- Chi trước ngắn → đào hang; chi sau dài khỏe → nhảy xa, chạy nhanh - Mũi thính nhưng mắt không tinh, có mi mắt cử động và có lông mi.. - Tai thính có vành tai dài cử động theo các phía [r]
Trang 1NỘI DUNG GHI BÀI + CÂU HỎI ÔN TẬP
Bài 46: THỎ I.Đời sống
- Động vật hằng nhiệt
- Hoạt động về đêm, có tập tính đào hang và lẩn trốn kẻ thù
- Ăn cỏ, lá cây kiểu gặm nhấm
- Đẻ con (thai sinh), nuôi con bằng sữa mẹ
II Cấu tạo ngoài và di chuyển
1 Cấu tạo ngoài
- Cơ thể có lông mao bao phủ → giữ nhiệt, bảo vệ
- Chi trước ngắn → đào hang; chi sau dài khỏe → nhảy xa, chạy nhanh
- Mũi thính nhưng mắt không tinh, có mi mắt cử động và có lông mi
- Tai thính có vành tai dài cử động theo các phía → phát hiện kẻ thù
2 Di chuyển
- Di chuyển bằng cách nhảy đồng thời 2 chân sau
CÂU HỎI ÔN TẬP
1 Câu 1 SGK/151
Bài 47: CẤU TẠO TRONG CỦA THỎ
I Bộ xương và hệ cơ
1 Bộ xương
- Bộ xương thỏ:
+ Có 7 đốt sống cổ
+ Chức năng: nâng đỡ, bảo vệ cơ thể
2 Hệ cơ
- Xuất hiện cơ hoành, tham gia hô hấp
II Quan sát cơ quan dinh dưỡng
1 Tiêu hóa
- Răng cửa sắc, răng hàm kiểu nghiền, thiếu răng nanh
- Manh tràng phát triển
2 Tuần hoàn và hô hấp
- Tuần hoàn: tim 4 ngăn, 2 vòng tuần hoàn, máu nuôi cơ thể là máu đỏ tươi
- Hô hấp: phổi có nhiều túi phổi nhỏ → tăng diện tích trao đổi khí
3 Bài tiết
- Thận sau
III Thần kinh và giác quan
- Não trước, tiểu não phát triển liên quan đến hoạt động phong phú, phức tạp ở thỏ CÂU HỎI ÔN TẬP
1 Câu 1 SGK/155 (dựa vào phần II, III)
2 Câu 2 SGK/155 (dựa vào phần II)