1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de cuong on tap hóa 8 hk 1 thcs an phuoc nam 18 19

2 180 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 54 KB
File đính kèm de cuong on tap hóa 8 hk 1_thcs nam 18-19.rar (15 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÀI LIỆU ÔN TẬP HỌC KÌ 1, NĂM HỌC 20172018 MÔN HOÁ HỌC LỚP 8 A. Trắc nghiệm: Câu 1 CTHH đúng là : A. MgO2 B. Na2O C. HO D. AlO Câu 2 chất có phân tử khối bằng 100 đvc là : A. H2SO4 , B. NaNO3 C. Al2O3 D. CaCO3 Câu 3 Theo hóa trị của A , B trong hợp chất AO2 và H2B thì CTHH đúng là : A. A4B2 B. AB2 C. A2B4 D. AB Câu 4 : Sau phản ứng hóa học xảy ra : A. Khối lượng các chất sản phẩm tăng và khối các chất tham gia cũng tăng B. Khối lượng các chất tham gia tăng, khối lượng sản phẩm giảm C. Khối lượng chất tham gia và sản phẩm đều giảm D. Khối lượng chất tham gia giảm , khối lượng sản phẩm tăng Câu 5: Điều kiện cần thiết để than cháy trong oxi là: A. Than phải tiếp xúc với oxi B. Nghiền nhỏ than và oxi C. Đốt nóng than D, cả A,C Câu 6. Hạt mang điện dương là: A. Nguyên tử B. proton C. electron D. Nơtron Câu 7 3.1023 phân tử H2¬O có số mol là : A. 0,5mol B. 2mol C. 5mol D 0,05mol Câu 8 Ở điều kiện tiêu chuẩn 6,72 lít khí CO2 có số mol là: A. 0,1mol B. 0,2mol C. 0,3mol D. 0,4mol Câu 9 Trong các khí H2, O2 ; Cl2 ; SO2 khí nhẹ nhất là : A. H2 B. O2 C. Cl2 D. SO2 Câu 10 Cho các chất có công thức hóa học là : CaO; Cu; O2 ; H2 MgO số đơn chất là A 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 11 Cho các chất có công thức hóa học là : CaO; Cu; O2 ; H2 MgO số hợp chất chất là: A 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 12 Kết luận nào sau đúng: Nếu hai chất khí khác nhau mà có thể tích bằng nhau ( Đo cùng nhiệt độ và áp suất) thì A. Chúng có cùng số mol chất B. chúng có cùng khối lượng C. Chúng có số mol khác nhau D. Không kết luận được điều gì Câu 13 Thể tích mol của chất khí phụ thuộc vào A. Khối lượng mol của chất khí B. Bản chất của chất khí C. Nhiệt độ của chất khí D. tất cả đều đúng Câu 14 Người ta tách muôi ăn ra khỏi nước bằng cách : A. Lọc lấy muối B. Vì muối không tan C. làm bay hơi nước D. Làm muối bay hơi Câu 15 Hãy chọn câu sai: trong phản ứng hóa học A số nguyên tử của mỗi nguyên tố không thay đổi B. Chỉ thay đổi liên kết giữa các nguyên tử C. số nguyên tử mỗi nguyên tố thay đổi D. khối lượng các sản phẩm bằng khối lượng các chất tham gia Câu 16 Chất có khối lượng mol bằng 98g là A. HNO3 B. CaSO4 C. Ca(OH)2 D. H2SO4 Câu 17 Thể tích ở ĐKTC của 4,4g CO2 là A. 22,4 lít B. 2,24 lít C. 224 lít D. 0,224 lít Câu 18 Ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất hai chất khí có cùng số mol thì : A. chúng có cùng thể tích B. có thể tích khác nhau C. Có cùng khối lượng D. Không xác định được gì Câu 19 Ở ĐKTC một mol khí có thể tích là A. 2,24 lít B. 22,4 lít C. 24 lít D. 2,4 lít Câu 20: cho 3.1023 phân tử khí híđ rô ở ĐKTC có thể tích là A. 2,24 lít B. 0,224 lít C. 11,2 lít D. 1,12 lít B. BÀI TẬP: Bài 1: Lập công thức hóa học của những hợp chất có hai nguyên tố gồm: Na(I), Mg(II) lần lượt với các nguyên tử và nhóm nguyên tử sau: PO4(III) Bài 2: Đốt cháy hết 9g kim loại magiê trong không khí thu được 15g hợp chất magiê oxit. Biết rằng, magiê cháy là xảy ra phản ứng với khí oxi trong không khí a) Viết công thức về khối lượng của phản ứng xảy ra. b) Tính khối lượng của khí oxi đã phản ứng. Bài 3: Cân bằng các phương trình hóa học sau: 1) Fe + O2 Fe3O4 2) KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2 3) H2 SO4 + KOH K2 SO4 + H2O 4) Al + H2 SO4 Al2 (SO4)3 + H2 Bài 4: Một oxit của sắt có khối lượng phân tử là 160g trong đó sắt chiếm 70% khối lượng. Xác định công thức phân tử của oxit đó. Cho biết Fe = 56; O = 16 Bài 5: Phân tích một hợp chất người ta thấy có thành phần khối lượng của C là 85,7% và của H là 14,3%. Biết tỉ khối của của khí này so với H2 là 28. a) Cho biết khối lượng mol của hợp chất. b) Xác định công thức hóa học của hợp chất đó. Bài 6: Có những chất khí sau: Cl2, N2, O2, CH4, CO2. a) Khí nào nặng hay nhẹ hơn không khí bao nhiêu lần? b) Khí nào nặng nhất, khí nào nhẹ nhất? c) Hãy chỉ cách thu các khí trên vào lọ. Bài 7: Phân tử đường có công thức hóa học C12H22O11. Hãy xác định: a) Khối lượng mol của phân tử đường. b) Thành phần % theo khối lượng của mỗi nguyên tố có trong phân tử đường. c) Khối lượng của 0,25 mol đường.

Trang 1

Đề cương ôn tập HK1 - Năm học 2017-2018 THCS An Phước

TÀI LIỆU ƠN TẬP HỌC KÌ 1, NĂM HỌC 2017-2018

MƠN HỐ HỌC - LỚP 8

A Trắc nghiệm:

Câu 1 CTHH đúng là : A MgO2 B Na2O C HO D AlO

Câu 2 chất cĩ phân tử khối bằng 100 đvc là :

A H2SO4 , B NaNO3 C Al2O3 D CaCO3

Câu 3 Theo hĩa trị của A , B trong hợp chất AO2 và H2B thì CTHH đúng là :

A A4B2 B AB2 C A2B4 D AB

Câu 4 : Sau phản ứng hĩa học xảy ra :

A Khối lượng các chất sản phẩm tăng và khối các chất tham gia cũng tăng

B Khối lượng các chất tham gia tăng, khối lượng sản phẩm giảm

C Khối lượng chất tham gia và sản phẩm đều giảm

D Khối lượng chất tham gia giảm , khối lượng sản phẩm tăng

Câu 5: Điều kiện cần thiết để than cháy trong oxi là:

A Than phải tiếp xúc với oxi B Nghiền nhỏ than và oxi

C Đốt nĩng than D, cả A,C

Câu 6 Hạt mang điện dương là:

A Nguyên tử B proton C electron D Nơtron

Câu 7 3.1023 phân tử H2O cĩ số mol là :

A 0,5mol B 2mol C 5mol D 0,05mol

Câu 8 Ở điều kiện tiêu chuẩn 6,72 lít khí CO2 cĩ số mol là:

A 0,1mol B 0,2mol C 0,3mol D 0,4mol

Câu 9 Trong các khí H2, O2 ; Cl2 ; SO2 khí nhẹ nhất là :

A H2 B O2 C Cl2 D SO2

Câu 10 Cho các chất cĩ cơng thức hĩa học là : CaO; Cu; O2 ; H2 MgO số đơn chất là

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 11 Cho các chất cĩ cơng thức hĩa học là : CaO; Cu; O2 ; H2 MgO số hợp chất chất là:

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 12 Kết luận nào sau đúng:

Nếu hai chất khí khác nhau mà cĩ thể tích bằng nhau ( Đo cùng nhiệt độ và áp suất) thì

A Chúng cĩ cùng số mol chất B chúng cĩ cùng khối lượng

C Chúng cĩ số mol khác nhau D Khơng kết luận được điều gì

Câu 13 Thể tích mol của chất khí phụ thuộc vào

A Khối lượng mol của chất khí B Bản chất của chất khí

C Nhiệt độ của chất khí D tất cả đều đúng

Câu 14 Người ta tách muơi ăn ra khỏi nước bằng cách :

A Lọc lấy muối B Vì muối khơng tan

C làm bay hơi nước D Làm muối bay hơi

Câu 15 Hãy chọn câu sai: trong phản ứng hĩa học

A số nguyên tử của mỗi nguyên tố khơng thay đổi

B Chỉ thay đổi liên kết giữa các nguyên tử

C số nguyên tử mỗi nguyên tố thay đổi

D khối lượng các sản phẩm bằng khối lượng các chất tham gia

Câu 16 Chất cĩ khối lượng mol bằng 98g là

A HNO3 B CaSO4 C Ca(OH)2 D H2SO4

Câu 17 Thể tích ở ĐKTC của 4,4g CO2 là

Trang 1

Trang 2

Đề cương ôn tập HK1 - Năm học 2017-2018 THCS An Phước

A 22,4 lít B 2,24 lít C 224 lít D 0,224 lít

Câu 18 Ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất hai chất khí cĩ cùng số mol thì :

A chúng cĩ cùng thể tích B cĩ thể tích khác nhau

C Cĩ cùng khối lượng D Khơng xác định được gì

Câu 19 Ở ĐKTC một mol khí cĩ thể tích là

A 2,24 lít B 22,4 lít C 24 lít D 2,4 lít

Câu 20: cho 3.1023 phân tử khí híđ rơ ở ĐKTC cĩ thể tích là

A 2,24 lít B 0,224 lít C 11,2 lít D 1,12 lít

B BÀI TẬP:

Bài 1: Lập cơng thức hĩa học của những hợp chất cĩ hai nguyên tố gồm:

Na(I), Mg(II) lần lượt với các nguyên tử và nhĩm nguyên tử sau:

PO4(III)

Bài 2: Đốt cháy hết 9g kim loại magiê trong khơng khí thu được 15g hợp chất magiê oxit Biết

rằng, magiê cháy là xảy ra phản ứng với khí oxi trong khơng khí

a) Viết cơng thức về khối lượng của phản ứng xảy ra

b) Tính khối lượng của khí oxi đã phản ứng

Bài 3: Cân bằng các phương trình hĩa học sau:

1) Fe + O2   Fe3O4

2) KMnO4   K2MnO4 + MnO2 + O2

3) H2 SO4 + KOH   K2 SO4 + H2O

4) Al + H2 SO4   Al2 (SO4)3 + H2

Bài 4: Một oxit của sắt cĩ khối lượng phân tử là 160g trong đĩ sắt chiếm 70% khối lượng Xác

định cơng thức phân tử của oxit đĩ Cho biết Fe = 56; O = 16

Bài 5: Phân tích một hợp chất người ta thấy cĩ thành phần khối lượng của C là 85,7% và của H là

14,3% Biết tỉ khối của của khí này so với H2 là 28

a) Cho biết khối lượng mol của hợp chất

b) Xác định cơng thức hĩa học của hợp chất đĩ

Bài 6: Cĩ những chất khí sau: Cl2, N2, O2, CH4, CO2

a) Khí nào nặng hay nhẹ hơn khơng khí bao nhiêu lần?

b) Khí nào nặng nhất, khí nào nhẹ nhất?

c) Hãy chỉ cách thu các khí trên vào lọ

Bài 7: Phân tử đường cĩ cơng thức hĩa học C12H22O11 Hãy xác định:

a) Khối lượng mol của phân tử đường

b) Thành phần % theo khối lượng của mỗi nguyên tố cĩ trong phân tử đường

c) Khối lượng của 0,25 mol đường

Trang 2

Ngày đăng: 09/01/2019, 08:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w