1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BTCC quy tắc tính đạo hàm p1

6 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 255,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI TẬP CỦNG CỐ QUY TẮC TÍNH ĐẠO HÀMCâu 1.. Tập nghiệm của bất phương trình f x�... Tập nghiệm của bất phương trình f x�.

Trang 1

BÀI TẬP CỦNG CỐ QUY TẮC TÍNH ĐẠO HÀM

Câu 1. Công thức đạo hàm của hàm số

 

 

f x y

g x

A

       

 

f x g x f x g x y

g x

�

       

 

2

f x g x f x g x y

g x

�

C

       

 

f x g x f x g x y

g x

�

       

 

2

f x g x f x g x y

g x

�

Câu 2. Hàm số y 2x33x có đạo hàm bằng:1

A y� 3x2 3 B y� 6x23x. C y� 6x6 3 D y�6x2 3

Câu 3. Hàm số y x 3 2x2  có đạo hàm bằng:x 5

A y�3x24x 1 B y�3x24x 5

C y�3x22x 1 D y�3x24x  1 5

Câu 4. Cho hàm số ( ) 1 3 2

1

x x

y f x

x

- Tập nghiệm của bất phương trình f x� �( ) 0 là

A R\ 1{ } B C (1;+�). D R

Câu 5. Cho hàm số ( ) 3 2 4 2

2

x

y= f x = -x - x+

Tập nghiệm của bất phương trình f x� <( ) 0 là

A

4 1;

3

�- �

B (- � -; 1]. C

4 1;

3

� �

� �

4 1;

3

�- �

� �

Câu 6. Đạo hàm của hàm số y2x1 x3 là:

A y�2x 1 B y�3x 4 C y�4x 7 D y�  x 3

Câu 7. Hàm số  4 3

5

yx

có đạo hàm bằng:

A 3 4 3

y� x x

B  4 2

y� x

y� x x

D 3 4 3

y� x x

Câu 8. Đạo hàm của hàm số

1

x y x

 là:

5

y x

�

5

y x

�

 C  2

3

y x

�

 . D y�3x5 2

Câu 9. Hàm số

1 1

x y x

 có đạo hàm bằng:

Trang 2

A  2

2 1

y x

�

 B  2

2 1

y x

�

 C  2

2 1

x y

x

�

 D  2

2 1

x y

x

�

Câu 10. Đạo hàm của hàm số

3

y x x

x

là:

4 2

y x

x x

B

3

2

2

y x

x x

4 2

y x

x x

.D

3

2

4 2

y x

x x

Câu 11. Hàm số y10x8 x có đạo hàm tại x0 4 bằng:

Câu 12. Hàm số yx21 5 3   x2

có đạo hàm bằng:

A y� 12x34x. B y� 12x3 4 C y� 12x34x 1 D y� 12x3 2

Câu 13. Hàm số

2

2

x y x

 có đạo hàm bằng:

A

2

2

x x y

x

 

�

9 2

y x

�

2 2

2

x x y

x

 

�

2 2

2

x x y

x

 

�

Câu 14. Hàm số

2

9

x x x y

x

 có đạo hàm bằng:

A y� x B y� 1 C y�2x. D y�  x 2

Câu 15. Hàm số nào sau đây có đạo hàm bằng đạo hàm của hàm số

2

x x y

x

A

2

x x y

x

2

x x y

x

C

5 2

x y x

 D

2

x x y

x

 

Câu 1. Công thức đạo hàm của hàm số

 

 

f x y

g x

A

       

 

f x g x f x g x y

g x

�

       

 

2

f x g x f x g x y

g x

�

C

       

 

f x g x f x g x y

g x

�

       

 

2

f x g x f x g x y

g x

�

Trang 3

Lời giải

Chọn D

Ta có

 

     2     

f x f x g x f x g x y

�� �

Câu 2. Hàm số y 2x33x có đạo hàm bằng:1

A y� 3x2 3 B y� 6x23x. C y� 6x6 3 D y�6x2 3

Lời giải

Chọn C

Ta có y 2x33x1�y� 2.3x2  3 6x23.

Câu 3. Hàm số y x 3 2x2  có đạo hàm bằng:x 5

A y�3x24x 1 B y�3x24x 5

C y�3x22x 1 D y�3x24x  1 5

Lời giải

Chọn A

Ta có y x 3 2x2 x 5�y�3x24x1.

Câu 4. Cho hàm số

2

1 3 1

x x y

x

=

- Tập nghiệm của bất phương trình f x� �( ) 0 là

A R\ 1{ }

B C (1;+�)

Lời giải

Chọn A

Câu 5. Cho hàm số ( ) 3 2 4 2

2

x

y= f x = -x - x+

Tập nghiệm của bất phương trình f x� <( ) 0 là

A

4 1;

3

�- �

B (- � -; 1]. C 1;43

� �

� �

4 1;

3

�- �

� �. Lời giải

Chọn D

2

x

f x = -x - x+ � f x = x - -x

3

f x� < � x - -x < � - � �x

Câu 6 Đạo hàm của hàm số y2x1 x3 là:

A y�2x 1 B y�3x 4 C y�4x 7 D y�  x 3

Trang 4

Lời giải

Chọn C

Ta có y2x1 x 3 2x27x3�y�4x7

Câu 7. Hàm số  4 3

5

yx

có đạo hàm bằng:

A 3 4 3

y� x x  . B  4 2

y� x  . C 3 4 2

y� x x  . D 3 4 3

y� x x  .

Lời giải

Chọn C

Ta có  4 3  4  2 4  3 4 2

yx  � y� xx  � x x

Câu 8. Đạo hàm của hàm số

1

x y x

 là:

5

y x

�

5

y x

�

 C  2

3

y x

�

 . D y�3x5 2

Lời giải

Chọn B

Ta có

1.(3 2) 3 1

x

Câu 9. Hàm số

1 1

x y x

 có đạo hàm bằng:

A  2

2 1

y x

�

2 1

y x

�

2 1

x y

x

�

2 1

x y

x

�

Lời giải

Chọn A

Ta có

 

1.1 1 1

x

 

Câu 10. Đạo hàm của hàm số

3

y x x

x

là:

4 2

y x

x x

B

3

2

2

y x

x x

4 2

y x

x x

.D

3

2

4 2

y x

x x

Lời giải

Chọn D

Ta có

2

2

Câu 11. Hàm số y10x8 x có đạo hàm tại x0 4 bằng:

Lời giải

Chọn C

Trang 5

Ta có

2

 4 10 4 11

4

y�   

Câu 12. Hàm số yx21 5 3   x2

có đạo hàm bằng:

A y� 12x34x. B y� 12x3 4 C y� 12x34x 1 D y� 12x3 2

Lời giải

Chọn A

Ta có yx21 5 3   x2�y�2 5 3x  x26x x 21

10x 6x 6x 6x 12x 4x

Câu 13. Hàm số

2

2

x y x

 có đạo hàm bằng:

A

2

2

x x y

x

 

�

9 2

y x

�

2 2

2

x x y

x

 

�

2 2

2

x x y

x

 

�

Lời giải

Chọn D

Ta có

2

2

x

Câu 14. Hàm số

2

9

x x x y

x

 có đạo hàm bằng:

A y� x B y� 1 C y�2x. D y�  x 2

Lời giải

Chọn B

Ta có

2

x x x

Câu 15. Hàm số nào sau đây có đạo hàm bằng đạo hàm của hàm số

2

x x y

x

A

2

x x y

x

5 2

x y x

C

2

x x y

x

 . D

2

x x y

x

 

Lời giải

Trang 6

Chọn C

Ta có

3

nên hàm số

2

x x y

x

 có đạo hàm giống đạo hàm của hàm số

2

x x

y

x

Ngày đăng: 18/02/2021, 22:55

w