

điểm(x;n)?

GV bên cạnh biểu đồ

đoạn thẳng trong các tài

liệu thống kê, sách báo

còn gặp nhiều loại biểu đồ

khác

Gv treo bảng phụ vẽ một

số loại biểu đồ : Biểu đồ

hình chữ nhật, biểu đồ

hình quạt

HS đứng tại chỗ nêu các bước

Học sinh đọc đề bài

Hs đứng tại chỗ lần lượt trả lời các cấu hỏi giáo viên nêu ra

Một HS lên bảng thực hiện HS cả lớp làm vào vở

HS theo dõi, lắng nghe

* Bước 1 Dựng hệ trục toạ độ

* Bước 2

Vẽ các điểm có các toạ độlà cạp số gồm giá trị và tần số

* Bước 3

Vẽ các đoạn thẳng

a) Dấu hiệu là điểm kiểm tra toán HKI, có 50 giá trị

b) Biểu đồ

2 Chú ý

* Ngoài biểu đồ đoạn thẳng còn có biểu đồ hìh chỡ nhật, biểu đồ hình quạt, hình chóp

12 11 10 9 8 7 6 5 4 3 2 1 0

3 4 5 6 7 8 9 10 x

Trang 11

IV HƯỚNG DẪN HỌC.

Về nhà học kĩ bài theo vở ghi và SGK - Làm bài tập 12-13/14 SGK - Đọc bài đọc thêm VRÚT KINH NGHIỆM

GV giới thiệu đây là biểu

đồ hình cột(HCN)

- Đáy dưới của HCN nhận

điểm biểu diễn giá trị làm

trung điểm

- Đặc điểm biểu đồ loại

nàylà biểu diễn sự thay

đổi giá trị theo thời gian

H: Nhìn vào hình vẽ em

hãy cho biết trục hoành và

trục tung biểu diễn cho đại

lượng nào?

H: Hãy nối các trung điểm

của đáy trên của HCN?

Em có nhận xét gì về sự

tăng giảm diện tích cháy

rừng?

Gv cho HS làm bài tập

11/14

Gọi HS đọc đề

H: Bài toán yêu cầu ta

làm gì?

H:Hãy vẽ biểu đồ hình

cột?

GV hướng dẫn HS nhận

xét sửa chữa

HS đứng tại chỗ trả lời

HS lên bảng nối các trung điểm và nhận xét

- Lập bảng tần số -Một HS lên bảng vẽ, HS cả lớp làm vào nháp

0 5 10 15 20 25

1995 1996 1997 1998 nghìn ha

- Trục hoành biểu diễn thời gian, trục tung biểu diễn rừng bị phá

- Năm 1995 rừng nước ta bị phá nhiều nhất so với 4 năm kể từ 1995 - 1998

- Năm 1996 rừng nước ta bị phá ít nhất

Bài tập 11/14

0 5 10 15 20 tần số(n)

tần số(

n)

2 4 1 7

5 2

0 1 2 3 4

Trang 12

Tiết 44 LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

HS biết dựng biểu đồ đoạn thẳng từ bảng tần số và ngược lại từ biểu đồ đoạn thẳng lập lại bảng tần số

HS đọc biểu đồ một cách thành thạo

II CHUẨN BỊ

GV một số bảng phụ cho trước về biểu đồ đoạn thẳng

HS Thước thẳng

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

A Oån định

B Kiểm tra

HS: Em hãy nêu các bước vẽ biểu đồ đoạn thẳng, làm bài tập 12/14

C Bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

GV treo bảng phụ ghi

bài tập cho HS quan sát

H: Bài toán yêu cầu ta

làm gì

HS quan sát Bài tập 1

Biểu đồ sau biểu diễn lỗi chính tả trong một bài tập làm văn của các HS lớp 7B từ biểu đồ đã vẽ hãy:

a) Nhận xét b) Lập lại bảng tần số

9 8 7 6 5 4 3 2

Trang 13

GV cho hS quan sát hình 3

H: Em hãy cho biết loại biểu

đồ trên thuộc loại biểu đồ

nào?

Năm 1921 dân số nước ta là

bao nhiêu?

H: Sau bao nhiêu năm kể từ

1921 thì dân số nước ta tăng

thêm 60 triệu người?

H: Từ 1980 – 1999 dân số

nước ta tăng thêm bao nhiêu?

GV cho HS đọc đề

H: bài toán yêu cầu ta làm gì?

H: Mỗi đội phải đá bao nhiêu

trận suốt giải?

H: Hãy vẽ biểu đồ đoạn

HS quan sát hình 3 1HS đứng tại chỗ trả lời

HS đứng tại chỗ trả lời

HS đứng tại chỗ trả lời

HS khác bổ sung

HS đọc đề

HS đứng tại chỗ trả lời

HS lên bảng vẽ cả lớp vẽ vào vở

Bài 13 trang 15

- biểu đồ trên thuộc loại biểu đồ hình chữ nhật

- Năm 1921 dân số nước ta là 16 triệu người

- Sau 78 năm dân số nước ta tăng thêm 60 triệu người

- Từ 1980 – 1999 dân số nước ta tăng thêm 22 triệu người

Bài tập 10/5/ SBT a) Mỗi đội phải đá 18 trận b) Biểu đồ

H: Hãy nhìn vào biểu đồ

và nêu nhận xét?

H: có mấy HS mắc 7 lỗi?

6lỗi? 8 lỗi?

H: Có mấy HS mắc 2

lỗi? 10 lỗi

H: Em nào có thể lập

bảng tần số từ biểu đồ

này?

GV cho HS lên bảng làm

H: Hãy cho biết bài tập

này và bài tập 12 có sự

khác nhau nào

HS đứng tại chỗ nêu nhận xét

HS trả lời

HS đứng tại chỗ trả lời

1 HS lên bảng giải, cả lớp làm vào nháp

HS đứng tại chỗ trả lời

a) Nhận xét -Có 8 HS mắc 7 lỗi

- 6 HS mắc 6 lỗi

- 4 HS mắc 8 lỗi

- 1 HS mắc 2 lỗi

- 1 HS mắc 10 lỗi

Đa số HS mắc từ 3 đến 9 lỗi

b) bảng tần số

X 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

N 0 0 1 3 3 5 6 8 4 2 1

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

6 5 4 3 2 1

Lop7.net

Ngày đăng: 31/03/2021, 15:16

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w