Đốt hoàn toàn 2,4 gam magie trong khí oxi thu được magie oxit.[r]
Trang 1ÔN TẬP
A/ LÝ THUYẾT
I / Hóa trị
Hóa trị của các nguyên tố có duy nhất một giá trị :
Hóa trị I: Na, Li, K, H, Ag , Cl, …
Hóa trị II: Ca, Ba, Mg , Zn , O …
Hóa trị III: Al …
Hóa trị của các nguyên tố có nhiều hóa trị thường gặp:
Fe ( II, III )
Cu ( I, II )
C ( II, IV )
S ( II, IV, VI )
P ( III, V )
N ( I, II, III, IV, V )
Hóa trị của một số nhóm nguyên tử thường gặp:
OH: hidroxit ( I )
NO3: nitrat ( I )
SO4: sunfat ( II )
SO3: sunfit ( II )
CO3: cacbonat ( II)
PO4: photphat ( III )
II/ Các công thức cần nhớ:
1/ n =
m
M = m n 2/ n = 22, 4
V
V= n 22,4
/ 6.10
sốnguyêntử phântử
số nguyên tử/ phân tử = n 6.1023
Với: m (gam) là khối lượng chất
n (mol) là số mol chất
M (g/mol) là khối lượng mol
V (lít) là thể tích chất khí ở đktc
III/ Tính chất hĩa học của Oxi:
1/ Tác dụng với phi kim:
4P + 5O2 2P2O5
2/ Tác dụng với kim loại:
3/ Tác với hợp chất khí metan:
IV/ Bài tốn tính theo PTHH:
Viết PTHH Tìm số mol (dựa vào số liệu của đề bài) Thế vào PT (dựa vào tỉ lệ phản ứng suy ra các số mol của các chất cịn lại) giải quyết các yêu cầu bài tốn
Trang 2B/ BÀI TẬP:
Bài 1: Lập công thức hóa học của các nguyên tố và nhóm nguyên tử sau (dựa vào hóa trị):
1/ Kẽm và nhóm hiđroxit (OH)
2/ Nhôm và nhóm nitrat (NO3)
3/ Natri và clo
4/ Kali và oxi
5/ Sắt (III) và nhóm sunfat (SO4)
6/ Canxi và oxi
7/ Đồng (II) và nhóm sunfat
8/ Lưu huỳnh (VI) và oxi
9/ Bari và nhóm nitrat
10/ Magie và clo
11/ Nhôm và nhóm sunfat
12/ Canxi và nhóm photphat ( PO4)
13/ Sắt (II) và nhóm hiđroxit
14/ Nitơ (V) và oxi 15/ Kẽm và nhóm photphat 16/ Bari và nhóm hiđroxit 17/ Bạc và nhóm nitrat 18/ Nhôm và clo 19/ Magie và nhóm sunphat 20/ Nhôm và nhóm photphat 21/ Cacbon (IV) và hidro 22/ Mangan (IV) và oxi 23/ Chì ((II) và nitrat 24/ Thủy ngân (I) và oxi 25/ Crom (III) và clo
VD: Hidro và oxi; CTHH: H2O
Bài 2: Tính khối lượng của:
a/ 1,8.1023 phân tử muối ăn (NaCl)
b/ 11,2 lít khí cacbonic (CO2) ở đktc
c/ 0,6 mol K2O
Bài 3: Tính thể tích ở đktc của:
a/ 2,5mol khí nitơ N2
b/ 3,2g khí sunfurơ SO2
c/ Hỗn hợp gồm: 0,3 mol khí cacbonic CO2 và 0,75 mol khí oxi O2
Bài 4: Tính số mol của:
a/ 5,6 g sắt
b/ 3,36 l khí oxi ở đktc
c/ 2,4.1024 nguyên tử natri
Bài 5: Tính số nguyên tử, phân tử có trong:
a/ 0,25 mol cacbon
b/ 11,2 lít khí cacbonic ở đktc
Bài 6: Hoàn thành các PTHH sau:
1/ Fe + O2 →
2/ P + O2 →
3/ S + O2 →
4/ CH4 + O2 →
5/ H2 + O2 →
6/ Al + O2 →
7/ Mg + O2 → 8/ K + O2 → 9/ Na + O2 → 10/ Ca + O2 → 11/ Ba+ O2 → 12/ Zn + O2 → ( 1-4: Viết sản phẩm theo lý thuyết
5- 12: Viết sản phẩm theo hóa trị)
Bài 7:
Viết PTHH của khí oxi lần lượt với các chất sau: Lưu huỳnh; photpho; khí metan;
sắt; natri; kẽm; nhôm
Trang 3Bài 8:
Đốt hoàn toàn 2,4 gam magie trong khí oxi thu được magie oxit
a/ Viết phương trình hóa học của phản ứng đã xảy ra
b/ Tính khối lượng sản phẩm tạo thành
c/ Tính thể tích khí oxi cần dùng ở điều kiện tiêu chuẩn
Bài 9:
Đốt photpho trong không khí thu được 28,4 gam điphotpho pentaoxit
a/ Viết phương trình hóa học của phản ứng đã xảy ra
b/ Tính khối lượng photpho đã phản ứng
Bài 10:
Cho sơ đồ phản ứng điều chế oxi như sau: KClO3 - > KCl + O2
a/ Hoàn thành PT trên
b/ Tính khối lượng KClO3 cần dùng để điều chế ra 67,2 lít khí oxi ở đktc
Bài 11:
Cho viên kẽm vào dung dịch axit clohidric (HCl), phản ứng xảy ra có sơ đồ như sau
Zn + HCl - > ZnCl2 + H2
Sau phản ứng thu được 1,12 lít khí hidro (ở đktc)
a/ Tính khối lượng kẽm đã phản ứng
b/ Tính khối lượng ZnCl2 tạo thành
Bài 12:
Đốt hoàn toàn 4,48 lít khí metan trong không khí (biết khí metan cháy được trong không khí là do phản ứng với khí oxi có trong không khí)
a/ Viết PTHH của phản ứng cháy của metan
b/ Tính thể tích khí cacbonic tạo thành sau phản ứng (Biết các khí đo ở cùng đktc)
c/ Tính khối lượng các sản phẩm thu được sau phản ứng
d/ Tính thể tích không khí cần dùng cho phản ứng trên Biết khí oxi chiếm 1/5 thể tích không khí
( Hướng dẫn câu d: tìm thể tích khí oxi trước rồi dựa vào tỉ lệ giữa khí oxi và không khí để
suy ra thể tích không khí)
Bài 13:
Để thu được sắt từ oxit (Fe3O4) người ta đi oxi hóa sắt
a/ Viết PTHH của phản ứng trên
b/ Tính khối lượng sắt cần dùng để có 23,2 gam Fe3O4
c/ Tính thể tích khí oxi cần dùng cho phản ứng trên ở đktc
Bài 14:
Đốt 160 gam lưu Cho 5,6 g huỳnh trong không khí tạo ra khí lưu huỳnh đioxit (SO2) a/ Hãy viết PTHH của phản ứng trên
b/ Tính khối lượng khí lưu huỳnh đioxit tạo thành
c/ Tính thể tích khí lưu huỳnh đioxit thải ra không khí khi đốt lượng lưu huỳnh trên ở đktc
Bài 15:
Cho 5,6 gam sắt tác dụng với axit sunfuric ( H2SO4) phản ứng xảy ra như sau:
PTHH: Fe + H2SO4 - > FeSO4 + H2
a/ Tính thể tích khí hidro sinh ra ở đktc
b/ Tính khối lượng FeSO4 tạo thành
(Cho H=1, C=12, N=14, O=16, Na=23, Mg=24, Al=27, P=31, S=32, Cl=35,5; K=39,
Ca=40, Cr=52, Mn=55, Fe=56, Cu=64, Zn=65, Ba=137, Br=80, Ag=108, Hg=201,
Pb=207)