1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BTCC QUY TAC TINH DAO HAM p2

12 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 412,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI TẬP CỦNG CỐ: QUY TẮC TÍNH ĐẠO HÀMCâu 1.. Khẳng định nào sau đây sai A... Cho hàm số với m là tham số.. Khẳng định nào dưới đây đúng?. Tìm thời điểm t giây mà tại đó vận tốc v m/s c

Trang 1

BÀI TẬP CỦNG CỐ: QUY TẮC TÍNH ĐẠO HÀM

Câu 1 Khẳng định nào sau đây sai

A y x= ⇒y' 1=

3 ' 3 2

y x= ⇒ =y x

C

y x= ⇒ =y x

4 ' 4 3

Câu 2. Hàm số

3 2 2 4 2018

có đạo hàm là

A

2

y′ = xx+

2

y′ = x − −x

.

C

2

y′ = xx

2 4 4

y′ = − −x x

Câu 3. Hàm số nào sau đây có đạo hàm bằng

1

2x

?

A f x( ) 2= x

B f x( )= x

C f x( )= 2x

1 ( )

2

f x

x

= −

Câu 4. Đạo hàm của hàm số

2

3 1

x y x

+

= + là:

A ( 2 ) 2

1 3

x

1 3

x

+

C

2

1 3

1

x x

− +

2

− −

Câu 5. Cho hàm số f x( ) = x2+3

Tính giá trị của biểu thức S = f ( )1 +4f′( )1

A S=4

Câu 6. Cho hàm số

2 ( ) x a( , ; 1)

x b

+

Ta có f′(1)

bằng:

A

2

2 ( 1)

a b b

− +

2

2 ( 1)

a b b

2

2 ( 1)

a b b

+

2

2 ( 1)

a b b

− −

Câu 7. Cho

3

x

x

− Tính f x′( )

Trang 2

A

3

1 4xx

1 4xx 3

C

1

1

2 1 4x +

1 4x x 3

Câu 8. Đạo hàm của hàm số y=(2x−1) x2+x

A

2 2

2

y

′ =

+

B

′ =

+

2 2

8 4 1. 2

y

x x

C

+

′ =

+ 2

4 1 . 2

x y

x x

D.

′ =

+

2 2

6 2 1. 2

y

x x

Câu 9. Đạo hàm của hàm số ( 2 )7

3 7

y= − +x x+

y′ = − +x − +x x+

y′ = − + +x x

y′ = − +x − +x x+

y′ = − − +x − +x x+

Câu 10. Đạo hàm của hàm số

3

2 2

y x

x

= − ÷

bằng

A

2 2 2

6

′ =  + ÷ − ÷

2

2 2 3

x

′ =  − ÷

C

2 2 2

6

′ =  − ÷ − ÷

2 2

6

′ =  − ÷ − ÷

Câu 11. Đạo hàm của hàm số ( 3 2)2

2

bằng:

A

6x −20x −16x

6x −20x +4x

C

6x +16x

6x −20x +16x

Câu 12. Cho hàm số

1

3

y= xxx

Tập nghiệm của bất phương trình

0

y′ ≥

Trang 3

A [−1;5]

C (−∞ − ∪ +∞; 1) (5; )

Câu 13. Cho hàm số

với m là tham số Tìm tập hợp M tất cả các giá trị của m để y′ =0

có hai nghiệm phân biệt:

A M = −( 3;3)

C M

Câu 14. Cho hàm số

Tập giá trị của m để 0,

y′ ≥ ∀ ∈x ¡

A [3;+∞).

B ∅.

C [4 2;+∞).

D [1;+∞).

Câu 15. Cho hàm số f x( ) = x2 − 2x

Tìm tập nghiệm S

của phương trình f x′( ) ≥ f x( )

có bao nhiêu giá trị nguyên?

Câu 16. Cho 3 24 1 (4 1) 4 1, 14

x

Tính

a b

A −16

Câu 17. Cho hàm số

2

1 3

Khẳng định nào dưới đây đúng?

A ( )2

y′ +y y′′= −

B ( )2

2 1

y′ + y y′′=

y y′′− y′ =

D ( )2

y′ +y y′′=

Câu 18. Cho hàm số

2 1

Nghiệm của phương trình y y′ =. 2x+1

là:

A x=2

Trang 4

Câu 19. Một vật chuyển động theo quy luật

1

2

s t = − t + t

, t (giây) là khoảng thời gian tính từ lúc vật bắt đầu chuyển động, s(mét) là quãng đường vật chuyển động trong t giây Vận tốc tức thời của vật tại thời điểm t=10

(giây) là:

A 80(m s/ )

B 90(m s/ )

C 100(m s/ )

D 70(m s/ )

Câu 20. Một chất điểm chuyển động theo quy luật

m 6

s t = −t t

Tìm thời điểm t (giây)

mà tại đó vận tốc v( )m/s

của chuyển động đạt giá trị lớn nhất

A. t=2

LỜI GIẢI Câu 21 Khẳng định nào sau đây sai

A y x= ⇒y' 1=

3 ' 3 2

y x= ⇒ =y x

C

y x= ⇒ =y x

4 ' 4 3

Lời giải Chọn C

+) Ta có:

do đó các mệnh đề A, B, D đúng

5 ' 5 4

y x= ⇒ =y x

nên mệnh đề C sai

Câu 22. Hàm số

3 2 2 4 2018

có đạo hàm là

A

2

y′ = xx+

2

y′ = x − −x

.

C

2

y′ = xx

2 4 4

y′ = − −x x

Câu 23. Hàm số nào sau đây có đạo hàm bằng

1

2x

?

Trang 5

A f x( ) 2= x

B f x( )= x

C f x( )= 2x

1 ( )

2

f x

x

= −

Lời giải Chọn C

Ta có

'( ) 2

2

x

Câu 24. Đạo hàm của hàm số

2

3 1

x y x

+

= + là:

A ( 2 ) 2

1 3

x

1 3

x

+

C

2

1 3

1

x x

− +

2

− −

Lời giải Chọn A

Ta có

2

2 2

3 1

1 1

x

x y

x

+ + −

+

′ =

1 3

x

=

Câu 25. Cho hàm số f x( ) = x2+3

Tính giá trị của biểu thức S = f ( )1 +4f′( )1

A S=4

Lời giải Chọn A

Ta có:

2

3

3

x

x

+

Vậy S = f ( )1 +4f′( )1 =4

Trang 6

Câu 26. Cho hàm số

2 ( ) x a( , ; 1)

x b

+

Ta có f′(1)

bằng:

A

2

2 ( 1)

a b b

− +

2

2 ( 1)

a b b

2

2 ( 1)

a b b

+

2

2 ( 1)

a b b

− −

Lời giải Chọn D

Ta có:

( )

f x

Câu 27. Cho

3

x

x

− Tính f x′( )

A

3

1 4xx

1 4xx 3

C

1

1

2 1 4x +

1 4x x 3

Lời giải Chọn D

3

x

x

1 4

3

x x

x

1 4x x 3

Câu 28. Đạo hàm của hàm số y=(2x−1) x2+x

A

2 2

2

y

′ =

+

B

′ =

+

2 2

8 4 1. 2

y

x x

C

+

′ =

+ 2

4 1 . 2

x y

x x

D.

′ =

+

2 2

2

y

x x

Lời giải

Trang 7

Chọn A

Ta có:

2

2

2

2

+

Vậy

2 2

2

y

′ =

+

Câu 29. Đạo hàm của hàm số ( 2 )7

3 7

y= − +x x+

y′ = − +x − +x x+

y′ = − + +x x

y′ = − +x − +x x+

y′ = − − +x − +x x+

Lời giải Chọn A

Câu 30. Đạo hàm của hàm số

3

2 2

y x

x

= − ÷

bằng

A

2 2 2

6

′ =  + ÷ − ÷

2

2 2 3

x

′ =  − ÷

C

2 2 2

6

′ =  − ÷ − ÷

2 2

6

′ =  − ÷ − ÷

Lời giải Chọn A

2

′ =  − ÷  − ÷ =  + ÷ − ÷

Trang 8

Câu 31. Đạo hàm của hàm số ( 3 2)2

2

bằng:

A

6x −20x −16x

6x −20x +4x

C

6x +16x

6x −20x +16x

Lời giải Chọn D

( 3 2) ( 3 2)

y′ = xx xx ′ =2(x3−2x2) (3x2 −4x) =6x5−20x4+16x3

Câu 32. Cho hàm số

1

3

y= xxx

Tập nghiệm của bất phương trình y′ ≥0

A [−1;5]

C (−∞ − ∪ +∞; 1) (5; )

Lời giải Chọn D

1

3

y= xxx⇒ =yxx

0

y′ ≥ ⇔ − − ≥ ⇔ ∈ −∞ − ∪ +∞x2 4x 5 0 x ( ; 1] [5; )

Câu 33. Cho hàm số

với m là tham số Tìm tập hợp M tất cả các giá trị của m để y′ =0

có hai nghiệm phân biệt:

A M = −( 3;3)

C M

Lời giải Chọn D

y x= +mx + x− ⇒ =yx + mx+

Trang 9

y′ =

có hai nghiệm phân biệt

2

⇔ ∆ > ⇔ − > ⇔ < − ∨ <

Câu 34. Cho hàm số

Tập giá trị của m để 0,

y′ ≥ ∀ ∈x ¡

A [3;+∞).

B ∅.

C [4 2;+∞).

D [1;+∞).

Lời giải:

Chọn B

Ta có:

2

2

.

y

m

− >

′ ≥ ∀ ∈ ⇔ ′¡ ∆ ≤ { 1

m

>

Câu 35. Cho hàm số f x( ) = x2 − 2x

Tìm tập nghiệm S

của phương trình f x′( ) ≥ f x( )

có bao nhiêu giá trị nguyên?

Lời giải Chọn A

Tập xác định của hàm số là: D= −∞ ∪ +∞( ;0] [2; )

Ta có:

2

x

f x

− Vậy

Trang 10

Với x∈ −∞( ;0) (∪ 2;+∞)

, ta có:

2

2 2

2

Kết hợp với điều kiện x∈ −∞( ;0) (∪ 2;+∞)

, ta có:

2;

2

x ∈ ¢

nên suy ra x=2.

Vậy S=1.

, 4

x

Tính

a b

A −16

Lời giải Chọn C

Với

1 4

x

∀ >

, ta có:

6 4

2 4 1

x x

Do đó

b

Câu 37. Cho hàm số

2

1 3

Khẳng định nào dưới đây đúng?

A ( )2

y′ +y y′′= −

B ( )2

2 1

y′ + y y′′=

y y′′− y′ =

D ( )2

y′ +y y′′=

Lời giải

2

1 3

y= + x x− ⇒y2 = + −1 3x x2

2 y y′ 3 2x

2 y′ 2 y y′′ 2

yy y′′

Trang 11

Câu 38. Cho hàm số

2 1

Nghiệm của phương trình y y′ =. 2x+1

là:

A x=2

Lời giải Chọn C

Tập xác định của hàm số là D= −∞ − ∪ +∞( ; 1] [1; )

Khi đó ta có:

2 1

x y

x

′ =

− ĐK:

Nghiệm của phương trình

y y′ = x+

2

1

x

x

.⇔ =x 2x+1 1

x

⇔ = −

: Không thỏa mãn

Kết luận:phương trình vô nghiệm

Câu 39. Một vật chuyển động theo quy luật

1

2

s t = − t + t

, t (giây) là khoảng thời gian tính từ lúc vật bắt đầu chuyển động, s(mét) là quãng đường vật chuyển động trong t giây Vận tốc tức thời của vật tại thời điểm t=10

(giây) là:

A 80(m s/ )

B 90(m s/ )

C 100(m s/ )

D 70(m s/ )

Lời giải Chọn B

Vận tốc tức thời của vật tại thời điểm t là :

2

v t =s t′ =− t + t

Vận tốc tức thời của vật tại thời điểm t=10

(giây) là:

10 24.10

Trang 12

Câu 40 (THPT Chu Văn An – Hà Nội - năm 2017-2018) Một chất điểm chuyển động theo

quy luật

m 6

s t = −t t

Tìm thời điểm t (giây) mà tại đó vận tốc v( )m/s

của chuyển động đạt giá trị lớn nhất

A. t=2

Lời giải

Chọn A

Vận tốc của chất điểm chuyển động theo quy luật:

2 2

v t =s t′ = −t t

Vận tốc của chuyển động đạt giá trị lớn nhất khi

2 2

v t = −t t

đạt giá trị lớn nhất 2

t

⇔ =

Ngày đăng: 18/02/2021, 22:55

w