[r]
Trang 2Các số có bốn chữ số
Hàng
100 100 100
10 10
1 1 1
* Số gồm 1 nghìn, 4 trăm, 2 chục, 3 đơn vị.
* Viết là:
* Đọc là: Một nghìn bốn trăm hai mươi ba.
1423.
Trang 3Bài 1: Viết ( theo mẫu)
a) Mẫu:
Hàng
Nghìn Trăm Chục Đơn vị
1000 100
100
10 10
1 1000
1000
1000
10
* Viết số: 4231
* Đọc số: Bốn nghìn hai
trăm ba mươi mốt.
Hàng
Nghìn Trăm Chục Đơn vị
1000 100
100
10 10
1 1000
1
* Viết số: 3442
* Đọc số: Ba nghìn bốn trăm bốn mươi hai.
b.
Trang 47
0 0
0
Hµng
ViÕt
Bài 2 Viết ( theo mẫu):
9
5 3
8 2
8563 5947
2835 9174
Tám nghìn năm trăm
sáu mươi ba Năm nghìn chín trăm
Hai nghìn tám trăm
ba mươi lăm
bốn mươi bảy Chín nghìn một trăm
bảy mươi bốn
Trang 5Bài 3 Số ?
a, 1984
2683
1988
1985