3, Tình c ả m, thái độ - Ese và sản phẩm trùng hợp có nhiều ứng dụng trong đời sống sản xuất vì vậy giúp HS thấy đợc tầm quan trọng của việc nghiên cứu este từ đó tạo cho HS niềm hứng
Trang 1- Rèn thái độ làm việc khoa học, nghiêm túc.
b chuẩn bị cuả GV Và HS
- gv: Hệ thống bài tập và các câu hỏi gợi ý
- HS: Ôn tập các kiến thức thông qua hoạt động giải bài tập
2, Kiểm tra bài cũ
? Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi ion?
? Hoàn thành các phơng trình phản ứng sau dới dạng phân tử và ion rút gọn:
a, HCl + Na2SO4 b, BaCl2 + H2SO4
c, CuCl2 + KOH d, HNO3 + KOH
3, Nội dung bài
- Là quá trình hòa tan trong nớc tạo ra ion
- Chất điện li mạnh: Khi hòa tan trong nớc phân
tử đều phân li ra ion
- Chất điện li yếu: Khi hòa tan trong nớc 1 số phân tử phân li ra ion, một số phân tử vẫn tồn tại dới dạng phân tử
2, Axit, bazơ và muối a,Theo A-re-ni-ut
Trang 2định nghĩa axit, bazơ và muối
Theo A-re-ni-ut và theo
Bronsted?
? Nhắc lại công thức tính pH?
? Cách xác định môi trờng dựa
vào pH?
- HS: Nêu điều kiện xảy ra
phản ứng trao đổi ion?
? Nêu tính chất cơ bản của
- Axit: Khi phân li trong nớc tạo ra cation H+
- Bazơ: Khi phân li trong nớc tạo ra anion OH
- Hiđroxit lỡng tính:Vừa phân li nh axit, vừa phân li nh bazơ
- Muối: Khi phân li trong nớc tạo ra cation kim lọai (NH4+) và anion gốc axit
b,Theo Bronsted
- Axit: Cho cation H+
- Bazơ: Nhận cation H+
3, pH của dung dịch [H+].[ OH-] = 10-14(const); pH = -lg [H+] + pH< 7: Môi trờng axit
+ pH> 7: Môi trờng kiềm
+ pH= 7: Môi trờng trung tính
4, Phản ứng trao đổi ion
- Điều kiện: Sản phẩm tạo thành có 1 trong 3 điều kiện sau:
Kim loại khác NO, N2, N2O,
NH4NO3.+ HNO3(đặc) NO2.+ HNO3(đặc, nguội): Al, Fe, Cr thụ động
+ Đa kim loại lên mức oxi hóa cao nhất
+ 1HNO3:3HCl(Nớc cờng toan):Hòa tan Au
III Hiđrocacbon
Ankan Anken Ankin Ankađien Aren
CT chung
Đặc
điểm cấu tạoTính chất hóa học
IV Dẫn xuất halogen - ancol - phenol
Dẫn xuất halogen
Ancol no,
đơn chức
Phenol
Trang 3Điều chế
V Anđehit - xeton - axit cacboxylic
Anđehit
no, đơn chức
Xeton no,
đơn chức
Axit cacboxylic
no, đơn chức
CT chungTính chất hóa học
1, Ki ế n th ứ c
HS biết:
- Thế nào là este – lipit và chất giặt rửa tổng hợp
- Tính chất của este – lipit và ứng dụng của chúng trong đời sống
Trang 4I Mục tiêu bài học
1, Ki ế n th ứ c
HS biết:
- Khái niệm, công thức chung của dãy đồng đẳng este, biết phân loại và tên một số este đơn giản
- Cấu tạo, phản ứng thủy phân este, phản ứng ở gốc hiđrocacbon, điều chế và một
số ứng dụng của este
- Tính chất vật lí của este
HS hiểu:
- Mối liên hệ giữa cấu tạo este và sản phẩm của phản ứng thủy phân este
- Nguyên nhân gây ra phản ứng ở gốc hiđrocacbon
- Tại sao este có nhiệt độ sôi thấp hơn axit và ancol tơng ứng
2, K ĩ n ă ng
- Từ công thức biết gọi tên và ngợc lại từ gọi tên viết đợc công thức este đơn giản
- Viết phơng trình hóa học minh họa tính chất hóa học của este
- Giải thành thạo các bài tập về este
3, Tình c ả m, thái độ
- Ese và sản phẩm trùng hợp có nhiều ứng dụng trong đời sống sản xuất vì vậy giúp
HS thấy đợc tầm quan trọng của việc nghiên cứu este từ đó tạo cho HS niềm hứng thú trong học tập, tìm tòi sáng tạo để chiếm lĩnh tri thức
II chuẩn bị cuả GV Và HS
- Đàm thoại, gợi mở, kiểm tra, hợp tác nhóm, nêu vấn đề
1, ổ n định tổ chức lớp
12A1: ………
12A3: ………
12A7: ………
2, Kiểm tra bài cũ
? Viết phơng trình phản ứng este hóa của CH3COOH + C2H5OH có xúc tác là
H2SO4(đặc), cho biết vai trò của chất xúc tác
3, Nội dung bài
Trang 5O
- ChÊt (2) lµ este
- HS: Nªu kh¸i niÖm este?
- GV: Giíi thiÖu cho HS
HCOOCH3: metyl fomat
CH3COOCH=CH2: vinyl axetat
II TÝnh chÊt vËt lÝ cña este
- t0 s«i cña este < t0
s«i cña ancol < t0
s«i cña axit ( este kh«ng t¹o liªn kÕt hi®ro)
- Láng, nhÑ h¬n níc vµ Ýt tan trong níc
- DÔ bay h¬i, mét sè este cã mïi th¬m
III TÝnh chÊt hãa häc
RCOOR’ + H2O RCOOH + R’OH
* M«i trêng kiÒm:
CH3COOC2H5+NaOHCH3COONa+ C2H5OH ( Ph¶n øng xµ phßng hãa)
2, Ph¶n øng khö LiAlH 4, t 0
Trang 6- Khái niệm về lipit, cách phân lọai lipit và chất béo.
- Tính chất và ứng dụng của chất béo
- Quan sát đợc thí nghiệm, mô hình phân tử rút ra nhận xét về cấu tạo của chất béo
- Vận dụng mối quan hệ “ cấu tạo – tính chất”, viết các phơng trình hóa học minhhọa tính chất của este cho chất béo
3, Tình c ả m, thái độ
- Biết quý trọng và sử dụng hợp lí các nguồn chất béo trong tự nhiên
B chuẩn bị cuả GV Và HS
- gv: + Các phiếu học tập
+ Hóa chất: Nớc cất, mỡ lợn, dầu ăn, sáp ong, dung dịch NaOH, etanol
+ Dụng cụ: Kẹp ống nghiệm, ống nghiệm, đèn cồn, bộ giá thí nghiệm
- HS: Ôn tập kiến thức lí thuyết, phơng pháp giải bài tập về este và xem trớc bài lipit – chất béo
- Lipit: Este phức tạp
II Chất béo
1, Khái niệm
Trang 7- Viết phơng trình xảy ra?
GV yêu cầu HS: So sánh 2 kiểu
- HS: Giải thích tại sao dầu mỡ
để lâu ngày bị ôi?
CH3[CH2]16COOH: Axit stearic
CH3[CH2]14COOH: Axit panmitic
CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COOH: Axit oleic(C17H35COO)3C3H5: Tristearin
2, Tính chất vật lí
- Chất béo nhẹ hơn nớc, không tan trong
n-ớc, tan trong dung môi hữu cơ
- Chất béo lỏng(dầu): Có gốc của axit béo không no
- Chất béo rắn(mỡ): Có gốc của axit béo no
3, Tính chất hóa học
a, Phản ứng thủy phân trong môi tr ờng axit
H 2 SO 4(loãng) , t 0
(C17H35COO)3C3H5 + 3H2O 3C17H35COOH+ C3H5(OH)3
b, Phản ứng xà phòng hóa(C17H33COO)3C3H5 +NaOH
Trang 84, Củng cố – dặn dò
- HS nắm đợc khái niệm lipit, chất béo, tính chất hóa học, ứng dụng của chất béo
GV sử dụng phiếu học tập:
1-Cho 0,0125 mol este đơn chức M tác dụng với dung dịch NaOH d thu đợc1,4g muối
Tỉ khối hơi của M đối với CO2 bằng 2 M có công thức cấu tạo là: A CH3COOC2H5
và chất giặt rửa tổng hợp
A Mục tiêu bài học
1, Ki ế n th ứ c
HS biết:
- Khái niệm về xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp
- Thành phần, cấu tạo và tính chất của xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp
- Phơng pháp điều chế xà phòng và chất tẩy rửa trong công nghiệp
- Vận dụng cơ chế hoạt động của chất tẩy rửa để giải thích khả năng làm sạch của
xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp
- Sử dụng hợp lí xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp
3, Tình c ả m, thái độ
- Có ý thức sử dụng hợp lí có hiệu quả xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp
- Bảo vệ tài nguyên, môi trờng
B chuẩn bị cuả GV Và HS
- gv: + Các phiếu học tập
+ Mô hình phân tử C17H35COONa
Trang 9+ Hóa chất: CH3COONa, dầu hỏa, xà phòng, bột giặt(chất giặt rửa tổng hợp).
- HS: Xem trớc bài khái niệm về xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp
-GV đặt vấn đề: Trong cuộc sống
để rửa, giặt sạch các vết bẩn ngời
ta thờng dùng những hóa chất
nào? – HS: Nghiên cứu SGK
- GV cho HS nghiên cứu SGK và
đặt vấn đề: Chất giặt rửa tổng
hợp? Tại sao lại dùng chất giặt
rửa tổng hợp thay cho xà phòng?
? Nêu u điểm của chất giặt rửa
+ Cho ví dụ minh họa
- Viết phơng trình xảy ra?
I Xà phòng
1, Khái niệm
- Xà phòng: Hỗn hợp muối Na hoặc K của các axit béo có thêm phụ gia
2, Ph ơng pháp sản xuất
(C17H33COO)3C3H5 + NaOH3C17H33COONa + C3H5(OH)3
O2, t0 Na2CO3
Ankan Axit béo Xà phòng
R1CH2-CH2R1 + 3O2 2R1COOH + 2H2O 2R1COOH+Na2CO32R1COONa +CO2
Trang 10? Nớc javen, nớc clo, SO2 có gọi
là chất giặt rửa?
III Tác dụng tẩy rửa của xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp
- Chất giặt rửa tổng hợp có thể giặt rửa trong nớc cứng
A Mục tiêu bài học
1, Ki ế n th ứ c
HS củng cố kiến thức về:
- Cấu tạo, phân loại, tính chất về este và lipit
- Cách gọi tên, viết đồng phân của este cà chất béo
HS hiểu:
- Mối liên quan giữa cấu trúc, tính chất đặc trng và phơng pháp điều chế của este vàchất béo
2, K ĩ n ă ng
- Giải thành thạo các bài tập về este và chất béo
- Biết phân biệt este với các chất đã học
- Vận dụng kiến thức đã học để viết đúng các dạng phản ứng thủy phân của seste vàchất béo
B chuẩn bị cuả GV Và HS
Trang 11- gv: + Các phiếu học tập.
+ Hệ thống bài tập ôn tập, hệ thống tính chất hóa học của este
- HS: Ôn tập bài este, lipit và xem trớc bài luyyện tập
2, Kiểm tra bài cũ
? Khái niệm về este và chất béo?
? Tính chất hóa học cơ bản của este và chất béo?
3, Nội dung bài
-GV: Tổng kết lại câu tra lời của
HS?
? Từ đặc điểm cấu tạo, HS vận
dụng để viết phơng trình hóa học
củaphản ứng thủy phân este và
CTPT của muối: HCOONa
CTCT của A: HCOOC2H5 (etyl fomat)
BT số 5(SGK/18):
n(C3H5(OH)3)=0,01mol;
n(C17H31COONa)=0,01mol
n(C17H33COONa)=0,02mol
Trang 12Ta cã: R + R’ +44 = 88 R + R’= 44
nY=0,1mol MY=46(g/mol) R’=29(C2H5-)
14n+32= 74n/3 CTPT: C3H6O2
BT sè 8(SGK/18):
mNaOH= 4.150/100=6g nNaOH= 0,15mol
CH3COOH + NaOH CH3COONa + H2O
x x
CH3COOC2H5+NaOHCH3COONa
y y +C2H5OH
x +y = 0,15mol60x + 88y = 10,4 x=0.1; y=0,05
Trang 13A Mục tiêu của ch ơng
1, Ki ế n th ứ c
HS biết:
- Khái niệm cacbohiđrat và phân loại cacbohiđrat
- Cấu tạo từng loại cacbohiđrat
HS hiểu:
- Các nhóm chức chứa trong phân tử các hợp chất monosacarit, đisacarit và
polisacarit tiêu biểu
- Từ cấu tạo của các hợp chất trên, dự đoán tính chất hóa học của chúng
- Từ các tính chất hóa học khẳng định cấu tạo của các hợp chất cacbohiđrat
2, K ĩ n ă ng
- Viết CTCT của các hợp chất, viết các phơng trình hóa học
- Quan sát phân tích các thí nghiệm, chứng minh, so sánh, phân biệt các hợp chất cacbohiđrat
- Giải các bài toán về các hợp chất cacbohiđrat
3, Tình c ả m, thái độ
- Có ý thức tìm tòi, khám phá thế giới vật chất để tìm ra bản chất của sự vật, hiện ợng trong tự nhiên Xây dựng lòng tin vào khả năng khám phá khoa học của con ngời
t Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, trung thực và nghiêm túc trong khoa học
B Dạy học các bài cụ thể
- Khai thác mối quan hệ: cấu trúc phân tử tính chất hóa học
- Rèn luyện kĩ năng quan sát, phân tích các kết quả thí nghiệm
- Giải bài tập có liên quan đến hợp chất glucozơ và fructozơ
3, Tình c ả m, thái độ
- Vai trò quan trọng của glucozơ và fructozơ trong đời sống và sản xuất, từ đó tạo hứng thú cho HS muốn nghiên cứu, tìm tòi về hợp chất glucozơ, fructozơ
II chuẩn bị cuả GV Và HS
- gv: + Các mô hình phân tử glucozơ, fructozơ, hình vẽ, tranh ảnh có liên quan đếnbài học
+ Hóa chất: Glucozơ, các dung dịch: AgNO3, CuSO4, NaOH, NH3
Trang 14+ Dụng cụ: Kẹp gỗ, ống nghiệm, đũa thủy tinh, đèn cồn, thìa thủy tinh, ống hút nhỏ giọt
- HS: Xem trớc bài glucozơ
III ph ơng pháp dạy học–
- Đàm thoại, gợi mở, kiểm tra, hợp tác nhóm, nêu vấn đề, trực quan
1, ổ n định tổ chức lớp
12A1: ………
12A3: ………
12A7: ………
2, Kiểm tra bài cũ
? Viết phơng trình phản ứng của CH3CHO + dung dịch AgNO3/NH3?
3, Nội dung bài
- GV: Cho HS quan sát mẫu
glucozơ và nghiên cứu SGK
Tính chất vật lí và trạng thái tự
nhiên của glucozơ?
- GV: Yêu cầu HS nghiên cứu
SGK và cho biết: Để xác định
CTPT của glucozơ ngời ta căn
cứ vào kết quả thực nghiệm
I Tính chất vật lí và trạng thái tự nhiên
- Chất rắn, không màu, tan nhiều trong nớc
và có vị ngọt
- t0 n/c=1460C
- Glucozơ có trong hầu hết các bộ phận của cây: lá, hoa, rễ, quả,…, có trong cơ thể ngời
và động vật(trong máu ngời glucozơ chiếm 0,1%)
II Cấu tạo phân tử
- Glucozơ có phản ứng tráng bạc và bị oxi hóa bởi brom axit gluconic(có nhóm CH=O)
- Glucozơ + Cu(OH)2 dung dịch xanh lam(có nhiều nhóm OH ở vị trí kề nhau)
- Glucozơ tạo este chứa 5 gốc axit CH3COO
phân tử có 5 nhóm OH
- Khử glucozơ hexan(glucozơ có mạch cacbon không phân nhánh)
Glucozơ là hợp chất tạp chức, có chứa nhóm chức anđehit đơn chức và ancol 5 chức
CTCT: OHCH2-[CHOH]4-CH=O
CH OH2
H H H
H H
OH
CH OH2
H H H H
1 2 3 4 5
6 CH OH2
H H
H H
H HO
OH OH OH
1 2 3 4 5 6
α-Glucozơ Glucozơ β-Glucozơ
III Tính chất hóa học
1, Tính chất của ancol đa chức
a, Tác dụng với Cu(OH)2
Trang 15? ViÕt ph¬ng tr×nh ph¶n øng?
- HS: Nghiªn cøu SGK vµ cho
biÕt cÊu t¹o este cña glucoz¬?
2, TÝnh chÊt cña an®ehit
a, Oxi hãa glucoz¬ b»ng dung dÞch AgNO3/NH3 (ph¶n øng tr¸ng b¹c)OHCH2[CHOH]4CHO+2AgNO3+3NH3
+H2O →t0 OHCH2[CHOH]4COONH4
(amoni gluconat) + 2Ag+2NH4NO3
b, Oxi hãa glucoz¬ b»ng Cu(OH)2
OHCH2[CHOH]4CHO+2Cu(OH)2+NaOH →t0
OHCH2[CHOH]4COONa+3H2O Natri gluconat
c, Khö glucoz¬ b»ng H2
OHCH2[CHOH]4CHO + H2 →Ni,t0 OHCH2[CHOH]4CH2OH Sobitol
3, Ph¶n øng lªn men
C6H12O6 C
enzim
0 35 0
Trang 16A Mục tiêu bài học
- Quan sát, phân tích các hiện tợng thí nghiệm
- Viết các phơng trình hóa học minh họa cho tính chất hóa học của saccarozơ
- Giải các bài tập về saccarozơ
3, Tình c ả m, thái độ
- HS nhận thức đợc tầm quan trọng của saccarozơ trong cuộc sống
- gv: + Các sơ đồ hình vẽ, tranh ảnh có liên quan đến bài học
+ Hóa chất: Các mẫu saccarozơ
+ Dụng cụ: ống nghiệm, ống hút nhỏ giọt
- HS: Xem trớc bài glucozơ
2, Kiểm tra bài cũ
? Cacbohiđrat là gì? Có mấy loại cacbohiđrat?
3, Nội dung bài
- GV: CTPT của saccarozơ?
- GV: Cho HS quan sát mẫu đờng
I Saccarozơ
-CTPT: C12H22O11
Trang 17CTPT của saccarozơ ngời ta căn cứ
vào kết quả thực nghiệm nào?
- HS: CTCT của saccarozơ đặc
điểm cấu tạo của saccarozơ?
- HS: Từ cấu tạo tính chất của
- Saccarozơ + H2SO4(loãng) sản phẩm có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
Saccarozơ(đisaccarit):
+ Có nhiều nhóm -OH
+ Không có nhóm -CHO
+Gồm gốc α-Glucozơ và β- Fructơzơliên kết với nhau qua nguyên tử oxi
- CTCT:
CH OH2
H H
H
H H
HO OH
OH
1 2 3 4 5 6
CH OH2
1 2
b, Phản ứng thủy phân Enzim
C12H22O11 + H2O C6H12O6 + C6H12O6
t0, H+
4, Sản xuất và ứng dụng
a, Sản xuất(SGK/28)
b, ứ ng dụng (SGK/29)
4, Củng cố – dặn dò
- Tính chất hóa học cơ bản của saccarozơ
- Đồng phân của sacacrozơ: Mantozơ(gồm 2 gốc α- glucozơ)
Trang 18- BTVN: 6(SGK/34).
E rút kinh nghiệm
Ngày soạn: 24/08/2010
A Mục tiêu bài học
1, Ki ế n th ứ c
HS biết:
- Cấu tạo và những tính chất điển hình của tinh bột
- Tính chất vật lí, trạng thái tự nhiên và ứng dụng của tinh bột
- Sự chuyển hóa và sự tạo thành tinh bột trong cơ thể
HS hiểu:
- Mối quan hệ giữa cấu tạo và tính chất của tinh bột
2, K ĩ n ă ng
- Quan sát, phân tích các hiện tợng thí nghiệm
- Viết các phơng trình hóa học minh họa cho tính chất hóa học của tinh bột
- Giải các bài tập về tinh bột
- Nhận biết hồ tinh bột bằng iot và ngợc lại
3, Tình c ả m, thái độ
- HS nhận thức đợc tầm quan trọng của tinh bột trong cuộc sống
- gv: + Các sơ đồ hình vẽ, tranh ảnh có liên quan đến bài học
+ Hóa chất: Dung dịch I2, tinh bột, nớc cất
+ Dụng cụ: ống nghiệm, ống hút nhỏ giọt
- HS: Ôn tập kiến thức lí thuyết, phơng pháp giải bài tập về glucozơ và xem trớc bài tinh bột
2, Kiểm tra bài cũ
? Tính chất hóa học cơ bản của saccarozơ? Viết phơng trình hóa học minh họa?
3, Nội dung bài
Trang 19- GV: Cho HS quan sát mẫu
thái tự nhiên của tinh bột?
- GV: Yêu cầu HS nghiên
cứu SGK và cho biết: Cấu
nhờ quá trình nào?
- GV: Yêu cầu HS nghiên
cứu SGK và cho biết:
+ Điều kiện phản ứng thủy
phân?
+ Viết PTHH?
- Cho biết sơ đồ tóm tắt quá
trình thuỷ phân tinh bột xảy
2, Cấu trúc phân tử
CH OH2
H H H
H H
OH OH
1 2 3 4 5
6
CH OH2
H H H
H H
OH OH
1 2 3 4 5 6
O
CH OH2
H H H
H H
OH OH
1 2 3 4 5
CH OH 2
H H H H H
OH OH
1 2 3 4 5
6
CH OH 2
H H H H H
OH OH
1 2 3 4 5 6
O
CH OH2
H H H H H
OH OH
1 2 3 4 5
CH OH 2
H H H H H
OH OH
1 2 3 4 5
6
CH OH 2
H H H H H
OH OH
1 2 3 4 5
O
CH OH2
H H H H H
OH OH
1 2 3 4 5
-Tinh bột tạo ra từ quá trình quang hợp
CO2 diệp lục
trời mặt sáng
extrin
Đ bột
Tinh
mantaza O H amilaza
β O H amilaza
α O
Khi đun nóng màu xanh tím mất, để nguội xuất
Trang 20- GV: Yêu cầu HS nghiên
cứu SGK ứng dụng của
- Tính chất hóa học cơ bản của tinh bột
- Vì sao cơm nếp lại dẻo?
E rút kinh nghiệm
Ngày soạn: 25/08/2010
A Mục tiêu bài học
1, Ki ế n th ứ c
HS biết:
- Cấu tạo và những tính chất điển hình của xenlulozơ
- Tính chất vật lí, trạng thái tự nhiên và ứng dụng của xenlulozơ
- Biết so sánh cấu tạo và tính chất của xenlulozơ và tinh bột
HS hiểu:
- Mối quan hệ giữa cấu tạo và tính chất của xenlulozơ
2, K ĩ n ă ng
- Quan sát, phân tích các hiện tợng thí nghiệm
- Viết các phơng trình hóa học minh họa cho tính chất hóa học của xenlulozơ
- Giải các bài tập về xenlulozơ
- So sánh nhận dạng saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ
3, Tình c ả m, thái độ
- HS nhận thức đợc tầm quan trọng của xenlulozơ trong cuộc sống
Trang 21B chuẩn bị cuả GV Và HS
- gv: + Các sơ đồ hình vẽ, tranh ảnh có liên quan đến bài học
+ Hóa chất: xenlulozơ, CaO.2H2O, nớc cất
+ Dụng cụ: ống nghiệm, ống hút nhỏ giọt
- HS: Ôn tập kiến thức lí thuyết, phơng pháp giải bài tập về glucozơ và xem trớc bài xenlulozơ
2, Kiểm tra bài cũ
? Tính chất hóa học cơ bản của xenlulozơ? Viết phơng trình hóa học minh họa?
3, Nội dung bài
- GV: Treo hình vẽ 2.7
- HS: Quan sát?
* HS quan sát mẫu xenlulozơ
(bông thấm nớc), tìm hiểu tính
chất vật lí và trạng thái thiên
nhiên của xenlulozơ?
* HS nghiên cứu SGK cho biết:
- Cấu trúc của phân tử
xenlulozơ?
- Những đặc điểm chính về cấu
tạo phân tử của xenlulozơ So
sánh với cấu tạo của phân tử tinh
bột?
II Xenlulozơ
1, Tính chất vật lí và trạng thái tự nhiên
- Chất rắn, dạng sợi, màu trắng, không tan trong nớc, tan nhiều trong dung môi hữu cơ
- Trong bông nõn(98% xenlulozơ), trong gỗ(40-45% xenlulozơ)
2, Cấu trúc phân tử
Xenlulozơ là một polime hợp thành từ cácmắt xích β(1,4)glucozit, có công thức(C6H10O5)n, mạch kéo dài không phânnhánh
H H
H H
H
OH OH
O
nMỗi mắt xích C6H10O5 có 3 nhóm -OH tự
do, nên có thể viết công thức của xenlulozơ
là [C6H7O2(OH)3]n
3, Tính chất hoá học
Xenlulozơ là polisaccarit và mỗi mắt xích
Trang 22* GV biểu diễn thí nghiệm phản
ứng thuỷ phân xenlulozơ theo
- Cho dung dịch thu đợc tác dụng
với dung dịch AgNO3/NH3 đun
nhẹ
* HS quan sát, giải thích và viết
PTHH?
* GV liên hệ các hiện tợng thực
tế, Ví dụ: trâu bò nhai lại
* GV biểu diễn thí nghiệm phản
ứng este hoá xenlulozơ theo trình
- Động vật ăn cỏ: Xenlulozơ enzimxenlu laza →Glucozơ
b, Phản ứng của ancol đa chức
* Phản ứng với n ớc Svayde
Xenlulozơ phản ứng với nớc Svayde chodung dịch phức đồng xenlulozơ dùng đểsản xuất tơ đồng-amoniac
Trang 23sản phẩm phản ứng khi cho
xenlulozơ tác dụng với anhiđrit
axetic?
* HS liên hệ kiến thức thực tế và
tìm hiểu SGK cho biết các ứng
dụng của xenlulozơ?
* GV : Xenlulozơ có rất nhiều
ứng dụng trong đời sống và sản
xuất, để tạo ra nguồn nguyên liệu
quý giá này, chúng ta phải tích
cực trồng cây phủ xanh mặt đất
*[C6H7O2(OH)3]n+3n(CH3CO)2O
[C6H7O2(OCOCH3)3]n+ 3n CH3COOH
4, ứ ng dụng
(SGK/33)
4, Củng cố – dặn dò
- Tính chất hóa học cơ bản của xenlulozơ
- Tại sao ngộ độc sắn lại ăn đờng?
- Tại sao ăn cơm cháy, bánh mì dễ tiêu hơn?
- Truyền vào tĩnh mạch loại đờng nào sau đây?
A Fructozơ B Mantozơ C Glucozơ D Saccarozơ
- Xenlulozơ: β-glucozit Đờng(giải phóng năng lợng)
E rút kinh nghiệm
Ngày soạn: 26/08/2010
Trang 24- Củng cố biết đợc mục đích, cách tiến hành, quan sát và giải thích một số thí nghiệm cụ thể:
+ Điều chế etyl axetat
+ Phản ứng xà phòng hoá
+ Phản ứng của glucozơ với dung dịch Cu(OH)2
+ Phản ứng của tinh bột với iot
2 Kĩ năng
- Sử dụng dụng cụ, hoá chất để tiến hành an toàn, thành công các thí nghiệm
- Nhỏ giọt, lắc, gạn, đun nóng
- Quan sát, mô tả hiện tơng, giải thích và viết phơng trình hoá học
- Viết tờng trình thí nghiệm
3 Tình cảm, thái độ
- Biết cách điều chế từ đó sử dụng hợp lí hoá chất lợng nhỏ
- Thông qua hoạt động thí nghiệm tạo nên hứng thú khi học bộ môn hoá học
B Chuẩn bị của gv và hs
* GV:
- Dụng cụ: + Nút cao su có lắp ống thuỷ tinh vuốt nhọn, đèn cồn, kẹp gỗ, bát sứ, giá
3 chân, đũa thuỷ tinh
+ Giá để ống nghiệm, ống nghiệm, ống hút nhỏ giọt, đũa thuỷ tinh, kẹp sắt
- Hoá chất:
+ Dung dịch: axit axetic, CuSO4, NaOH10%, NaOH40%, NaCl, glucozơ,
H2SO4 (đặc),ancol etylic(khan)
+ Iot, củ khoai lang, quả chuối xanh, nớc cất, mỡ
2, Kiểm tra bài cũ
? HS nêu cách tiến hành các thí nghiệm trong giờ thực hành?
3, Nội dung bài
Trang 25Chia số HS trong lớp ra từng nhóm thực hành, mỗi nhóm từ 4 đến 5 HS để tiến hành thí nghiệm.
- Nêu dụng cụ, hoá chất?
- Làm lạnh ống nghiệm bằng cách nhúngống nghiệm vào cốc nớc lạnh
- Nhỏ thêm khoảng 5-10giọt NaClbão hoà.
- Đun nóng ống 2 và ống 3
- Khi nhỏ NaClbão hoà vào thấy lớp este không màu có mùi thơm nổi lên trên hỗn hợp phản ứng
c) Giải thích
-Khi cho ancol và axit axetic với
H2SO4 (đặc)đun nóng thì tạo ra etyl axetat nhẹ hơn nớc, không tan trong
NaCl bão hoànổi lên phía trên và có mùi đặctrng
a) Tiến hành thí nghiệm
- Cho vào bát sứ nhỏ 1g mỡ và 2-3ml dung dịch NaOH40% Đun sôi nhẹ và dùng đũa thuỷ tinh khuấy đều liên tục, thỉnh thoảng cho thêm ít nớc cất để thể tích dung dịch phản ứng không đổi trong khoảng 8-10 phút
Rót thêm 4-5 ml NaClbão hoà nóng, khuấy nhẹ
và để nguội
Trang 26- Nêu dụng cụ, hoá chất?
- Có lớp chất rắn màu trắng nhẹ nổi lêntrên bát sứ
c) Giải thích
- Phản ứng tạo ra muối natri của axit béo
không tan trong NaCl bão hoà nổi lên phíatrên
- Đun ống nghiệm
- Ban đầu Cu(OH)2 tan tạo thành dung dịch
đồng nhất có màu xanh lam do glucozơ tạophức với Cu(OH)2
- Khi đun nóng thấy tạo thành kết tủa đỏ gạch vì glucozơ đã khử Cu(OH)2 thành Cu2O
CuSO4 + 2NaOH Cu(OH)2 + Na2SO4
2C6 H12O6+Cu(OH)2(C6 H11O6)2Cu+ 2H2O
CH2OH[CHOH]4CHO+2Cu(OH)2+ NaOH
CH2OH[CHOH]4COONa+Cu2O+3H2O
4 Thí nghiệm4 Phản ứng của hồ tinh bột với iot
a) Tiến hành thí nghiệm.
- Cắt hai miếng chuối xanh và chuối chín
- ép 2 miếng chuối lấy phần nớc cho vàohai ống nghiệm
Trang 27- Nhỏ vài giọt I2 vào 2 ống nghiệm đó.
- Đun nóng ống chứa nớc ép chuối xanh
và để nguội
- ống nghiệm đựng nớc ép chuối xanh
chuyển thành màu tím
- ống nghiệm đựng nớc ép chuối chín không đổi màu
- Đun nóng ống chứa nớc ép chuối xanh thì
thấy màu xanh tím biến mất và để nguội thấy màu tím xanh xuất hiện trở lại
c) Giải thích.
- Miếng chuối xanh có nhiều tinh bột
phản ứng màu với I2 dới dạng hợp chấtbọc, khi đun nóng hợp chất bọc kém bền,
để nguội tái tạo hợp chất bọc nên xuấthiện màu trở lại - Nớc ép chuối chínkhông còn tinh bộtnữa mà đã bị chuyểnthành các dạng đờng.)
4 Củng cố - dặn dò
-GV nhận xét đánh giá buổi thực hành
- HS thu dọn dụng cụ, hoá chất, vệ sinh phòng thí nghiệm, viết tờng trình thí nghiệm
Họ và tên HS : ………… Lớp : …….Tổ: Tên bài thực hành:
nghiệm
Dụng cụ hoá chất
-Cách tiếnhành
Hiện tợng Giải thích - Viết
phơngtrìnhphảnứng
E Rút kinh nghiệm
Ngày soạn: 27/08/2010
Trang 28Ti ế t 11 : Luyện tập: Cấu tạo và tính chất của
cacbohiđrat
A Mục tiêu bài học
1, Ki ế n th ứ c
*HS củng cố kiến thức về:
- Cấu tạo của các loại cacbohiđrat điển hình
- Các tính chất hóa học đặc trng của các loại hợp chất cacbohiđrat và mối quan hệ giữa các loại hợp chất đó
*HS hiểu:
- Mối quan hệ giữa cấu trúc phân tử, tính chất hóa học của các hợp chất cacbohiđrattiêu biểu
2, K ĩ n ă ng
- Giải thành thạo bài tập về cacbohiđrat
- Bớc đừu rèn cho HS phơng pháp t duy trừu tợng, từ cấu tạo phức tạp của các hợp chất cacbohiđrat, đặc biệt là các nhóm chức suy ra tính chất hóa học hoặc thông qua bài luyện tập
- Vận dụng kiến thức đã học để viết đúng các dạng phản ứng thủy phân của
saccarozơ, xenlulozơ, tinh bột
- Lập bảng tổng kết chơng
- gv: + Các phiếu học tập
+ Hệ thống bài ôn tập, bảng hệ thông tính chất hóa học của cacbohiđrat
- HS: Ôn tập các bài trong chơng cacbohiđrat và xem trớc bài luyện tập
2, Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra trong giờ
3, Nội dung bài
Phần ôn tập lí thuyết chuẩn bị theo bảng ôn tập sau :
ChấtMục
Monosaccarit Đisacarit Poli saccaritGlucozơ Fructozơ Saccarozơ Mantozơ Tinh bột Xenlulozơ
CTPT
Trang 29- Dung dich AgNO3/NH3
+ T¹o Ag lµ glucoz¬
BT sè 2(37)
n(CO2):n(H2O) = 1:1 nC:nH=1 :2
glucoz¬ hoÆc fructoz¬
(lªn men rîu) glucoz¬
BT sè 4(37)
m(Tinh bét)= 1000.80/100=800kg(C6H10O5)n+nH2O H2SO4 ,t o→nC6H12O6
162n(kg) 180n(kg)800(kg) x=888,89(kg)m(C6H12O6)= 888,89.75/100=666,67(kg)
BT sè 6(37)
Cn(H2O)m + O2 nCO2 + mH2On(CO2)=0,6mol mC=7,2gn(H2O) =0,5mol mH=1g mO=8g
CTPT: (C6H10O5)n (polisaccarit)(C6H10O5)n+nH2O H2SO4 ,t o→nC6H12O6
Trang 30- HS ôn tập toàn bộ kiến thức về este-lipit và cacbohiđrat.
- Chuẩn bị cho bài kiểm tra 1 tiết
E rút kinh nghiệm
Ngày soạn: 28/08/2010
A Mục tiêu bài học
- Kiểm tra kiến thức cơ bản của HS về este – lipit và cacbohiđrat
- Kiểm tra, đánh giá và phân loại HS
- gv: + Đề kiểm tra trắc nghiệm
- HS: Ôn tập các bài trong chơng I + II
2, Kiểm tra bài cũ
3, Nội dung bài
Trờng THPT Bắc Sơn
Họ và tên:………
Lớp:………….
Kiểm tra 45 phút Môn: Hóa học 12
Đề bài
Câu 1 : Để trung hòa axit béo tự do có trong 14g lipit cần 15ml dung dịch KOH 0,1M Chỉ số của lipit
là:
A 0,0015 B 84 C 0,084 D 6
Câu 2 : Saccarozơ và fructozơ đều thuộc loại:
A Cacbohiđrat B Mono Saccarit C Đi Saccarit D Poli Saccarit Câu 3 : Dãy nào trong dãy các chất sau đợc sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần?
A CH3 COOH, CH 3 [CH 2 ] 2 OH, CH 3 COOC 2 H 5 B CH3 COOC 2 H 5 , CH 3 [CH 2 ] 2 OH, CH 3 COOH
C CH3 COOH, CH 3 COOC 2 H 5 , CH 3 [CH 2 ] 2 OH, D CH3 [CH 2 ] 2 OH, CH 3 COOH, CH 3 COOC 2 H 5
Câu 4 : Làm bay hơi 3,7g một este X no, đơn chức thu đợc một thể tích hơi bằng thể tích của 1,6g khí
oxi ( ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) Công thức phân tử của X là:
Trang 31C Dung dịch AgNO3 /NH 3 D Na kim loại.
Câu 6 : Fructozơ không phản ứng với chất nào sau đây( ở trong môi trờng kiềm)?
A Cu(OH)2 B. Dung dịch AgNO
3 /NH 3 C H2 /Ni,t 0 D Dung dịch brom Câu 7 : Trong các công thức sau đây, công thức nào là của lipit?
A C3 H 5 (OOC – C 17 H 35 ) 3 B C3 H 5 (OOC – CH 3 )
C C3 H 5 (COOC 17 H 35 ) 3 D C3 H 5 (COOCH 3 )
Câu 8 : Cho m(g) tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81% Toàn bộ lợng khí sinh ra đợc
hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH) 2 lấy d, thu đợc 75g kết tủa Giá trị của m là?
Câu 9 : Để biến dầu thành mỡ rắn, ta thực hiện:
A Xà phòng hóa B Làm lạnh C Hiđrô hóa(Ni,t0 ) D Cô cạn
Câu 10 : Khi thủy phân tinh bột ta thu đợc:
A Saccarozơ B Mantozơ C Fructozơ D Glucozơ
Câu 11 : Este vinyl axetat tạo ra từ :
A CH3 COOH và CH ≡ CH B CH3 COOH và CH 3 - CHO
C CH3 COOH và CH 2 =CH 2 D CH3 COOH và CH 2 =CHOH
Câu 12 : Khi thủy phân saccarozơ, thu đợc 270g hỗn hợp glucozơ và fructozơ Khối lợng saccarozơ đã
thủy phân là :
A 256,5g B 288g C 270g D 513g
Câu 13 : Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột →X→Y→axit axetic X và Y lần lợt là:
A C2 H 5 OH,CH 3 CHO B Glucozơ, ancol etylic
C Glucozơ, etyl axetat D Mantozơ, glucozơ
Câu 14 : Este no, đơn chức mạch hở có công thức phân tử là:
A Muối canxi của axit béo B Muối của axit hữu cơ
C Muối natri, kali của axit béo D Muối natri hoặc kali của axit axetic
Câu 17 : Tinh bột và xenlulozơ khác nhau về:
A Cấu trúc phân tử B Tính tan trong nớc lạnh
C Công thức phân tử D Sản phẩm phản ứng thủy phân
Câu 18 : Khối lợng glixerol thu đợc khi đun nóng 2,225kg tristearin
( có chứa 20% tạp chất) với dung dịch NaOH là:
A 0,184kg B 1,84kg C 1,78kg D 0,89kg
Câu 19 : Metyl propionat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo là:
A C2 H 5 COOCH 3 B HCOOC3 H 7 C C2 H 5 COOH D C3 H 7 COOH
Câu 20 : Chất không tham gia phản ứng thủy phân là:
A Mantozơ B Glucozơ C Saccarozơ D Tinh bột
Câu 21 : Hợp chất X có công thức phân tử C2 H 4 O 2 tác dụng đợc với Na sinh ra H 2 , không tác dụng vớ
NaOH Công thức cấu tạo của X là:
A HO-CH2 CH = O B HCOOCH3 C HOCH2 -OCH 3 D CH3 COOH
Câu 22 : Dùng 340,1kg xenlulozơ và 420kg HNO3 nguyên chất có thể thu đợc bao nhiêu tấn xenlulozơ,
biết sự hao hụt trong quá trình sản xuất là 20%?
A 0,75 tấn B 0,6 tấn C 0,85 tấn D 0,5 tấn
Câu 23 : Đun nóng dung dịch chứa 27g glucozơ với dung dịch AgNO3 /NH 3 thì khối lợng Ag thu đợc tối
đa là:
A 16,2g B 32,4g C 10,8g D 21,6g
Câu 24 : Hỗn hợp gồm ancol đơn chức và axit đơn chức bị este hóa hoàn toàn ta thu đợc 1este Đốt cháy
hoàn toàn 0,11g este này thì thu đợc 0,22g CO 2 và 0,09g H 2 O Vậy công thức phân tử của ancol
và axit là:
Trang 32A Môc tiªu cña ch ¬ng
1, Ki ế n th ứ c
HS biÕt:
- §Þnh nghÜa, ph©n lo¹i, gäi tªn amin, aminoaxit
- Peptit, protein, enzim, axit nucleic lµ g×? Vai trß cña chóng trong c¬ thÓ sinh vËt
S¬ lîc vÒ cÊu tróc vµ tÝnh chÊt cña protein
HS hiÓu:
Trang 33- Các tính chất điển hình của amin, aminoaxit.
2, K ĩ n ă ng
- Gọi tên theo danh pháp thông thờng và danh pháp thay thế các hợp chất amin, aminoaxit
- Viết chính xác các phơng trình hóa học
- Quan sát, phân tích các thí nghiệm, chứng minh, so sánh, phân biệt amin,
aminoaxit, peptit và protein
- Giải các bài toán về các hợp chất amin, aminoaxit, peptit và protein
3, Tình c ả m, thái độ
- Thấy đợc tầm quan trọng của các hợp chất chứa nitơ Những khám phá về cấu tạo phân tử, tính chất của nó sễ tạo cho HS lòng ham muốn và say mê tìm hiểu về các hợp chất amin, aminoaxit, peptit và protein
B Dạy học các bài cụ thể
I Mục tiêu bài học
1, Ki ế n th ứ c
HS biết:
- Định nghĩa, phân loại và gọi tên amin
- Tính chất vật lí của amin
II chuẩn bị cuả GV Và HS
- GV: Hình vẽ, tranh ảnh có liên quan đến bài học
- HS: Xem trớc bài amin
III ph ơng pháp dạy học–
- Đàm thoại, gợi mở, kiểm tra, hợp tác nhóm, nêu vấn đề, trực quan
1, ổ n định tổ chức lớp
12A1: ………
12A3: ………
12A7: ………
2, Kiểm tra bài cũ
Giờ trớc kiểm tra 1 tiết
3, Nội dung bài
- GV viết CTCT của NH3 và 4
amin khác, yêu cầu HS nghiên
cứu kĩ cho biết mối liên quan
I Khái niệm, phân loại, danh pháp
1 Khái niệm, phân loại
* Khái niệm
Trang 34giữa cấu tạo của NH3 và các
- GV yêu cầu HS nghiên cứu
SGK → tính chất của amin?
- GV: Cho HS xem mẫu anilin
- GV: Liên hệ thực tế “Hút thuốc
lá có hại cho sức khỏe”
Cây thuốc lá chứa nicotin(amin
- Amin: là những hợp chất hữu cơ đợc tạo
ra khi thay thế một hoặc nhiều nguyên tửhiđro trong phân tử NH3 bằng một hoặcnhiều gốc hiđrocacbon
- Amin: + Đồng phân về mạch cacbon.
+ Đồng phân về vị trí nhóm chức + Đồng phân về bậc amin
* Phân loại
- Amin đợc phân loại theo 2 cách:
+ Theo loại gốc hiđrocacbon
+ Theo bậc của amin
- Bậc amin: Số gốc hiđrocacbon liên kếtvới nguyên tử N
Metanamin Etanamin Propan-1-amin Propan-2-amin Benzenamin N-Metylbenzenamin
- Cách gọi tên theo danh pháp gốc-chức: (Tên gốc hiđrocacbon + amin)
Trang 35- BT số 3(44)?
V rút kinh nghiệm
Ngày soạn: 05/09/2010
- Viết chính xác các phơng trình hóa học của amin
- Quan sát, phân tích các thí nghiệm chứng minh của amin
B chuẩn bị cuả GV Và HS
- GV: + Hình vẽ, tranh ảnh có liên quan đến bài học
+ Hóa chất: Metylamin, quỳ tím, anilin, nớc brom
+ Dụng cụ: Kẹp gỗ, ống nghiệm, đũa thủy tinh, ống hút nhỏ giọt
- HS: Xem trớc bài amin
2, Kiểm tra bài cũ
? Viết các đồng phân của C4H11N và gọi tên?
3, Nội dung bài
* GV yêu cầu HS:
- Phân tích đặc điểm cấu tạo của
amin, anilin?
HS phân tích: Do có đôi electron
cha liên kết ở nguyên tử nitơ mà
amin có biểu hiện những tính chất
của nhóm amino nh tính bazơ.
Ngoài ra anilin còn biểu hiện phản
III Cấu tạo phân tử và tính chất hoá
học
1, Cấu tạo phân tử
Trang 36ứng thế rất dễ dàng vào nhân thơm
- HS quan sát GV biểu diễn thí
nghiệm tác dụng của CH3NH2 với dd
HCl, nêu các hiện tợng xảy ra Viết
PTHH?
- HS nghiên cứu SGK cho biết tác
dụng của metylamin, anilin với quỳ
tím hoặc phenolphtalein?
- HS so sánh tính bazơ của
metylamin, amoniac, anilin Giải
thích?
- GV: BDTN cho etylamin tác dụng
với axit nitrơ (NaOH + HCl )?
HS cho biết hiện tợng xảy ra?
- GV: Lu ý muối điazoni có vai trò
quan trọng trong tổng hợp hữu cơ và
đặc biệt tổng hợp phẩm nhuộm azo
* GV yêu cầu:
- HS quan sát GV BDTN anilin với
nớc Br2, nêu các hiện tợng xảy ra.?
- Viết PTHH?
- Giải thích tại sao nguyên tử Brom
lại thế vào 3 vị trí 2, 4, 6 trong phân
tử anilin?
- Nêu ý nghĩa của phản ứng?
- HS nghiên cứu SGK cho biết những
ứng dụng của các hợp chất amin.
* GV yêu cầu:
HS nghiên cứu các phơng pháp điều
chế amin cho biết:
- Phơng pháp điều chế ankylamin
Cho thí dụ?
Tính bazơ
2, Tính chất hóa học a) Tính bazơ
đổimàu
* So sánh tính bazơ
CH3-NH2 >NH3 > C6H5NH2
b) Phản ứng với axit nitrơ
*Ankylamin bậc 1 + HNO2→ Ancol+
NH2 NH2
H 2 O Br Br +3Br2→
+ 3HBr
Br ↓trắng
Phản ứng này dùng để nhận biết anilin.
IV ứ ng dụng và điều chế
1 ứ ng dụng
- Tổng hợp hữu cơ, làm tơ, phẩmnhuộm, dợc phẩm
2 Điều chế
Trang 37- Phơng pháp điều chế anilin Viết
A Mục tiêu bài học
1, Kiến thức
HS biết: - Khái niệm về aminoaxit
- ứng dụng và vai trò của amino axit.
HS hiểu:
- Những tính chất hóa học chất điển hình của aminoaxit
2, Kĩ năng
- Nhận dạng các hợp chất aminoaxit, gọi tên các aminoaxit
- Viết chính xác các phơng trình hóa học của aminoaxit
- Quan sát, giải thích các thí nghiệm chứng minh
3, Tình cảm, thái độ
- Aminoaxit có tầm quan trọng trong việc tổng hợp ra protein, quyết định sự sống, khi nắm đợc bản chất của nó sẽ tạo hứng thú cho HS khi học bài này
B chuẩn bị cuả GV Và HS
- GV: + Hình vẽ, tranh ảnh có liên quan đến bài học
+ Hệ thống các câu hỏi của bài học
+ Dụng cụ: ống nghiệm, ống nhỏ giọt
+ Hoá chất: dung dịch glyxin 10 %, dung dịch NaOH 10% CH3COOH tinh khiết
Trang 38- HS: Xem trớc bài aminoaxit
2, Kiểm tra bài cũ
? Đốt cháy hoàn toàn 5,9g một hợp chất hữu cơ đơn chức X thu đợc 6,72 lit CO2, 1,12lit N2(các thể tích khí đo ở ĐKTC) và 8,1g H2O CTPT của X là:
A C3H6O B C3H5NO3 C C3H9N D C3H7NO2
3, Nội dung bài
- HS: + Nghiên cứu SGK cho
biết đặc điểm cấu tạo của các
hợp chất amino axit Nêu
công thức tổng quát về hợp
chất amoni axit?
+ Nêu định nghĩa tổng quát
về hợp chất amoni axit?
* HS
- Nghiên cứu SGK cho biết
quy luật gọi tên đối với các
amino axit theo tên thay thế
1aminoaxit yêu cầu HS nhận
xét đặc điểm cấu tạo?
* HS nghiên cứu SGK cho
I Khái niệm
1 Khái niệm
- Amino axit là những hợp chất hữu cơ mà phân tử chứa đồng thời nhóm cacboxyl(-COOH) và nhóm amino
CH NH
3
2 3
Tên thay thế: Axit 2-amino-3-metylbutanoicTên bán hệ thống: Axit α-aminoisovalericTên thờng: Valin
Viết tắt: Val
II Cấu tạo phân tử và tính chất hóa học
1 Cấu tạo phân tử
* Nhóm – COOH và nhóm –NH2 trong amino axit tơng tác với nhau tạo ra ion lỡng cực, ion này nằm cân bằng với dạng phân tử
Thí dụ:
CH -CH-COOH |
NH
3 2
CH -CH-COO |
NH
3 3
-+
Dạng phân tử Dạng lỡng cực
Trang 39biết những tính chất vật lí của
các amino axit?
* HS
- Quan sát GV biểu diễn thí
nghiệm: nhỏ một giọt dung
dịch glyxin trên giấy quỳ, cho
biết hiện tợng xảy ra, giải
* HS viết PTHH giữa glyxin
với etanol, xúc tác là axit
HCl?
* GV yêu cầu HS
- Quan sát GV BDTN của
glyxin với HNO2, nêu hiện
t-ợng xảy ra, viết PTPƯ?
2 Tính chất hóa học
a, Tính chất l ỡng tính
Phản ứng với axit mạnh
H N -CH -COOH + HCl H N -CH -COOH.Cl 2 2 3 + 2 Phản ứng với bazơ mạnh
-H N -C-H -COO-H + NaO-H -H N -C-H -COONa + -H O 2 2 2 2 2
b, Tính axit – bazơ của dung dịch aminoaxit
- Quỳ tím: + Glyxin (Quỳ tím không bị đổi màu)
+ Axit glutamic(Quỳ tímHồng) + Lysin(Quỳ tímXanh)
c, Phản ứng este hoá của nhóm –COOH
H N -CH -COOH + C H OH H N -CH -COOC H + H O 2 2 2 5 2 2 2 5 2
khí HCl
d, Phản ứng của nhóm –NH 2 với HNO 2
H N -CH -COOH + HNO HO-CH -COOH +N + H O 2 2 2 2 2 2
e, Phản ứng trùng ng ng
- Các axit-6-aminohexanoic và aminoheptanoic có phản ứng trùng ngng khi
7-đun nóng tạo ra polime thuộc loại poliamit
n H-NH-[CH ] CO-OH ( NH-[CH ] CO ) n + n H O policaproamit (nilon-6)
- Tính chất hóa học cơ bản của aminoaxit
- Viết CTCT của aminoaxit có CTPT là C4H9NO2 và gọi tên?
- BT số 1, 2 (SGK/48)?
- BTVN: 3, 4, 5, 6(SGK/48).S
E rút kinh nghiệm
Trang 40_Ngày soạn: 07/09/2010
A Mục tiêu bài học
1, Kiến thức
HS biết: - Biết khái niệm về peptit và vai trò của peptit trong cuộc sống
- Biết cấu trúc phân tử và tính chất cơ bản của peptit
H s hiểu: - Tính chất của liên kết peptit kém bền trong môi trờng axit hay bazơ
2, Kĩ năng
- Nhận dạng mạch peptit, gọi tên peptit
- Viết chính xác các phơng trình hóa học peptit
- Giải các bài tập hóa học phần peptit
3, Tình cảm, thái độ
- Qua nội dung bài, HS thấy khoa học có thể khám phá đợc những hợp chất cấu tạo nên cơ thể sống và thế giới xung quanh, củng cố cho HS niềm tin vào khoa học
B chuẩn bị cuả GV Và HS
- GV: + Hình vẽ, tranh ảnh có liên quan đến bài học
+ Hệ thống các câu hỏi của bài học
- HS: Ôn tập kiến thức lí thuyết, phơng pháp giải bài tập về(aminoaxit) và xem trớc bài (peptit và protein)
2, Kiểm tra bài cũ
? Viết phản ứng trùng ngng axit aminocaproic?
? Viết các CTCT của aminoaxit có CTPT là C4H9NO2?
3, Nội dung bài
- GV yêu cầu : HS nghiên
cứu SGK cho biết định
Liên kết peptit : nhóm –CO –NH–