Cụ thể là những phản ứnggây ra các hiện tượng mà ta thấy được như kết tủa đặc trưng, màu đặc trưng, khí sinh ra có mùi đặc trưng Thí dụ: NH3 mùi khai, H2S mùi trứng thối, SO2 mùi sốc, NO
Trang 1Thí dụ: HCl, HNO3, H2SO4,…
Là hợp chất mà phân tử gồmmột nguyên tử kim loại liên kếtvới một hay nhiều nhómhiđroxit (-OH)
Thí dụ: NaOH, Mg(OH)2,…
Là hợp chất mà phân tử gồm cómột hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc axit
Thí dụ: NaCl, K2CO3, BaSO4,
4 Tác dụng với oxit bazơ →muối + H2O
CaO+ 2HNO3→Ca(NO3)2 +H2O
5 Tác dụng với muối → muốimới + axit mới
HCl+ AgNO3→AgCl↓ + HNO3
a Bazơ tan (kiềm)
1 Làm quỳ tím hoá xanh;
phenolphtalein không màu hoá
4 Tác dụng với axit → muối +
H2OCu(OH)2 + 2HCl→ CuCl2 +2H2O
b Bazơ không tan
4 Tác dụng với axit → muối +
H2OFe(OH)2 + 2HCl→ FeCl2 +2H2O
5 Bazơ không tan bị nhiệtphân → oxit + nớc
AgNO3 + NaCl → AgCl↓ +NaNO3
5 Nhiều muối bị phân huỷ ởnhiệt độ cao
Trang 23Fe + 2O2→t0 Fe3O42Fe + 3Cl2 →t0 2FeCl3
2 Tác dụng với axit 2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2
2Al + 3H2SO4 (loãng) → Al2(SO4)3 + 3H2
Thép đợc luyện trong lò luyện bằng cáchoxi hoá một số kim loại và phi kim có trong gang nh C, Mn, Si, S, P,…
2Fe + O2 →t0 2FeOFeO + C →t0 Fe + CO
FeO + Mn →t0 Fe + MnO
2FeO + Si →t0 2Fe + SiO2
tính chất hoá học của phi kim.
Ba dạng thù hình của Cacbon
+ NaOH+ KOH,t0
+ NaOH+ H2O
Muối clorua
sản phẩm khí
Clo HCl
Oxit kim loại hoặc muối
HCl + HClO NaCl + NaClO Nớc Gia-ven
Làm điện cực, chất bôi trơn,ruột bút chì…
Cacbon vô định hình: Là chấtrắn, xốp, không có khả năngdẫn điện, có ính hấp phụ
Làm nhiên liệu, chế tạo mặt nạphòng độc…
Trang 3
TíNH CHấT CủA CáC CHấT HữU CƠ
Điều chế Có trong khí thiên nhiên, khí
đồng hành, khí bùn ao Sp chế hoá dầu mỏ, sinh ra khi quảchín
C2H2 + Ca(OH)2
Sản phẩm chng nhựa than đá
Nhận biết Khôg làm mất màu dd Br2
Làm mất màu Clo ngoài as Làm mất màu dung dịch Brom Làm mất màu dung dịch Bromnhiều hơn Etilen Ko làm mất màu dd BromKo tan trong nớc
Trang 4CTCT: H O - H
H - C - C
H OViết gọn: CH3 – CH2 – COOH
Tính chất vật lý Sôi ở 78,30C, nhẹ hơn nớc, hoà tan đợc nhiều chất nh Iot, Là chất lỏng, không màu, dễ tan và tan nhiều trong nớc.
2C2H5OH + 2Na → 2C2H5ONa + H2 2CH3COOH + 2Na → 2CH3COONa + H2
- Rợu Etylic tác dụng với axit axetic tạo thành este Etyl Axetat
Trang 5Là chất rắn trắng Tinh bột tan đợc trong nớc nóng
→ hồ tinh bột Xenlulozơ không tan trong nớc kể cả
Thuỷ phân khi đun nóng trong dd axit loãng(C6H10O5)n + nH2O ddaxit t,o→ nC6H12O6
Hồ tinh bột làm dd Iot chuyển màu xanh
Điều chế Có trong quả chín (nho), hạt nảy mầm;điều chế từ tinh bột. Có trong mía, củ cải đờng Tinh bột có nhiều trong củ, quả, hạt Xenlulozơ cótrong vỏ đay, gai, sợi bông, gỗNhận biết Phản ứng tráng gơng Có phản ứng tráng gơng khi đun nóngtrong dd axit Nhận ra tinh bột bằng dd Iot: có màu xanh đặc trng
Trang 6
Ph©n lo¹i vµ ph¬ng ph¸p gi¶i c¸c d¹ng bµi tËp
Mét sè d¹ng bµi tËp lý thuyÕt thêng gỈp
D¹ng 1:
Với loại bài tập điều chế chất vô cơ cần nhớ các cách điều chế sau: (con đường điều chế phải ngắn gọn, phương pháp đơn giản dễ thực hiện)
1 NĂM CÁCH ĐIỀU CHẾ OXIT THƯỜNG DÙNG:
Cách 1: KIM LOẠI + O 2 → OXIT (thường là oxit bazơ)
VD: 3Fe + 2O2 →t o Fe3O4
Cách 2: PHI KIM + O 2 → OXIT
VD: S + O2 →to SO2
Cách 3: HỢP CHẤT + OXI → OXIT
VD: 4FeS2 + 11O2 →t o 2Fe2O3 + 8SO2
Cách 4: BAZƠ không tan →nhiệt phân OXIT
VD: 2Fe(OH)3 →to Fe2O3 + 3H2O
Cách 5: MUỐI (không bền với nhiệt) →nhiệt phân OXIT
VD: CaCO3 →to CaO + CO2
2 BA CÁCH ĐIỀU CHẾ AXIT THƯỜNG DÙNG:
C¸ch 1: H 2 + PHI KIM → AXIT (không chứa oxi)
VD: H2 + Cl2 ánh sáng→ 2HCl (hoà tan vào nước tạo dd axit)
C¸ch 2: OXIT AXIT + H 2 O → H 2 SO 4
VD: SO3 + H2O → H2SO4C¸ch 3: AXIT MẠNH (khó bay hơi) + MUỐI → AXIT (dễ bay hơi)
VD: H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 + 2HCl
H2SO4 (đậm đặc) + 2NaCl → Na2SO4 + 2HCl
3 BỐN CÁCH ĐIỀU CHẾ BAZƠ THƯỜNG DÙNG:
C¸ch 1: KIM LOẠI (một số) + H2 O → BAZƠ tan (kiềm)
BIÕN HO¸
Trang 7
VD: 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2C¸ch 2: OXIT BAZƠ + H 2 O → BAZƠ tan (kiềm)
VD: CaO + H2O → Ca(OH)2C¸ch 3: BAZƠ tan (kiềm) + Dd MUỐI → BAZƠ mới
VD: Ca(OH)2 + Na2CO3 → CaCO3 + 2NaOH
C¸ch 4: Dd MUỐI →điện phân dung dịchmàng ngăn xốp BAZƠ tan (kiềm)
VD: 2NaCl + 2H2O →điện phân dung dịchmàng ngăn xốp 2NaOH + Cl2 + H2
4 MUỜI CÁCH ĐIỀU CHẾ MUỐI THƯỜNG DÙNG:
C¸ch 1: KIM LOẠI + PHI KIM → MUỐI
VD: 2Al + 3S →t o Al2S3C¸ch 2: KIM LOẠI + Dd AXIT → MUỐI + …….
VD: Zn + H2SO4 (loãng) →ZnSO2 + H2↑
Cu + 2H2SO4 (đặc nóng) →t o CuSO4 + SO2↑ + 2H2O
C¸ch 3: KIM LOẠI + Dd MUỐI → MUỐI mới + KIM LOẠI mới
VD: Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2AgC¸ch 4: AXIT + BAZƠ → MUỐI + H 2 O
VD: 2NaOH + H2SO4 → Na2SO4 + H2OC¸ch 5: AXIT + OXIT BAZƠ → MUỐI + H 2 O
VD: CuO + 2HCl → CuCl2 + H2OC¸ch 6: OXIT AXIT + Dd BAZƠ (kiềm) → MUỐI + H 2 O
VD: CO2 + NaOH → NaHCO3Hay CO2 + 2NaOH → Na2CO3 + H2OC¸ch 7: OXIT AXIT + OXIT BAZƠ → MUỐI
VD: SiO2 + CaO →t o CaSiO3C¸ch 8: Dd BAZƠ (kiềm) + Dd MUỐI →t o MUỐI + BAZƠ (mới)
VD: Ba(OH)2 + Na2SO4 → BaSO4↓ + 2NaOH
C¸ch 9: DD AXIT + DD MUỐI → MUỐI + AXIT (mới)
VD: 2HCl + K2CO3 → 2KCl + CO2↑ + H2O
C¸ch 10: Dd MUỐI + Dd MUỐI → 2 MUỐI mới
VD: NaCl + AgNO3 → AgCl↓ + NaNO3
* Lưu ý: - Phần lớn các phản ứng xảy ra đều có điều kiện.
- Trên đây chỉ là các cách điều chế thường dùng
Bài tập 1: Từ kim loại Cu hãy nêu hai phương pháp đều chế muối CuSO4 trực tiếp và gián tiếp
Hướng dẫn giải:
Phương pháp 1: Chuyển trực tiếp Cu thành muối CuSO4
Cu + 2H2SO4 (đặc nóng) →t o CuSO4 + SO2↑ + 2H2O
Cô cạn dung dịch sẽ thu được CuSO4 khan
Trang 8
Phương pháp 2: Chuyển gián tiếp Cu → CuO → CuSO4
2Cu + O2 →t o 2CuOCuO + H2SO4 →CuSO4 + H2O
Cô cạn dung dịch sẽ thu được CuSO4 khan
Bài tập 2: a Nêu bốn phương pháp điều chế NaOH
b Nêu hai phương pháp điều chế axit HCl
Bài tập 3: Trong phòng thí nghiệm có các hoá chất sau: NaCl, H2O, MnO2, KmnO4, dung dịch HCl Cóthể dùng những hoá chất nào để điều chế khí clo? Viết phương trình hoá học
(PTHH khó: 2KMnO 4 + 16HCl → 2MnCl 2 + 2KCl + 5Cl 2 + 8H 2 O).
Bài tập 4: Có thể điều chế Cu(OH)2 trong phòng thí nghiệm chỉ với ba hoá chất Cu, NaCl, H2O đượckhông? Viết PTHH, cho các điều kiện cần thiết coi như có đủ?
Bài tập 5: Từ nguyên liệu Fe3O4 (r) Hãy trình bày cách điều chế: a) FeCl3 (r) ; b) FeCl2 (r) Viết cácphương trình phản ứng xảy ra
Với loại bài tập viết các PTHH cho dãy chuyển đổi hoá học cần:
- Viết đúng CTHH của các chất đã cho trong dãy
- Dựa vào tính chất hoá học và phương pháp điều chế từng loại chất đã học để viết đúng PTHH(nhớ cân bằng cho mỗi chuyển hoá)
* Lưu ý: Mỗi mũi tên trong sơ đồ chỉ được viết một PTHH, nhớ ghi rõ điều kiện để phản ứng xảy ra.
Bài tập: Viết các phương trình hoá học cho dãy chuyển đổi (Ghi rõ điều kiện của phản ứng, nếu có)
SO2 →(7) H2SO3 →(8) K2SO3 →(9) SO21) S →(1) SO2 →(2) SO3 →(3) H2SO4
2) Cu→(1) CuO→(2) CuSO4→(3) CuCl2→(4) Cu(OH)2→(5) Cu(NO3)2→(6) Cu
3) FeCl2 →(2) Fe(OH)2→(3) FeSO4→(4) Fe(NO3)2→(5) Fe
2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2↑
NaAlO2 + CO2 + 2H2O → Al(OH)3 + NaHCO3
Al(OH)3 + NaOH → NaAlO2 + 2H2O
Trang 9
Nguyªn t¾c:
Bước 1: Chọn chất X chỉ tác dụng với A (mà không tác dụng với B) để chuyển A thành AX ở dạng
kết tủa, bay hơi hoặc hoà tan; tách khỏi B (bằng cách lọc hoặc tự tách)
Bước 2: Điều chế lại chất A từ AX
* Sơ đồ tổng quát:
Lưu ý: để tách lấy các chất nguyên chất riêng rẽ ra dùng cả hai giai đoạn Còn để tinh chế lấy mộtchất nguyên chất ta chỉ cần thực hiện giai đoạn 1
Bài tập 1: Nêu phương pháp tách hỗn hợp khí Cl2, H2, CO2 thành các chất nguyên chất
Hướng dẫn giải:
Cho hỗn hợp ba khí Cl2, H2, CO2 từ từ qua dung dịch KOH dư, chỉ có H2 không phản ứng được táchriêng và làm khô Hai khí còn lại có phản ứng:
Cl2 + 2KOH → KClO + KCl + H2O
CO2 + 2KOH → K2CO3 + H2ODung dịch thu được gồm KclO, K2CO3, KOH còn dư được cho tác dụng tiếp với dung dịch HCl
KOH (dư) + HCl → KCl + H2O
K2CO3 + 2HCl → 2KCl + CO2↑ + H2O
Dung dịch thu được đun nóng, có phản ứng phân huỷ:
2KClO →t o 2KCl + O2↑
Bài tập 2: Khí CO2 có lẫn khí SO2, làm thế nào để thu được khí CO2 tinh khiết
Hướng dẫn giải:
Dẫn hỗn hợp khí SO2 và CO2 lội qua nước brom dư, toàn bộ SO2 bị giữ lại, còn CO2 không phảnứng thoát ra, ta thu được CO2 tinh khiết
SO2 + 2H2O + Br2 → 2HBr + H2SO4
Bài tập 3: Nêu phương pháp tách hồn hợp gồm CaCO3, CaSO4 thành các chất nguyên chất
Bài tập 4: Bạc kim loại có lẫn Fe và Zn làm thế nào để thu được Ag tinh khiết.
D¹ng 3 :
1 NhËn biÕt vµ t¸ch c¸c chÊt NhËn biÕt vµ t¸ch c¸c chÊt
NHËN BIÕT
Trang 10
PP chung: Dùng các phản ứng đặc trưng của các chất để nhận ra chúng Cụ thể là những phản ứnggây ra các hiện tượng mà ta thấy được như kết tủa đặc trưng, màu đặc trưng, khí sinh ra có mùi đặc trưng
(Thí dụ: NH3 mùi khai, H2S mùi trứng thối, SO2 mùi sốc, NO2 màu nâu, mùi hắc,…)
Sử dụng các bảng sau để làm bài tập nhận biết:
A NHÄN BIET CAC CHÁT TRONG DUNG DICH
→ làm quỳ tím hoá đỏ
→làm quỳ tím hoá xanh
Bazơ kiềm
(NaOH,…)
Phenolphtale
in (không màu)
→ làm dung dịch hoá màu
hồng.
Gốc nitrat (-NO 3 ) Cu
→ Tạo khí không màu, để
ngoài không khí hoá nâu 8HNO3 + 3Cu
→ 3Cu(NO3)2 + 2NO↑ +
4H 2 O (không màu) 2NO + O 2 → 2NO2 (màu nâu)
Muối sunfat tan
(=SO 4 ) BaClBa(OH)2 hoặc2
→ Tạo kết tủa trắng BaSO4 Na2 SO 4 + BaCl 2 → BaSO4↓+ 2NaCl
Muối sunfit (=SO 3 ) - BaCl- Axit 2 → Tạo kết tủa trắng BaSO3
→ Tạo khí không màu SO2 NaNa22SOSO33 + BaCl + HCl →2 → BaCl BaSO2 + SO3↓+ 2NaCl 2 ↑+ H2O
Muối cacbonat
(=CO 3 )
- BaCl 2
- Axit
→ Tạo kết tủa trắng BaCO3
→ Tạo khí không màu CO2 NaCaCO2CO3 3+2HCl + BaCl→2 → CaCl BaCO2 + CO3 ↓2+ 2NaCl↑+ H2O
Muối photphat (≡
→ Tạo kết tủa màu vàng Na3PO4 + 3AgNO3 → Ag3PO4 ↓ + 3NaNO3
(màu vàng)
Pb(NO 3 ) 2
→ Tạo khí mùi trứng ung.
→ Tạo kết tủa đen. NaNa22S + 2HCl S + Pb(NO→3)2 2NaCl + H→ PbS↓+ 2NaNO2S↑ 3
Muối sắt (II)
Dung dịch kiềm (NaOH,…)
→ Tạo kết tủa trắng xanh
Fe(OH) 2 , sau đó bị hoá nâu Fe(OH) 3 ngoài không khí.
FeCl 2 + 2NaOH → Fe(OH)2 ↓+ 2NaCl
4Fe(OH) 2 + O 2 + 2H 2 O→ 4Fe(OH)3 ↓
Fe(OH) 3
FeCl 3 + 3NaOH → Fe(OH)3 ↓+ 3NaCl
Mg(OH) 2
MgCl 2 + 2NaOH → Mg(OH)2 ↓+ 2NaCl
Cu(OH) 2
Cu(NO 3 ) 2 +2NaOH → Cu(OH)2 ↓+
Al(OH) 3 , tan trong NaOH dư AlCl3 + 3NaOH
→ Al(OH)3 ↓+ 3NaCl
Al(OH) 3 + NaOH (dư) → NaAlO2 + 2H2O
B NHAN BIET CAC CHÁT KHÍ Khí SO 2
- Ca(OH) 2
- Dung dịch nước brom
→ Làm đục nước vôi trong.
→ Mất màu vàng nâu của
dd nước brom
SO 2 + Ca(OH) 2 → CaSO3 ↓+ H2O
SO 2 + 2H 2 O + Br 2 → H2SO4 + 2HBr
Trang 11- AgNO 3
→ Quyứ tớm aồm ửụựt hoaự ủoỷ
tinh boọt
→ Laứm xanh giaỏy taồm hoà
tinh boọt
V
ấn đề 1 : Thuốc thử tuỳ chọn Thuốc thử tuỳ chọn
Baứi taọp 1: Trỡnh baứy phửụng phaựp phaõn bieọt boỏn dung dũch sau: HCl, NaOH, H2SO4, Na2SO4
Hửụựng daón giaỷi:
- Laỏy moói chaỏt moọt ớt ủeồ laứm maóu thửỷ
- Nhuựng quyứ tớm vaứo caực maóu thửỷ ta nhaọn ra dung dũch Na2SO4 khoõng laứm ủoồi maứu quyứ tớm, dungdũch NaOH laứm quyứ tớm hoaự xanh Hai dung dũch axit coứn laùi ủeàu laứm quyứ tớm hoaự ủoỷ
- Cho dung dũch BaCl2 vaứo maóu thửỷ cuỷa hai dung dũch axit coứn laùi Maóu thửỷ coự xuaỏt hieọn keỏt tuỷatraộng laứ dung dũch H2SO4
H 2 SO 4 + BaCl 2 → BaSO4↓+ 2HCl
- Dung dũch coứn laùi khoõng coự hieọn tửụùng gỡ laứ HCl.
Baứi taọp 2: Coự 4 oỏng nghieọm, moói oỏng ủửùng moọt dung dũch caực chaỏt sau ủaõy: KOH; HCl; HNO3 ; H 2 SO 4 Trỡnh baứy phửụng phaựp hoaự hoùc ủeồ nhaọn bieỏt caực dung dũch ủoự vaứ vieỏt PTHH.
Baứi taọp 3: Haừy tỡm caựch phaõn bieọt:
a) Dung dũch NaCl, NaOH, HCl, H 2 SO 4
b) Dung dũch NaNO 3 , AlCl 3 , Al(NO 3 ) 3
V
ấn đề 2: Chọn một thuốc thử Chọn một thuốc thử
Baứi taọp 1: Nhaọn bieỏt boỏn dung dũch: NaNO3, NaOH, AgNO3, HCl chổ baống moọt kim loaùi
Hửụựng daón giaỷi:
- Laỏy moói chaỏt moọt ớt ủeồ laứm maóu thửỷ
Duứng kim loaùi Cu laứm thuoỏc thửỷ
- Cho vuùn ủoàng vaứo caực maóu thửỷ treõn, chổ AgNO3 taùo dung dũch coự maứu xanh lam
Cu + 2AgNO 3 → Cu(NO3)2 + 2Ag↓
- Cho dung dũch AgNO 3 (vửứa nhaọn ủửụùc) vaứo maóu thửỷ ba dung dũch coứn laùi, chổ dung dũch HCl taùo keỏt tuỷa traộng.
AgNO 3 + HCl→ AgCl↓ + HNO3
- Cho dung dũch Cu(NO 3 ) 2 laứ saỷn phaồm taùo ra khi nhaọn bieỏt AgNO 3 vaứo maóu thửỷ hai dung dũch coứn laùi, chổ dung dũch NaOH taùo keỏt tuỷa xanh.
Cu(NO 3 ) 2 + 2NaOH→ Cu(OH)2↓ + 2NaNO3
- Dung dũch coứn laùi khoõng coự hieọn tửụùng gỡ laứ NaNO3
Baứi taọp 2: Chổ duứng boọt saột ủeồ laứm thuoỏc thửỷ, haừy phaõn bieọt 5 dung dũch chửựa trong caực loù rieõng bieọt:
H2SO4, Na2SO4, Na2CO3, MgSO4, BaCl2
Baứi taọp 3: Coự 4 loù maỏt nhaừn chửựa boỏn dung dũch: HCl, Na2SO4, NaCl, Ba(OH)2 Chổ ủửụùc duứng quyứ tớm vaứchớnh caực chaỏt naứy ủeồ xaực ủũnh caực dung dũch treõn
Trang 12
Baứi taọp 4: Chổ dung moọt hoaự chaỏt duy nhaỏt, haừy nhaọn bieỏt caực loù maỏt nhaừn chửựa caực dung dũch sau:
H2SO4, Na2SO4, Na2CO3, MgSO4 baống phửụng phaựp hoaự hoùc
Baứi taọp 5: Coự 4 loù chửựa caực dung dũch H2SO4, HCl, Ba(NO3)2 vaứ NaCl bũ maỏt nhaừn Chổ ủửụùc duứng quyứtớm, haừy nhaọn bieỏt caực chaỏt ủoự baứng phửụng phaựp hoaự hoùc
Baứi taọp 6: Coự ba loù dung dũch muoỏi maỏt nhaừn: BaCl2, Na2SO3, K2SO4 Chổ duứng dung dũch HCl, haừy trỡnhbaứy caựch nhaọn bieỏt ba loù treõn
Vaỏn ủeà 3: Không dùng thêm thuốc thửs Không dùng thêm thuốc thửs
Baứi taọp 1: Cho boỏn dung dũch: Ba(OH)2, H2SO4, HCl, Na2CO3 Khoõng duứng thuoỏc thửỷ ben ngoaứi, haừynhaọnbieỏt moói dung dũch
Hửụựng daón giaỷi:
- Laỏy moói chaỏt moọt ớt ủeồ laứm maóu thửỷ roài laàn lửụùt cho maóu thửỷ naứy phaỷn ửựng vụựi caực maóu thửỷ coứnlaùi ta ủửụùc keỏt quaỷsau:
Dửùa vaứo baỷng treõn, ta thaỏy sau phaỷn ửựng neỏu chổ taùo:
- Moọt keỏt tuỷa vaứ hai suỷi boùt khớ thỡ ủoự laứ Na2CO3
- Hai keỏt tuỷa thỡ ủoự laứ Ba(OH)2
- Moọt keỏt tuỷa vaứ moọt khớ bay leõn laứ H2SO4
- Moọt khớ bay leõn laứ HCl
Caực phửụng trỡnh phaỷn ửựng:
Na2CO3 + Ba(OH)2 → BaCO3↓ + 2NaOH
ấn đề Xaực ủũnh loaùi muoỏi taùo thaứnh khi cho CO1: 2 (hoaởc SO2) taực duùng vụựi NaOH (hoaởc KOH)
• Khi cho CO2 vaứ NaOH coự theồ xaỷy ra 2 phaỷn ửựng:
Ôxít ãit tác dụng với kiềm
Trang 13
CO2 + 2NaOH → Na2CO3 + H2O(2)
Ph
¬ng ph¸p chung:
- Tìm số mol CO2 , NaOH
- Lập tỉ lệ mol:
2
NaOH CO
n
n ≥ 2 ⇒ tạo ra muối Na2CO3
Bài tập 1: Dẫn 4,48 lít khí CO2 (đktc) vào 250 ml dung dịch NaOH 1M Tính khối lượng muối tạo thành
Hướng dẫn giải:
• nSO2 4,48 0,2 mol ; nNaOH 1 0,25 0,25 mol
Đáp số: mNa SO2 3 =12,6 gam
Bài tập 3: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí SO2 (ở đktc) vào dung dịch chứa 22,4 gam NaOH thu được dungdịch X Tính khối lượng muối tan thu được Trong dung dịch X
Đáp số: mNa SO2 3 =25,2 gam
Bài tập 4: Sục 33,6 lít CO2 (đktc) vào 500g dung dịch NaOH 20%, thu được dung dịch A Tính khối lượngcác chất có trong dung dịch A
2 3
Na CO
Bài tập 5: Nung 22,16 gam muối sunfit của kim loại, thu được 6,8 gam chất rắn và khí X Lượng khí X
sinh ra cho hấp thụ vào 90 ml dung dịch KOH 2M, Tính khối lượng muối khan thu được sau phản ứng
⇒
Trang 14
ẹaựp soỏ: mKHSO3 =21,6 gam
Baứi taọp 6: Cho 8,96 lớt khớ SO2 (ụỷ ủktc) taực duùng vụựi 150g NaOH 16% Tớnh noàng ủoọ % dung dũch sauphaỷn ửựng
V
ấn đề Xaực ủũnh loaùi muoỏi taùo thaứnh khi cho CO2: 2 (hoaởc SO2) taực duùng vụựi Ca(OH)2 (hoaởc Ba(OH)2)
• Khi cho CO2 vaứ Ca(OH)2 coự theồ xaỷy ra 2 phaỷn ửựng:
2CO2 + Ca(OH)2 → Ca(HCO3)2 (1)
CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3↓ + H2O (2)Phửụng phaựp chung:
- Tỡm soỏ mol CO2 , Ca(OH)2
- Laọp tổ leọ mol: 2
n ≥ 2 ⇒ taùo muoỏi Ca(HCO3)2
* Lửu yự: ẹeồ bieỏt loaùi muoỏi taùo thaứnh thửụứng phaỷi laọp tổ leọ giửừa soỏ mol kieàm vaứ oxit Chuự yự laỏy soỏ
mol cuỷa chaỏt naứo khoõng thay ủoồi ụỷ 2 phửụng trỡnh laứm maóu soỏ ủeồ xeựt baỏt ủaỳng thửực
Baứi taọp 1: Suùc 8,96 lớt SO2 (ụỷ ủktc) vaứo 100ml dung dũch Ca(OH)2 18,5% (D = 1,54 g/ml) Tớnh khoỏi lửụùngkeỏt tuỷa thu ủửụùc
ẹaựp soỏ: mCaSO3 =44,4 gam
Baứi taọp 2: Suùc 0,15 mol khớ CO2 vaứo 100 ml dung dũch Ba(OH)2 1M Coõ caùn dung dũch thu ủửụùc m (g)chaỏt raộn khan ?
ẹaựp soỏ: mBa(HCO )3 2 =12,95 gam
A + B → C + D
Bài tập chất d