1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an hinh 12 (chon bo - hay tu nhieu GV)

63 320 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Khối đa diện
Trường học Trường THPT BC
Chuyên ngành Hình học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009
Định dạng
Số trang 63
Dung lượng 2,81 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS nắm đợc một số tính chất của khối tứ diện đều, khối lập phơng, khối bát diện + Gọi 1 HS lên bảng + HS đọc sgk + Nêu định nghĩa khối đa diện lồi + Lấy vd về khối đa diện lồi và khối

Trang 1

Ngày soạn : 28/ 07/ 2009

Tuần: 1; Tiết : 1;2; 3

Chơng I khối đa diện

Đ1 khái niệm về khối đa diệnI/ Mục tiêu:

1 Về kiến thức:

- Biết khái niệm khối hộp chữ nhật, khối lăng trụ, khối chóp, khối chóp cụt, khối

đa diện Từ đó hình dung đợc thế nào là hình đa diện, khối đa diện, điểm trong và điểm ngoài của chúng

- Biết thế nào là hai đa diện bằng nhau

- Biết cách phân chia và nắp ghép các khối đa diện đơn giản

2 về kĩ năng: vẽ gọi chính xác tên, xác định đợc cạnh, đỉnh, mặt, điểm trong ,

điểm ngoài nhớ đợc một số phép dời hình trong không gian để xác định đợc hai hình bằng nhau Biết phân chia nắp ghép các khối đa diện

3 Về t duy, thái độ: Học sinh tích cực hoạt động, tham gia tìm hiểu và chiếm lĩnh tri thức mới

II/ Chuẩn bị:

1 Giáo viên: mô hình khối đa diện, các hình vẽ sgk của bài Đ1

2 Học sinh: Đọc trớc bài ;

III/ Các hoạt động và tiến trình:

1 Các hoạt động: HĐ1: Khối năng trụ và khối chóp, HĐ2: Khái niệm về hình đa diện và khối đa diện, HĐ 3: Hai đa diện bằng nhau; HĐ4: Phân chia và lắp ghép các khối đa diện; HĐ5: BT

2 Thời lợng: 3 tiết: Tiết 1: HĐ 1; 2; Tiết 2: HĐ : 3 Tiết 4: HĐ: 4; 5

3 Tiến trình:

Hoạt động 1:

Hoạt động của trò Hoạt động của thày Ghi bảng

HS trả lời câu hỏi; nêu

I Khối năng trụ và khối chóp

đỉnh của khối đa diện

- Cho học sinh quan sáthình 1.4 minh hoạ về khối

đa diện, mô hình hình đadiện

- Yêu cầu học sinh nêu đợccác miền đa giác, cạnh của

đa diện

II Khái niệm về hình

đa diện và khối đa diện

1 Khái niệm về hình đa diện

Hình không gian đợc tạo bởi hữu hạn một số hữu hạn

đa giác Các đa giác ấy có tính

Trang 2

- Thuyết trình định nghĩa hình đa diện chất:a) Hai đa giác phân biệt

chỉ có thể hoặc không có điểmchung, hoặc chỉ có một đỉnh chung, hoặc chỉ có một cạnh chung

b) Mỗi cạnh của đa giác nào cũng là cạnh chung của

đúng hai đa giác

Mỗi đa giác thoả mãn 2t/c trên gọi là một mặt Các

đỉnh, cạnh của đa giác ấy cũng là đỉnh , cạnh của hình

điểm trong, điểm ngoài,

miền trong, miền ngoài

đỉnh, mặt, cạnh,

- Cho học sinh quan sát mô

hình khối đa diện, bảng minh hoạ khối đa diện

- Tổ chức cho học sinh đọc,nghiên cứu phần khái niệm

về khối đa diện

- cho HS làm hoạt động 3

để hs dùng định nghĩa phânbiệt đợc hình không phải làkhối đa diện

2 Khái niệm về khối đa diện

Khối đa diện là phần không gian đợc giới hạn bởi một hình đa diện, kể cả hình

đa diện đó

Hoạt động 3:

Hoạt động của trò Hoạt động của thày Ghi bảng

+ HS trả lời câu hỏi

của GV phép biến hình trong mặt + Câu hỏi: Định nghĩa

phẳng?

Định nghĩa phép dời hình trong mặt phẳng?

III Hai đa diện bằng nhau

1 Phép dời hình

trong không gian 1/ Đ/n: Trong không gian,

quy tắc đặt tơng ứng mỗi điểm

M vơíi điểm M’ xác định duy nhất đợc gọi là một phép biến hình trong không gian

Phép biến hình trong không gian đợc gọi là phép dời hình nếu nó bảo tồn khoảng cách giữa hai điểm tuỳ ý

2/ Một số phép dời hình

+ HS đứng tại chỗ

trả lời câu hỏi của GV,

nhận xét câu trả lời của

:

Là phép biến hình biến mỗi điểm M thành điểm M’

Trang 3

sao cho MMuuuuur r' =v

+ HS nghe ghi + GV thuyết trình: b) Phép đối xứng qua mp

(P):

Là phép biến hình biến mỗi điểm M thuộc (P) thành chính nó, biến mỗi điểm M không thuộc (P) thành điểm M’ sao cho mp(P) là mp trung trực của MM’

+ Nếu phép đối xứng qua mp(P) biến hình (H) thành chính nó thì (P) đợc gọi là mặtphẳng đỗi xứng của (H)

- Bài toán: Cho hình lập phơng ABCD.A’B’C’D’

điểm M’ sao cho O là trung

điểm của MM’

+ Nếu phép đối xứng tâm

O biến hình (H) thành chính

nó thì O đợc gọi là tâm đối xứng của hình

-HS đọc, nghiên cứu

phần phép đối xứng qua

đờng thẳng  So sánh

đợc sự giống nhau đối

với phép đối xứng qua

+ Câu hỏi: Trong mp nếu thực hiện liên tiếp các phép dời hình có đợc phép dời hình không?

+ GV nêu nhận xét

d) Phép đối xứng qua ờng thẳng .

đ-Là phép biến mọi điểm của đờng thẳng  thành chính

nó, biến mỗi điểm M không thuộc  thành điểm M’ sao cho  là trung trực của MM’+ Nếu phép đối xứng qua

đờng thẳng  biến hình (H) thành chính nó thì  là trục

đối xứng của hình (H)

+ Nhận xét: Thực hiện liên tiếp các phép dời hình sẽ đợc một phép dời hình

+ Phép dời hình biến đa diện

Trang 4

SGK (H) thành đa diện (H’) , biến

đỉnh, cạnh, mặt của (H) thành

đỉnh, cạnh, mặt tơng ứng của (H’)

+ Cho HS làm Hđ4:

2.Hai hình bằng nhau:

Đn: Hai hình đợc gọi là bằng nhau nếu có một phép dờihình biến hình này thành hình kia

Hai đa diện đợc gọi là bằng nhau nếu có một phép dờihình biến đa diện này thành đadiện kia

đa diện

IV Phân chia và lắp ghép các khối đa diện

Vd: (sgk)Nhận xét: Một khối đa diện luôn có thể phân chia đợcthành những khối tứ diện

Hoạt động 5: Bài tập

Hoạt động của trò Hoạt động của thày Ghi bảng

.+ HS làm bài tập: 1/ Bài 1: Chứng minh rằng

một đa diện mà mỗi mặt của nó đều là đa giác có số

Do mỗi cạnh của (H) là cạnh chung của đúng hai mặt nên tổng số cạnh của (H) là: c =

- Ví dụ: Khối tứ diện có mỗi mặt là một tam giác và tổng

số các mặt của nó là 4

+ Hs suy nghĩ làm bài 2/ Bài 2:

bài tập 2 trang 12 - SGK

Chứng minh rằng một đa diện mà mỗi đỉnh của nó

đều là đỉnh chung của một

Lời giải:

- Giả sử đa diện (H) có các

đỉnh là A1, A2, , Ad Gọi m1,

m2, , md lần lợt là số các mặt của (H) nhận chúng là

Trang 5

số lẻ các mặt thì tổng số các đỉnh của nó phải là một

- Học kĩ lí thuyết qua vở ghi và sgk

- Làm bài tập 3; 4 sgk ; bài tập sách bài tập

- Đọc bài đọc thêm sgk

- Chuẩn bị bài Đ 2

Trang 6

- Nắm đợc định nghĩa khối đa diện lồi.

- Hiểu đợc thế nào là một khối đa diện đều

2 về kĩ năng:

- Nhận biết đợc các khối đa diện đều

- HS nắm đợc một số tính chất của khối tứ diện đều, khối lập phơng, khối bát diện

+ Gọi 1 HS lên bảng

+ HS đọc sgk

+ Nêu định nghĩa khối đa

diện lồi

+ Lấy vd về khối đa diện

lồi và khối đa diện không

lồi

+ Giáo viên cho HS đọc sgk+ Nêu định nghĩa khối đa diện lồi

+ Lấy ví dụ thực tế về khối

đa diện lồi+ Lấy vd thực tế về khối đa diện không lồi

I - Khối đa diện lồi

Đn: Khối đa diện (H)

đ-ợc gọi là khối đa diện lồi nếu đoạ thẳng nối hai điểm bất kì của (H) luôn thuộc (H) Khi đó đa diện xác

định (H) đợc gọi là đa diện lồi

VD

B A

Trang 7

Hoạt động 2:

+ HS quan sát khối tứ diện

đều, hình lập phơng và trả

lời câu hỏi của GV

+ Cho HS quan sát khối tứ diện đều, hình lập phơngCâu hỏi:

- Các mặt là các đa giác nh thế nào?

- Mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của mấy mặt?

+ GV nêu Đn khối đa diện

đa diện đó+ Đếm số đỉnh, số cạnh củakhối bát diện đều?

+ Nêu bảng tóm tắt năm loại khối đa diện đều (sgk)

Định lí : sgk - 16

+ Bảng tóm tắt của 5 loại khối đa diện đều ( Sgk

b) Tâm các mặt của một hình lập phơng là các đỉnh của một hình bát diện đều+ GV hớng dẫn vẽ tứ diện ABCD, cạnh a;gọi I, J, E,

S

Trang 8

điểm là đỉnh của khối đa

diện đều loại {3; 4}

CD, DA+ Làm HĐ3

+ Câu hỏi: Để CM các trung điểm trên là đỉnh của bát diện đều ta cần chứng minh nó là đỉnh của khối đadiện đều loại nào?

+ Thực hiện tơng tự với câub)

Củng cố:

- Nhắc lại định nghĩa khối

đa diện lồi , khối đa diện

- Vẽ hình:

- Định hớng: Chứng minhcác cạnh A1B1, B1C1, C1D1,

D1A1 bằng nhau và bằng a

3với a là cạnh của tứ diện

đều ABCD đã cho

- Củng cố khái niệm đa diện đều - Nối AB1 thì do B1 là tâm

của ∆ACD đều nên I là trung điểm của CD Lại do

A1 là tâm của ∆BCD đều nên B, A1, I thẳng hàng

A

Trang 9

- Đọc bài đọc thêm “ Hình đa diện đều”

- Hiểu đợc khái niệm thể tích của khối đa diện

- Nắm đợc công thức tính thể tích của khối hốp chữ nhật, khối lăng trụ, khối chóp, 2/ Về kĩ năng:

- Vận dụng các công thức tính thể tích vào các bài toán tính thể tích

3/ Về thái độ: HS tích cực thực hiện nhiệm vụ GV giao cho

II Chuẩn bị :

1/ GV: Giáo án; các slides trình chiếu; mô hình hai khối chóp có diện tích đáy và chiều cao bằng nhau - Bình chia độ, nớc; phấn màu

2/ HS: Ôn tập lại các công thức tính thể tích đã học ở lớp dới; soạn bài

III Phơng pháp: Thuyết trình; hoạt động nhóm

IV Tiến trình:

1 Các hoạt động: HĐ1:I Khái niệm về thể tích của khối đa diện; II Thể tích của khối lăng trụ

HĐ2: Thể tích của khối chóp HĐ; 3;4 Bài tập

2 Thời lợng: Tiết 6: HĐ1; Tiết 7:HĐ2; Tiết 8; 9 HĐ:3;4

Tiết 6:

Hoạt động 1:

Hoạt động của thày Hoạt động của trò Ghi bảng

+ Kiểm tra sĩ số

+ Kiểm tra bài cũ:

Gọi HS lên bảng chữa bài 2

sgk-18

+ HS lên bảng chữa bài tập2

+ Nhận xét bài làm của bạn

Bài mới

Trang 10

+ GV nêu vấn đề: nh sgk

+ Giáo viên thuyết trình về

khái niệm về thể tích của

khối đa diện và đa ra định lí

về thể tích của khối hình

hộp chữ nhật

tích của khối đa diện

I Khái niệm về thể tích của khối đa diện

+ Gv giới thiệu với HS nội

dung khỏi niệm thể tớch

sau:

“Người ta chứng minh

được rằng, cú thể đặt

tương ứng cho mỗi khối đa

diện (H) một số dương duy

+ Nếu khối đa diện (H)

được chia thành hai khối

a) Nếu (H) là khối lập phương cú cạnh bằng 1 thỡ

V(H) = 1b) Nếu hai khối đa diện (H1) và (H2) bằng nhau thỡ

V(H1) = V(H2)

c) Nếu khối đa diện (H) được chia thành hai khối đadiện (H1), (H2) thỡ V(H) =

Dựa vào h 1 25 em hóy

cho biết cú thể chia khối

(H1) thành bao nhiờu khối

lập phương bằng (H0)

Hs thảo luận nhúm để phõn chia khối lập phương (H1), (H2), (H3) theo khối lập phương đơn

vị (H0)

Hoạt động 2:

Dựa vào h 1 25 em hóy

cho biết cú thể chia khối

(H1) thành bao nhiờu khối

lập phương bằng (H1)

Trang 11

Hoạt động 3:

Dựa vào h 1 25 em hãy

cho biết có thể chia khối

(H1) thành bao nhiêu khối

III Thể tích của khối chóp

Định lí:

I

O' O

D'

C' B'

A'

C B

A

h

Trang 12

Kim tự tháp Kê - ốp ở

Ai cập (h.1.27, SGK, trang

24) được xây dựng vào

khoảng 2500 năm trước

công nguyên Kim tự tháp

Gi¶i bµi to¸n: Cho h×nh l¨ng trô tam gi¸c ABC.A’B’C’ Gäi E vµ F lÇn lît lµ trung

®iÓm cña c¸c c¹nh AA’ vµ BB’ CE c¾t C’A’ t¹i ®iÓm E’ CF c¾t C’B’ t¹i ®iÓm F’ Gäi V lµ thÓ tÝch cña khèi l¨ng trô ABC.A’B’C’

a) TÝnh thÓ tÝch cña khèi h×nh chãp C.ABFE theo V b) TÝnh tû sè thÓ tÝch gi÷akhèi l¨ng trô ABC.A’B’C’

A

Trang 13

Tiết 8; 9 Bài tập

+ Kiểmta sĩ số

+ Kiểm tra bài cũ:

? Nêu khái niệm đa diện

đều vẽ hình tứ diện đều

Hình bát diện đều

? nêu khái niệm thể tích

khối đa diện Viết công

thức tính thể tích của khối

lăng trụ, khối hộp chữ nhật,

khối chóp

+ HS lên bảng trả lời câu hỏi

+ Vẽ hình+ Nhận xét

H∈(BCD))

- Tính SBCD

- Tính AH

- CM cho H là trọng tâm tam giác BCD

- phân chia khối bát diện

đều thành hai khối chóp tứ giác có cạnh a

- Tính thể tích của một khốichóp

- Thể tích khối bát diện bằng hai lần khối chóp + HS lên bảng tính + ĐS : Chiều cao khối chóp

h = 22

a

Bài tập 3:

Cho hình hộpABCD

+ HS đọc đề bài + Thực hiện nhiệm vụ theo

Trang 14

- Chứng minh 4 khối tứ diện có diện tích đáy và đ-ờng cao bằng nhau nên thể tích bằng nhau bằng

6

sh

- Chỉ ra khối tứ diện ACB’D’

Có thể tích bằng

3

sh

- Suy ra tỉ số thể tích cần tìm bằng 3

+ Lên bảng trình bày lời giải

biết các yếu tố phải tìm

- Tính diện tích tam giác CEF

HD : Gọi h là độ dài đờng

vuông góc chung của d và

d’, αlà góc giữa hai đờng

thẳng d và d’ Qua B,A, C

dựng hình bình hành

BACF Qua A,C,D dựng

+ HS làm bài theo hớng dẫncủa GV

+ 1 HS lên bảng trình bày lời giải

Trang 15

1 Kiến thức : Học sinh phải nắm được:

+Khái niệm về đa diện và khối đa diện

+Khái niệm về 2 khối đa diện bằng nhau

+Đa diện đều và các loại đa diện

+Khái niệm về thể tích khối đa diện

+Các công thức tính thể tích khối hộp CN Khối lăng trụ Khối chóp

2 Kỹ năng: Học sinh

+Nhận biết được các đa diện & khối đa diện

+Biết cách phân chia và lắp ghép các khối đa diện để giải các bài toán thể tích.+Hiểu và nhớ được các công thức tính thể tích của các khối hộp CN Khối LTrụ Khối chóp Vận dụng được chúng vào việc giải các bài toán về thể tích khối đa diện

3 Tư duy thái độ:

+Biết tự hệ thống các kiến thức cần nhớ

+Tự tích lũy một số kinh nghiệm giải toán

II Chuẩn bị của Giáo viên & Học sinh:

1 Giáo viên:Giáo án, bảng phụ ( hình vẽ bài 6, 10, 11, 12 )

2 Học sinh: Chuẩn bị trước bài tập ôn chương I

III Phương pháp:

Phát vấn , Gợi mở kết hợp hoạt động nhóm

IV Tiến trình bài học:

1 Ổn định tổ chức lớp: Sĩ số, tác phong

Trang 16

2 Kiểm tra bài cũ: HS 1: Giải các câu trắc nghiệm 1, 3, 5, 7, 9 ( Có giải thích hoặc lời giải )

HS 2: Giải các câu trắc nghiệm 2, 4, 6, 8, 10 ( Có giải thích hoặc lời giải )

B và C của tg SAB vàSAC

3

a SA

C B'

xác định và tínhkcách từ một điểmdến một mp

Trang 17

F J

K

I

C A

A'

C' B'

B

a/ Nhận xét về tứ diện A’B’BC

suy ra hướng giải quyết

Chọn đỉnh, đáy hoặc thông qua

A'

D' B'

* Tính VDBNF ' 1 3

Trang 18

F K

( ')

55 89

H H

H 2: Các kỹ năng thường vận dụng khi xác định hoặc tính chiều cao, diện tích đáy…)

5 Hướng dẫn học ở nhà & bài tập về nhà:

Bài 7: + Chân đ/cao là tâm đường tròn nội tiếp đáy

Trang 19

1/ Bảng phụ: Chuẩn bi trước tất cả các hình vẽ có sử dụng trong tiết dạy

+ Kiểm tra việc nắm kiến thức và kỉ năng vận dụng

của học sinh Rút kinh nghiệm giảng dạy bài học kế tiếp

II/Ma trận đề kiểm tra :

2

0.8Khối

2

0.8

6

2.4Thể

Tích

KĐD

1

2

1

0.4

1

2

1

0.4

1

2

5

6.8Tổng

4

1.6

1

2

3

1.2

1

2

13

10

III/ Đề :

A/ Phần trăc nghiệm : (H/S khoanh tròn vào đáp án đúng của từng câu)

Câu 1 : ( NB ) Mỗi đỉnh hình đa diện là đỉnh chung ít nhất :

Câu 2 : (NB) Số mặt phẳng đối xứng của hình tứ diện đều :

Trang 20

A/ 4 B/ 6 C/8 D/ 10

Câu 3 : ( TH ) Trong các mệnh đề sau đây mệnh dề nào sai ?

A/ Khối tứ diện là khối đa diện lồi

B/ Khối hộp là khối đa diện lồi

C/ Lắp ghép hai khối đa diện lồi là một khối đa diện lồi

D/ Khối lăng trụ tam giác là một khối đa diện lồi

Câu 4 : (TH ) Trong một khối đa diện lồi với các mặt là tam giác Nếu gọi C là sốcạnh và M là số mặt thì hệ thức nào sau đây đúng ?

Câu 10 : (VD ) Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ Gọi O là giao điểm của AC & BD

tỉ số thể tích khối chóp O.A’B’C’D’ và khối hộp ABCD.A’B’C’D’ bằng :

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là một tam giác đều cạnh bằng a ; SA = h

và vuông góc với đáy ; gọi H là trực tâm tam giác ABC

a/ Xác định chân đường vuông góc I hạ từ H đến mặt phẳng ( SBC )

b/ Chứng minh I là trực tâm tam giác SBC

c/ Tính thể tích hình chóp H.SBC theo a và h

Trang 21

IV/ ĐÁP ÁN & BIỂU ĐIỂM :

a/ Gọi M là trung điểm đoạn thẳng BC (0.5đ )

Trong tam giác SAM từ H dựng HI vuông góc SM (0.5đ )

Trang 22

- Hiểu được mặt nón tròn xoay ,góc ở đỉnh ,trục,đường sinh của mặt nón

-Phản biện các khái niệm : Mặt nón,hình nón khối nón tròn xoay,nắm vững công thức tính toán diện tích xung quanh ,thể tích của mặt trụ ,phân biệt mặt trụ,hình trụ,khối trụ Biết tính diện tích xung quanh và thể tích

-Hiểu được mặt trụ tròn xoay và các yếu tố liên quan như:Trục ,đường sinh và các tính chất c

+ Về kỹ năng:

-Kỹ năng vẽ hình ,diện tích xung quanh ,diện tích toàn phần,thể tích

-Dựng thiết diện qua đỉnh hình nón ,qua trục hình trụ,thiết diện song song với trục + Về tư duy và thái độ:

-Nghiêm túc tích cực ,tư duy trực quan

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

+ Giáo viên: Chuẩn bị thước kẻ,bảng phụ ,máy chiếu (nếu có ) ,phiếu học tập + Học sinh: SGK,thước ,campa

III Phương pháp:

-Phối hợp nhiều phương pháp ,trực quan ,gợi mở,vấn đáp ,thuyết giảng

IV Tiến trình bài học:

I/ Sự tạo thành mặt tròn xoay(SGK)

Trang 23

HS cho ví dụ vật thể

có mặt ngoài là mặt tròn xoay

II/ Mặt nón tròn xoay 1/ Định nghĩa (SGK)

- Vẽ hình:

-Đỉnh OTrục ∆

+ Quay quanh M : Được đường tròn ( hoặt hình tròn ) + Quay OM được mặt nón

2 / Hình nón tròn xoay và khối nón tròn xoay

Od

β(

Trang 24

+ Hình gồm hai phần

+HS nghe

Học sinh trả lời

xoay hay hình nónO: đỉnh

OI: Đường caoOM: Độ dài đường sinh -Mặt xung quanh (sinh bởi OM) và mặt đáy ( sinh bởi IM)

b/ Khối nón tròn xoay (SGK)

Hình vẽ

HÑTP4:

Cho hình nón ; trên

đường tròn đáy lấy đa

giác đều A1A2…An, nối

Hình vẽ:

Trang 25

HS lên bảng giải.

Cho hình nón đỉnh O đường sinh l,bán kính đường đáy rKhi đó ta có công thức :

Sxq=πrl

Stp=Sxq+Sđáy

Ví dụ: Cho hình nón có đường sinh l=5 ,đường kinh bằng 8 Tính diện tích xung quanh của hình nón

V=1

3Sđáy.h

HS tìm diện tích hình tròn đáy

Khối nón có chiều cao h,bán kính đường tròn đáy r thì thể tích khối nón là:

vào công thức diện

tích xung quanh ,diện

tích toàn phần

HS lên bảng giải

HS lên bảng tính thểtích

5/ Ví dụ :Trong không gian cho tam giác OIM vuông tại I,góc ·OMI =300 và cạnh IM=a.Khi quay tam giác IOM quanh cạnh OI thì đường gấp khúc OMI tạo thành một hình nón tròn xoay

Trang 26

và sử dụng công thức để tính diện tích thiết diện.

a/ tính diện tích xung quanh

+ Mặt ngoài ống tiếp điện

III/ Mặt trụ tròn xoay:

1/ Định nghĩa (SGK)Hình vẽ:2.8

+ l là đường sinh + r là bán kính mặt trụ

+HS trả lời

- Viên phấn có hình dạng là khối trụ-Vỏ hộp sửa có hình

2/ Hình trụ tròn xoay và khối trụ tròn xoay

a/ Hình trụ tròn xoay Hình vẽ 2.9

Trang 27

Chú ý : Có thể tính bằng cách khác

lr

Trang 28

tích đa giác đáy ?

Chiều cao lăng trụ có

thay đổi không ?

b/ Hình trụ có đường sinh là l,bán kính đáy r có thể tích law:

V=Bh Với B= 2

Học sinh hoạt động nhóm

5/Ví dụ (SGK)

V/ Củng cố 4’

- Phân biệt các khái niệm ,nhắc lại công thức tính toán

-Hướng dẫn bài tập về nhà bài 1,2,3 ,5,6 trang 39, bài 9 trang 40

Trang 29

I MỤC TIÊU:

 Về kiến thức: Ôn lại và hệ thống các kiến thức sau:

- Sự tạo thành của mặt tròn xoay, các yếu tố liên quan: đường sinh, trục

- Mặt nón, hình nón, khối nón; công thức tính diện tích xung quanh, toàn phầncủa hình nón; công thức tính thể tích khối nón

- Mặt trụ, hình trụ, khối trụ; công thức tính diện tích xung quanh và toàn phầncủa hình trụ và thể tích của khối trụ

 Về kĩ năng: Rèn luyện và phát triển cho học sinh các kĩ năng về:

- Vẽ hình: Đúng, chính xác và thẫm mỹ

- Xác định giao tuyến của một mặt phẳng với một mặt nón hoặc mặt trụ

- Tính được diện tích, thể tích của hình nón, hình trụ khi biết được một số yếu tốcho trước

 Về tư duy, thái độ:

- Tư duy logic, quy lạ về quen và trừu tượng hóa

- Thái độ học tập nghiêm túc, tinh thần hợp tác cao

II PHƯƠNG PHÁP:

Đàm thoại - Trao đổi, giải quyết vấn đề thông qua hoạt động giáo viên, họcsinh và nhóm học sinh

III CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

- Giáo viên: Giáo án, phiếu học tập

- Học sinh: Ôn lại lý thuyết đã học và làm bài tập SGK

IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1/ Ổn định lớp

2/ Kiểm tra bài cũ (7 phút)

- Nêu các công thức tính diện tích xung quanh của hình nón, hình trụ và côngthức tính thể tích của khối nón, khối trụ

- Áp dụng: Trong không gian cho hình chữ nhật ABCD với AB=a, AD=a 3 Khi quay hình chữ nhật này xung quanh cạnh AD ta được một hình trụ tròn xoay Tính Sxq của hình trụ và thể tích V của khối trụ.

• Học sinh nêu đúng các công thức: 2 điểm (0,5 điểm/1 công thức)

• Học sinh vẽ hình ( Tương đối): 2 điểm

A

B

D

Trang 30

C

• Học sinh giải:

Hình trụ có bán kính R=a, chiều cao h=a 3

⇒ Sxq = 2πRl = 2π.a.a 3= 2πa2 3(đvdt) ( l=h=a 3): 3 điểm

- Học sinh:

•Nêu côngthức

•Tìm: Bánkính đáy,chiều cao, độdài đườngsinh

•Quan sátthiết diện

Kết luận (C)

là đường tròntâm O', bánkính r'= O'A'

•Sử dụngbất đẳng thứcCôsi cho 3 sốdương 2x, 2a-

x và 2a-x

Bài 1: Cho một hình nón tròn xoay đỉnh

S và đáy là hình tròn (O;r) Biết r=a; chiều cao SO=2a (a>0).

a Tính diện tích toàn phần của hình nón

và thể tích của khối nón.

b Lấy O' là điểm bất kỳ trên SO sao cho OO'=x (0<x<2a) Tính diện tích của thiết diện (C) tạo bởi hình nón với măt phẳng đi qua O' và vuông góc với SO.

- Chiều cao: h=SO=2a

- Độ dài đường sinh: l=SA= OA2 +OS2

= a 5 S

A’ O’ B’

A O A’

Sxq = πrl = π a2 5

Sđ = πr2 = πa2

Trang 31

⇒Stp = Sxq+Sđ = π (1+ 5)a2 (đvdt)

V = 31 π r2 h = 32 πa3 (đvdt)

b Nhận xét: Thiết diện (C) là hình tròntâm O' bán kính r'=O'A'=21 (2a-x)

Vậy diện tích thiết diện là:

S(C)= π r'2 = π4 (2a-x)2

c Gọi V(C) là thể tích của hình nónđỉnh O và đáy là hình tròn C(O';r')

⇒ V(C) = 13 OO’ S(C) = 12π .x(2a-x)2

Ta có:

V(C) =24π .2x(2a-x)2 ≤24π

3 3

) 2 ( ) 2 ( 2

- Thực hiệntheo nhóm

- Nhómtrưởng trìnhbày

- Theo dõichỉnh sửa

Học sinh:

- Vẽ hình

- Theo dõi,suy nghĩ

- Trả lời cáccâu hỏi của

Nội dung phiếu học tập 1: Thiết diện qua trục của một hình nón tròn xoay là một tam giác vuông cân có diện tích bằng 2a2(đvdt) Khi đó, thể tích của khối nón này là:

1 Gọi S1, S2 lần lượt là diện tích xung quanh của hình trụ và hình nón trên.

Ngày đăng: 11/09/2013, 03:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình không gian đợc tạo  bởi hữu hạn  một số hữu hạn - Giao an hinh 12 (chon bo - hay tu nhieu GV)
Hình kh ông gian đợc tạo bởi hữu hạn một số hữu hạn (Trang 1)
Hình đa diện chất: - Giao an hinh 12 (chon bo - hay tu nhieu GV)
nh đa diện chất: (Trang 2)
Hình bát diện đều - Giao an hinh 12 (chon bo - hay tu nhieu GV)
Hình b át diện đều (Trang 13)
1/ Bảng phụ: Chuẩn bi trước tất cả các hình vẽ có sử dụng trong tiết dạy - Giao an hinh 12 (chon bo - hay tu nhieu GV)
1 Bảng phụ: Chuẩn bi trước tất cả các hình vẽ có sử dụng trong tiết dạy (Trang 19)
Hình vẽ 2.2 - Giao an hinh 12 (chon bo - hay tu nhieu GV)
Hình v ẽ 2.2 (Trang 22)
Hình thành khái  niệm - Giao an hinh 12 (chon bo - hay tu nhieu GV)
Hình th ành khái niệm (Trang 23)
Hình nón gồm mấy  phần? - Giao an hinh 12 (chon bo - hay tu nhieu GV)
Hình n ón gồm mấy phần? (Trang 24)
Hình trụ có bán kính R=a, chiều cao h=a 3 . - Giao an hinh 12 (chon bo - hay tu nhieu GV)
Hình tr ụ có bán kính R=a, chiều cao h=a 3 (Trang 30)
1. Hình trụ có: - Giao an hinh 12 (chon bo - hay tu nhieu GV)
1. Hình trụ có: (Trang 32)
Hình  biểu diễn của mặt cầu qua: - Giao an hinh 12 (chon bo - hay tu nhieu GV)
nh biểu diễn của mặt cầu qua: (Trang 35)
Hình vẽ - Giao an hinh 12 (chon bo - hay tu nhieu GV)
Hình v ẽ (Trang 40)
Câu 3) Hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại A, có SA vuông góc với mp(ABC) và có SA=a, AB=b, AC=c - Giao an hinh 12 (chon bo - hay tu nhieu GV)
u 3) Hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại A, có SA vuông góc với mp(ABC) và có SA=a, AB=b, AC=c (Trang 49)
Hoạt động 1: Hình thành định nghĩa hệ trục tọa độ trong không gian. - Giao an hinh 12 (chon bo - hay tu nhieu GV)
o ạt động 1: Hình thành định nghĩa hệ trục tọa độ trong không gian (Trang 53)
Ho t  ạ độ ng 5: Hình th nh  ph à ươ ng trình m t c u ặ ầ - Giao an hinh 12 (chon bo - hay tu nhieu GV)
o t ạ độ ng 5: Hình th nh ph à ươ ng trình m t c u ặ ầ (Trang 56)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w