1. Trang chủ
  2. » Lịch sử

ĐỀ SỐ 1 - THPT DĨ AN, BÌNH DƯƠNG - HKI - 1617

3 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 723,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điều khẳng định nào sau đây đúng:. A.[r]

Trang 1

ĐỀ SỐ 1 – THPT DĨ AN BÌNH DƯƠNG – HKI – 1617

PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm)

Câu 1 [0D1-2] Tập   ; 3  5; 2

bằng

A 5; 3 

D 3; 2 

Câu 2 [0D1-2] Cho Ax:x3

, Bx: 1 x5

, tập A B\ bằng

A  0

C   ; 1

D 3; 1   5;

Câu 3 [0D2-2] Tập xác định của hàm số  2 

x y

A D \ 1

B D  1; . C D  1; . D D \ 1  .

Câu 4 [0D2-2] Hàm số y 2x 3 1 x là hàm số:

C không lẻ không chẵn D vừa lẻ vừa chẵn.

Câu 5 [0D2-2] Cho đường thẳng d y: 3x 2 Phương trình đường thẳng dđi qua điểm 1; 1 

song song với d

A y3x B y3x2 C y3x1 D

1 2 3

Câu 6 [0D2-1] Trục đối xứng của đồ thị hàm số y x22x3 là

Câu 7 [0D3-2] Tập nghiệm của phương trình 2x1 2 x 2x1 1 là

A S  3

B S  1

C S  2

1 2

S   

 

Câu 8 [0D3-2] Phương trình m2 3m x m   2 2 x

có nghiệm duy nhất khi m có giá trị là

A m 0và m 1 B m 3và m 0 C m 0và m 2 D m 1và m 2

Câu 9 [0D3-2] Phương trình x 2x7 4 có tập nghiệm là

A S 1;8

B S  9

1

; 2 2

Câu 10 [0D3-2] Phương trình x2 2x m 2 4 0 có hai nghiệm trái dấu khi m có giá trị là

A m  2 hoặc m 2 B m  2 C 2m2 D m 2

Câu 11 [0H1-1] Cho hình vuông ABCD tâm O, véctơ đối của vectơ OB

A OC

Trang 2

Câu 12 [0H1-1] Cho ba véctơ a

, b

, c

Cách viết nào sau đây đúng:

A a b c

1

a b c    C 16a b c    

D a b   5 c

Câu 13 [0H1-3] Cho hình vuông ABCD cạnh a Độ dài AB AC

 

bằng

Câu 14 [0H1-2] Cho ba điểm A0;3

, B1;5

, C   3; 3

Chọn khẳng định đúng:

A A, B, C không thẳng hàng B A, B, C thẳng hàng

C BA

CA

cùng hướng D Điểm B nằm giữa AC

Câu 15 [0H1-3] Cho tam giác có A0;4

, B  3;5

, trọng tâm là gốc tọa độ Tọa độ đỉnh C

A 2;0

B 3; 9 

C 3;7

D 3; 9 

Câu 16 [0H1-3] Cho tam giác ABC đều cạnh 2a Tính AB BC.

 

bằng

Câu 17 [0H2-3] Cho tam giác ABCA1; 2 , B2;0 , C4;1 Tam giác ABC là tam giác

Câu 18 [0H2-4] Trong mặt phẳng Oxy cho A3;1, B  5; 2 Điểm C thuộc Ox sao cho CA CB .

Tọa độ điểm C

A

19

;0 16

11

;0 16

19

;0 16

15

;0 16

Câu 19 [0H2-4] Cho hình bình hành ABCD, AB 5, AD 8, AC 10 Tính AB BC.

 

bằng

A

11

13

Câu 20 [0H2-1] Cho  là góc tù Điều khẳng định nào sau đây đúng:

A cot 0 B cos 0 C tan 0 D sin 0

PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm)

a

2

2x  3 2x  1 7 0

b 2x 6x212x7 x2

a) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm trái dấu

b) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm x1 và x2 phân biệt thỏa x1 x2 3

biết  P đi qua A2; 3 và có đỉnh

7 1;

2

I  

Câu 4. Cho tam giác ABC biết A1; 1, B2; 3, C5; 1 

a) Tính diện tích tam giác ABC

Trang 3

b) Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình chữ nhật.

Ngày đăng: 18/02/2021, 17:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w