CHƯƠNG II – HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ Yêu cầu cần đạt : - Biết các tìm hệ số tỉ lệ khi biết một cặp giá trị tương ứng của 2 đại lượng tỉ lệ thuận, tìm giá trị của x hoặc y.. III/ TIẾN TRÌNH DẠY –
Trang 1CHƯƠNG II – HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ
Yêu cầu cần đạt :
- Biết các tìm hệ số tỉ lệ khi biết một cặp giá trị tương ứng của 2 đại lượng tỉ lệ thuận, tìm giá trị của x hoặc y
II/ CHUẨN BỊ :
- GV : Bảng phụ ghi câu hỏi + Thước kẻ, phấn màu
- HS : Bảng nhóm, bút viết bảng
III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :
Hoạt động của giáo
viên.
Hoạt động của học sinh.
Hoạt động 1 : GIỚI THIỆU VỀ CHƯƠNG II
a) Quãng đường đi được
s (km) theo thời gian t (h)
- Các công thức trên đều có điểm giống nhau là đại lượng này bằng đại lượng kia nhân với một hằng số khác 0
Trang 2theo thể tích V (m3) của
thanh kim loại đồng chất
có khối lượng riêng D
- y = x (vì y TLT với x) ⇒ x = yVậy x TLT với y theo hệ số tỉ lệ k’ =
- HS nghiên cứu đề bài
a) Vì y và x là 2 đại lượng TLT nên ⇒ y1 = k.x1
+ Tỉ số hai giá trị bất kỳ của đại lượng này bằng
tỉ số hai giá trị tương ứng của đại lượng kia.
Hoạt động 4 : LUYỆN TẬP
(15 phút)
Trang 3m 7,8 15,6 23,4 31,2 39
7,8 7,8 7,8 7,8 7,8
b) m và V là 2 đại lượng TLT vì = 7,8 ⇒ m = 7,8.V
Trang 4Ngày: 8/11/2009 Tiết 24 §2 MỘT SỐ BÀI TOÁN
VỀ ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN.
I/ MỤC TIEÂU:
- HS nắm được công thức của đại lượng tỉ lệ thuận
- Có kỹ năng làm các bài toán về đại lượng TLT
II/ CHUẨN BỊ :
- GV : Bảng phụ ghi câu hỏi + Thước kẻ, phấn màu, bút dạ
- HS : Bảng nhóm, bút viết bảng
III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.
Hoạt động 1 : KIỂM TRA
Và y TLT với z theo hệ số tỉ lệ k’ = 5 ⇒ y = 5z (2)
- Khối lượng và thể tích của
chì là 2 đại lượng như thế nào
?
- Bài toán 1 : Hai thanh chì có thể tích 12 cm3 và
17 cm3, thanh thứ 2 nặng hơn thanh thứ nhất 56,5
g Hỏi mỗi thanh nặng bao nhiêu gam ?
- Là 2 đại lượng TLT
- Giải : Gọi m1 (g) và m2 (g) lần lượt là khối lượng của 2 thanh chì Ta có :
= và m2 - m1 (g) = 56,5 (g) = = = = 11,3
= 11,3 ⇒ m1 = 11,3 12 = 135,6 = 11,3 ⇒ m2 = 11,3 17 = 192,1Vậy : khối lượng cùa 2 thanh chì lần lượt là 135,6 (g) và 192,1 (g)
- HS giải tương tự
Kết quả : m1 = 89 (g) ; m2 = 133,5 (g)
Trang 5bảng phụ.) Hai đại lượng x và y
có TLT với nhau không, nếu :
- Giải : Vì khối lượng của cuộn dây thép TLT
với chiều dài nên :a) y = kx = 25 x (vì mỗi mét dây nặng 25 gam)
b) Vì y = 25x nên khi y = 4,5 kg = 4500 g thì
x = 4500 : 25 = 180 (m)Vậy cuộn dây dài 180 mét
Trang 6Ngày: 1011/2009 Tiết 25 LUYỆN TẬP
I/ MỤC TIEÂU:
- HS làm thành thạo các bài toán cơ bản về đại lượng TLT và chia tỉ lệ
- Rèn luyện kỹ năng sử dụng thành thạo các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để giải toán
II/ CHUẨN BỊ :
- GV : Bảng phụ ghi câu hỏi + Thước kẻ, phấn màu, bút dạ
- HS : Bảng nhóm, bút viết bảng + Máy tính bỏ túi
III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.
Hoạt động 1 : KIỂM TRA
b) x và y không TLT vì : = ≠ =
- HS2 : Chữa BT : Gọi số cây trồng của các lớp 7A, 7B, 7C lần lượt là x, y, z Theo đề bài, ta có :
= = = = = Vậy : = ⇒ x = 32 = 8
= ⇒ y = 28 = 7 = ⇒ z = 36 = 9Vậy : số cây trồng của các lớp 7A, 7B, 7C theo thứ tự là 8, 7, 9 cây
Trang 7+ Hãy lập tỉ lệ thức rồi tìm x ?
+ Trả lời
- BT9, p.56, SGK :(đưa lên
bảng phụ)
+ Có thể phát biểu bài toán đơn
giản như thế nào ?
- HS đọc và phân tích đề bài
+ Có thể nói gọn lại là chia 150 thành 3 phần tỉ
lệ với 3, 4, và 13
+ Giải : Gọi khối lượng (kg) của niken, kẽm và
đồng lần lượt là x, y, z Theo đề bài, ta có :
x + y + z = 150 và = = Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có : = = = = = 7,5
Trang 8Ngày: 15/11/2009 Tiết 26 §3 ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ NGHỊCH.
III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.
Hoạt động 1 : KIỂM TRA
mỗi đơn vị được chia bao
nhiêu tiền lãi nếu tổng số tiền
lãi là 450 triệu đồng và tiền
lãi được chia tỉ lệ thuận với
số vốn đã góp
- HS trả lời câu hỏi
- Gọi số tiền lãi của 3 đơn vị lần lượt là a, b, c (triệu đồng), ta có :
= = = = = 10
⇒ a = 3 10 = 30 (tr đ)
b = 5 10 = 50 (tr đ)
c = 7 10 = 70 (tr đ)
Trả lời : Tiền lãi của các đơn vị lần lượt là 30
triệu đồng, 50 triệu đồng, 70 triệu đồng
Hoạt động 2 : 1 ĐỊNH NGHĨA
(10 phút)
- Cho HS ôn lại kiến thức về
đại lượng TLN đã học ở Tiểu
b) Lượng gạo y (kg) trong
mỗi bao theo x khi chia đều
500 kg vào x bao
c) Vận tốc v (km/h) theo thời
gian t (h) của một vật chuyển
động đều trên quãng đường
16 km
- Em hãy rút ra nhận xét về
sự giống nhau giữa các công
- HS ôn lại kiến thức cũ
- HS thực hiện :a) DT hcn : S = xy = 12 (cm2)
⇒ y = b) Lượng gạo trong tất cả các bao là : xy = 500 (kg)
⇒ y = c) Quãng đường đi được của vật chuyển động đều :
−
Trang 9- HS đọc phần chú ý (SGK)
Hoạt động 3 : 2 TÍNH CHẤT
(10 phút)
- Làm (?3) : Cho biết 2 đại
lượng x và y TLN với nhau :
x x1= 2 x2=3 x3=
4
x4= 5
b) Thay dấu “?” bằng một số
thích hợp
c) Có nhận xét gì về tích hai giá
trị tương ứng của x và y
- Gv giới thiệu 2 t/c trong
khung So sánh với 2 t/c của đại
lượng TLT
- HS đọc đề bài
a) x1y1 = a ⇒ a = 60b) y2 = 20 ; y3 = 15 ; y4 = 12
c) x1y1 = x2y2 = x3y3 = x4y4 = 60 ( bằng hệ số tỉ lệ)
Ta có : + x1y1 = x2y2 = x3y3 = … = xnyn = a
b) Biểu diễn y theo x
c) Tính giá trị của y khi x = 6 ; x
c) Khi x = 6 thì y =20 Khi x = 10 thì y = 12
- HS điền số :+ Dựa vào cột 6 để tính hệ số a, ta có : a =
x6.y6
= 4 1,5 = 6+ HS tính và điền số :
Trang 10+ Cùng một công việc, giữa số
công nhân và số ngày làm là 2
đại lượng như thế nào ?
+ Theo t/c của 2 đại lượng TLN,
ta có tỉ lệ thức nào ? Tính x ?
- Gọi số công nhân là x và số ngày là y
Vì năng suất làm việc của mỗi ngày là như nhau nên số công nhân tỉ lệ nghịch với số ngày
Do đó : y = ⇒ a = x y = 35 168 = 2380Khi x = 28 thì y = = = 210
Vậy : 28 công nhân xây nhà mất 210 ngày
Trang 11III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.
Hoạt động 1 : KIỂM TRA
( 8 phút )
- HS1 : Nêu định nghĩa đại lượng
tỉ lệ nghịch ? Chữa BT 12a, p.58,
SGK
- HS2 : Nêu tính chất của hai đại
lượng tỉ lệ nghịch, viết công thức
Chữa tiếp BT 12c, p.58, SGK
- HS1 : Trả lời lý thuyết
BT : Hệ số tỉ lệ : y = ⇒ a = x y = 8 15 = 120
- HS2 : Trả lời và viết công thức
BT : Khi x = 6 thì y = 120 : 6 = 20 Khi x = 10 thì y = 120 : 10 = 12
Hoạt động 2 : 1 BÀI TOÁN 1
Thời
gian
t1 = 6 t2 = ?
- HS đọc đề bài
- Gọi vận tốc cũ và mới của ôtô lần lượt là v1
và v2 (km/h) Thời gian tương ứng là t1 và t2
Hoạt động 3 : 2 BÀI TOÁN 2.
Trang 12lượng x, y, z Hãy cho biết mối
liên hệ giữa hai đại lượng x và
1 6
1 4 1
4 3 2
1 6
1 4 1
4 3 2
12
1 10
1 6
1 4 1
4 3 2
+ + +
+ + +x x x x
Trang 13- Làm BT 19,20,21/p.61, SGK.
- BT 25,26,27/p.46, SBT
Trang 14Tiết 28 LUYỆN TẬP – KIỂM TRA 15 PHÚT
I/ MỤC TIEÂU :
- HS làm thành thạo các bài toán cơ bản về đại lượng TLN và chia tỉ lệ
- Rèn luyện kỹ năng sử dụng thành thạo các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để giải toán
II/ CHUẨN BỊ :
- GV : Bảng phụ ghi câu hỏi + Thước kẻ, phấn màu, bút dạ
- HS : Bảng nhóm, bút viết bảng + Máy tính bỏ túi
III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.
Hoạt động 1 : LUYỆN TẬP
( 28 phút )
- Bài 19, p.61, SGK :
+ Yêu cầu HS tóm tắt đề bài
+ Lập tỉ lệ thức ứng với hai đại
51 m vải loại I giá a đ/m
x m vải loại II giá 85% a đ/m
Có số mét vải mua được và giá tiền một mét vải
là hai đại lượng tỉ lệ nghịch Ta có : = = ⇒ x = = 60 (m)
Vậy : với cùng số tiền có thể mua được 60 m vải loại II
- Gọi số máy của mỗi đội lần lượt là x1, x2, x3
(máy) Cùng khối lượng công việc như nhau thì
số máy và số ngày là hai đại lượng tỉ lệ nghịch
Ta có :
24 12 1 2
6
1 4
1 8
1 6
1 4 1
2 1 3 2
Bài 1 : (4 điểm) Cho biết x và y là hai đại
lượng tỉ lệ nghịch với nhau Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng sau :
Trang 15- Bài 2 : (6 điểm)
Gọi x1, x2 (người) lần lượt là số
người làm cỏ lúc đầu và lúc sau
t1, t2 (giờ) lần lượt là thời
gian làm cỏ lúc đầu và lúc sau
Vì số người làm cỏ và thời gian
làm xong cánh đồng là hai đại
10
7, 5
- 3
24
15
- 12
16
- 40
- Bài 2 : (6 điểm)
Gọi x1, x2 (người) lần lượt là số
người làm cỏ lúc đầu và lúc sau
t1, t2 (giờ) lần lượt là thời gian
Bài 2 : (6 điểm) Cho biết 6 người cùng làm cỏ
một cánh đồng hết 7 giờ Hỏi với 10 người ( có cùng năng suất như nhau ) làm cỏ hết cánh đồng đó trong thời gian bao lâu ?
ĐỀ SỐ 2.
Bài 1 : (4 điểm) Cho biết x và y là hai đại
lượng tỉ lệ nghịch với nhau Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng sau :
4
15
16 - 40
Bài 2 : (6 điểm) Cho biết 5 người cùng làm cỏ
một cánh đồng hết 9 giờ Hỏi với 12 người ( có cùng năng suất như nhau ) làm cỏ hết cánh đồng đó trong thời gian bao lâu ?
x 1 1
0
6,7 5
6 - 4,5
18
4.
5
Trang 16Theo đề bài, ta có :
x1 = 5 (người) , x2 = 12 (người) ,
đ)
Vì số người làm cỏ và thời gian
làm xong cánh đồng là hai đại
Trang 17- Có kỹ năng tìm được giá trị tương ứng của hàm số khi biết giá trị của biến số.
II/ CHUẨN BỊ :
- GV : Bảng phụ ghi câu hỏi + Thước kẻ, phấn màu, bút dạ
- HS : Bảng nhóm, bút viết bảng
III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.
Hoạt động 1 : 1) MỘT SỐ VÍ DỤ VỀ HÀM SỐ
( 18 phút )
- GV : Trong thực tiễn và trong
toán học, ta thường gặp các đại
lượng thay đổi phụ thuộc vào sự
thay đổi của các đại lượng khác
thuộc vào thời điểm t (h) trong
ngày GV đưa bảng VD1 lên
bảng phụ, yêu cầu : nhiệt độ
trong ngày cao nhất khi nào,
thấp nhất khi nào ?
VD2 : Một thanh kim loại đồng
chất có D = 7,8 (g/cm3) có thể
tích là V (cm3) Hãy lập công
thức tính khối lượng m của
thanh kim loại đó
HS làm (?1)
VD3 : Một vật chuyển động đều
trên quãng đường 50 km với vận
tốc v (km/h) Hãy tính thời gian t
(h) của vật đó HS làm (?2)
- Nhìn vào bảng ở VD1 ta xác
định được mấy giá trị nhiệt độ T
tương ứng với mỗi thời điểm t ?
Trang 18của thời điểm t ; khối lượng m là
hàm số của thể tích V ; thời gian
t là hàm số của vận tốc v
Hoạt động 2 : 2) KHÁI NIỆM HÀM SỐ
(15 phút)
- Hãy cho biết đại lượng y được
gọi là hàm số của đại lượng thay
đổi x khi nào ?
+ Với mỗi giá trị của x không
thể tìm được nhiều hơn một giá
- Nếu đại lượng y phụ thuộc vào đại lượng thay
đổi x sao cho với mỗi giá trị của x ta luôn xác định được chỉ một giá trị tương ứng của y thì y
được gọi là hàm số của x
Trang 19Ngày:29/11/2009
I/ MỤC TIEÂU:
- Giúp HS củng cố khái niệm hàm số
- Rèn luyện kỹ năng nhận biết đại lượng này có thể là hàm số của đại lượng kia hay không
- Biết tìm giá trị tương ứng của hàm số theo biến số và ngược lại
II/ CHUẨN BỊ :
- GV : Bảng phụ ghi câu hỏi + Thước kẻ, phấn màu, bút dạ
- HS : Bảng nhóm, bút viết bảng + Máy tính bỏ túi
III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.
Hoạt động 1 : KIỂM TRA
( 15 phút )
- HS1 : Khi nào đại lượng y là
hàm số của đại lượng x ?
-26 -21 -16 -11 -1 0
- a) Đại lượng y là hàm số của đại lượng x vì x
và y đều nhận các giá trị số, y phụ thuộc vào sự biến đổi của x và với mỗi giá trị của x chỉ có một giá trị tương ứng của y
Công thức : xy = 15 ⇒ y = Vậy y và x TLN với nhau
b) y là một hàm hằng vì với mỗi giá trị của x chỉ có một giá trị tương ứng củay bằng 2
Trang 20- BT 40, p.48, SBT :
Đề bài đưa lên bảng phụ
Hãy khoanh tròn chữ cái đứng
trước câu trả lời đúng
Đại lượng y trong bảng nào sau
đây không phải là hàm số của
đại lương x Giải thích
Trang 21Ngày:1/12/2009
Tiết 31 §6 MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ.
I/ MỤC TIEÂU:
- HS biết dùng một cặp số để xác định vị trí của một điểm trên mặt phẳng
- Biết vẽ hệ trục toạ độ, biết xác định toạ độ của một điểm trên mp
II/ CHUẨN BỊ :
- GV : Bản đồ VN + Thước kẻ, com pa, phấn màu, bút dạ
- HS : Bảng nhóm, bút viết bảng, thước thẳng, compa
III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.
Hoạt động 1 : KIỂM TRA
y -3 -5 -15 15 5 3 1
b) f(-3) = -5 ; f(6) = = c) y và x là hai đại lượng tỉ lệ nghịch
Hoạt động 2 : 1 ĐẶT VẤN ĐỀ
(5 phút)
- VD1 : GV đưa bản đồ VN lên
bảng và giới thiệu : mỗi điểm
trên bản đồ được xác định bởi
hai số (toạ độ địa lý) là kinh độ
và vĩ độ
- VD2 : GV cho HS quan sát
chiếc vé xem phim (SGK) Em
hãy cho biết số ghế ghi trên vé
cho ta biết điều gì ?
+ Chữ H chỉ số thứ tự của dãy ghế : dãy H
+ Số 1 chỉ số thứ tự của ghế trong dãy : ghế số 1
Oy vuông góc và cắt nhau tại
- HS nghe giới thiệu về hệ trục tọa độ Oxy và vẽ
hệ trục tọa độ theo HD của GV
+ Các trục Ox, Oy là các trục toạ độ
Trang 22gốc của mỗi trục số Khi đó ta có
hệ trục toạ độ Oxy
x y
IV III
+ Hai trục tọa độ chia mp thành 4 góc : góc phần
tư thứ I, II, III, IV theo thứ tự ngược chiều quay của kim đồng hồ
+ Các đơn vị dài trên hai trục tọa độ được chọn bằng nhau (nếu không nói gì thêm)
Hoạt động 4 : 3) TOẠ ĐỘ CỦA MỘT ĐIỂM TRONG MẶT PHẲNG TOẠ ĐỘ
- Lưu ý : hoành độ viết trước ;
tung độ viết sau
- Làm BT 32, p.67, SGK
- Làm (?1) : Vẽ hệ trục tọa độ
Oxy và đánh dấu các điểm P(2 ;
3) và Q(3 ; 2)
+ Từ điểm 2 trên trục hoành vẽ
đường thẳng vuông góc với trục
hoành (nét đứt)
+ Từ điểm 3 trên trục tung vẽ
đường thẳng vuông góc với trục
3
3 2
độ của điểm này bằng tung độ của điểm kia và ngược lại
- HS làm (?1) :
(3 ; 2) (2 ; 3)
x
y
-2 -2
-1 -1
3
3 2
- Xác định vị trí điểm P và điểm Q
- Cặp số (2 ;3) chỉ xác định được 1 điểm P
- Tọa độ của gốc O là (0 ; 0)
Trang 23Thực hiện tương tự cho điểm
-1 -1
3
3 2
2
1 1
O B
A C
Trang 24- GV : Bảng phụ ghi công thức + Thước kẻ, phấn màu, bút dạ.
- HS : Bảng nhóm, bút viết bảng + Máy tính bỏ túi
III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.
Hoạt động 1 : KIỂM TRA ( 5 phút )
-1 -1
3
3 2
2
1 1
D O
B
A C
xác định các điểm biểu diễn các
cặp giá trị tương ứng của x và y
Trang 25Hãy nối các điểm A, B, C, D, O
y
-2 -2
-1 -1
3
3 2
2
1
1
O A B C D
-4
I II
x
y
-2 -2
-1 -1
3
3 2
- a) Đào là người cao nhất và cao 15 dm hay 1,5 m
b) Hồng là người ít tuổi nhất là 11 tuổi
c) Hồng cao hơn Liên (1 dm) và Liên nhiều tuổi hơn Hồng (3 tuổi)
Hoạt động 3 : HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ ( 5 phút)
- HS xem lại các bài tập đã làm
- BT 47,48,49,50, p.50,51, SBT
Trang 27III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.
Hoạt động 1 : KIỂM TRA ( 5 phút )
- HS1 : Chữa BT 37,p.68, SGK
(Đề bài đưa lên bảng phụ)
- HS2 : Thực hiện yêu cầu (?1)
(Đề bài đưa lên bảng phụ)
- GV nhận xét và cho điểm
- a) các cặp giá trị của hàm số là : (0 ; 0) (1 ; 2) (2 ; 4)
b) Đồ thị :
1,5 0,5
-1 -1
3
3 2
2 1
P O Q
R
N M
3
3 2
Trang 28đều cùng năm trên một đường
thẳng đi qua gốc toạ độ
- Giới thiệu đặc tính của đồ thị
y = 2x 4
4 -3
3
3 2
- HS : tự chọn điểm A VD : A(4 ; 2)
Vẽ đồ thị :
y = 0,5x 4
4 -3
3
3 2
Trang 30- Thấy được ứng dụng của đồ thị trong thực tiễn.
II/ CHUẨN BỊ :
- GV : Bảng phụ ghi câu hỏi + Thước kẻ, phấn màu, bút dạ
- HS : Giấy có kể ô vuông, thước thẳng
III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.
Hoạt động 1 : KIỂM TRA ( 10 phút )
tương ứng của hàm số trên
- Vẽ các điểm biểu diễn các