1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toán Lớp 2 tuần 27 Bài số 1 trong phép nhân và phép chia

20 568 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,74 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ố 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó.. ố 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó.. ố 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó.. ố 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó.. ố 1 nhân v

Trang 2

Thứ hai, ngày 14 tháng 3 năm 2011

Toán:

Vi t các tích sau dết các tích sau dưới dạng tổng các số hạng bằng nhau ưới dạng tổng các số hạng bằng nhau ạng tổng các số hạng bằng nhau i d ng t ng các s h ng b ng nhau ổng các số hạng bằng nhau ố hạng bằng nhau ạng tổng các số hạng bằng nhau ằng nhau

r i tính:ồi tính:

= 6

3 + 3

3 x 2 =

12

4 + 4 + 4 =

4 x 3 =

Trang 3

1 Phép nhân có th a s 1: ừa số 1: ố 1:

a) 1 x 2 =

1 + 1 = 2

S 1 nhân v i s nào c ng b ng chính s đó ố 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó ới số nào cũng bằng chính số đó ố 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó ũng bằng chính số đó ằng chính số đó ố 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó.

S nào nhân v i 1 c ng b ng chính s đó ố 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó ới số nào cũng bằng chính số đó ũng bằng chính số đó ằng chính số đó ố 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó.

1

2

=

2

1 x 3 =

1 +1 + 1 = 3

1

3

=

3

1 x 4 =

1 +1 + 1 + 1 = 4

1

4

=

4

b)

2

=

2

3

1

=

3

4

1

=

4

1

1

1

1

2

2

3

3

4

4

1

1

1

2

2

3

3

4

4

Thứ hai, ngày 14 tháng 3 năm 2011

Toán: Số 1 trong phép nhân và phép chia

Trang 4

2 Phép chia cho 1

S nào chia cho 1 c ng b ng chính s đó ố 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó ũng bằng chính số đó ằng chính số đó ố 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó.

2

=

1

2

1

=

2

2

:

2

=

2

1

:

2

=

2

1

:

3

=

1

3

3

=

1

:

4

=

1

4

4

=

4

1

:

3

1

1

1

1

2

2

3

4

4

3

Thứ hai, ngày 14 tháng 3 năm 2011 Toán: Số 1 trong phép nhân và phép chia

Trang 5

Thứ hai, ngày 14 tháng 3 năm 2011

a) 1 x 2 =

1 + 1 = 2

S 1 nhân v i s nào c ng b ng chính s đó ố 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó ới số nào cũng bằng chính số đó ố 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó ũng bằng chính số đó ằng chính số đó ố 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó.

S nào nhân v i 1 c ng b ng chính s đó ố 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó ới số nào cũng bằng chính số đó ũng bằng chính số đó ằng chính số đó ố 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó.

chia

1

2

=

2

1 x 3 =

1 +1 + 1 = 3

1

3

=

3

1 x 4 =

1 +1 + 1 + 1 = 4

1

4

=

4

b)

2

1

=

2

3

1

=

3

4

1

=

4

2 Phép chia cho 1

S nào chia cho 1 c ng b ng chính s đó ố 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó ũng bằng chính số đó ằng chính số đó ố 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó.

2

=

1

2

2

=

2

1

:

3

=

1

3

3

=

3

1

:

4

=

1

4

4

=

4

1

:

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

3

3

3

3

4

4

4

4

Trang 6

Tính nh m: ẩm:

1

2

1 2

3 3 3

5 5 5

S 1 nhân v i s nào c ng b ng chính s ó ố 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó ới số nào cũng bằng chính số đó ố 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó ũng bằng chính số đó ằng chính số đó ố 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó đó.

S nào nhân v i 1 c ng b ng chính s ó ố 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó ới số nào cũng bằng chính số đó ũng bằng chính số đó ằng chính số đó ố 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó đó.

2 Phép chia cho 1

S nào chia cho 1 c ng b ng chính s ó ố 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó ũng bằng chính số đó ằng chính số đó ố 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó đó.

Thứ hai, ngày 14 tháng 3 năm 2011 Toán: Số 1 trong phép nhân và phép chia

Trang 7

2 S ? ố 1:

1

3

4 2

S 1 nhân v i s nào c ng b ng chính s ó ố 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó ới số nào cũng bằng chính số đó ố 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó ũng bằng chính số đó ằng chính số đó ố 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó đó.

S nào nhân v i 1 c ng b ng chính s ó ố 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó ới số nào cũng bằng chính số đó ũng bằng chính số đó ằng chính số đó ố 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó đó.

2 Phép chia cho 1

S nào chia cho 1 c ng b ng chính s ó ố 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó ũng bằng chính số đó ằng chính số đó ố 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó đó.

Thứ hai, ngày 14 tháng 3 năm 2011

Toán: Số 1 trong phép nhân và phép chia

Trang 8

3 Tính:

a) 4 x 2 x 1 =

b) 4 : 2 x 1 =

c) 4 x 6 : 1 =

= 8

= 2

24 : 1

= 24

S 1 nhân v i s nào c ng b ng chính s ó ố 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó ới số nào cũng bằng chính số đó ố 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó ũng bằng chính số đó ằng chính số đó ố 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó đó.

S nào nhân v i 1 c ng b ng chính s ó ố 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó ới số nào cũng bằng chính số đó ũng bằng chính số đó ằng chính số đó ố 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó đó.

2 Phép chia cho 1

S nào chia cho 1 c ng b ng chính s ó ố 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó ũng bằng chính số đó ằng chính số đó ố 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó đó.

Thứ hai, ngày 14 tháng 3 năm 2011 Toán: Số 1 trong phép nhân và phép chia

Trang 9

1 Phép nhân có th a s 1 ừa số 1: ố 1:

a) 1 X 2 = 1 + 1 = 2

VËy  S 1 nhân v i s nào c ng b ng chính s đó ố 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó ới số nào cũng bằng chính số đó ố 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó ũng bằng chính số đó ằng chính số đó ố 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó  S nào nhân v i 1 c ng b ng chính s đó ố 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó ới số nào cũng bằng chính số đó ũng bằng chính số đó ằng chính số đó ố 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó. 1 x

2

=

2

1 X 3 = 1 +1 + 1 = 3

VËy 1 x

3

=

3

1 X 4 = 1 +1 + 1 + 1 = 4

VËy 1 x

4

=

4

b)

2 x

1

=

2

3 x

1

=

3

4 x

1

=

4

2 PhÐp chia cho 1  S nào chia cho 1 c ng b ng chính s đó ố 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó ũng bằng chính số đó ằng chính số đó ố 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó. 2

=

1 x

2

VËy 2

=

2

1

:

3

=

1 x

3

3

=

3

1

:

VËy 4

=

1 x

4

4

=

4

1

:

VËy Tính nh m: ẩm: 1 X 2= 2 1 X 3 = 3 1 X 5 =5 2 X 1= 2 3 X 1 = 3 5 X 1 = 5 1 X 1 = 1 2 :1= 2 3 : 1 = 3 5 : 1 = 5 1 : 1 =1 1 2 Số 1: ? 1 X 2 = 2 5 X = 5 3 : 1 = 3 2 X 1 = 2 5 : = 5 4 X 1 = 4 1 1 3 Tính: a) 4 Xx 2 Xx 1 = 8 X 1 = 8

b) 4 : 2 x1 = 2 X 1 = 2

c) 4 X 6 : 1 = 24 : 1 = 24

1 1

Thứ hai, ngày 14 tháng 3 năm 2011 Toán: Số 1 trong phép nhân và phép chia

Trang 10

1 Phép nhân có th a s 1 ừa số 1: ố 1:

a) 1 X 2 = 1 + 1 = 2

V y ậy S 1 nhân v i s nào c ng b ng chính s đó ố 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó ới số nào cũng bằng chính số đó ố 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó ũng bằng chính số đó ằng chính số đó ố 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó  S nào nhân v i 1 c ng b ng chính s đó ố 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó ới số nào cũng bằng chính số đó ũng bằng chính số đó ằng chính số đó ố 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó. 1 x

2

=

2

1 X 3 = 1 +1 + 1 = 3

V y ậy 1 x

3

=

3

1 X 4 = 1 +1 + 1 + 1 = 4

V y ậy 1 x

4

=

4

b)

2 x

1

=

2

3 x

1

=

3

4 x

1

=

4

2 Phép chia cho 1  S nào chia cho 1 c ng b ng chính s đó ố 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó ũng bằng chính số đó ằng chính số đó ố 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó. 2

=

1 x

2

VËy 2

=

2

1

:

3

=

1 x

3

3

=

3

1

:

VËy 4

=

1 x

4

4

=

4

1

:

VËy Tính nh m: ẩm: 1 X 2= 2 1 X 3 = 3 1 X 5 =5 2 X 1= 2 3 X 1 = 3 5 X 1 = 5 1 X 1 = 1 2 :1= 2 3 : 1 = 3 5 : 1 = 5 1 : 1 =1 1 2 Số 1: ? 1 X 2 = 2 5 X = 5 3 : 1 = 3 2 X 1 = 2 5 : = 5 4 X 1 = 4 1 1 3 Tính: a) 4 Xx 2 Xx 1 = 8 X 1 = 8

b) 4 : 2 x1 = 2 X 1 = 2

c) 4 X 6 : 1 = 24 : 1 = 24

1 1

Thứ hai, ngày 14 tháng 3 năm 2011 Toán: Số 1 trong phép nhân và phép chia

Ngày đăng: 12/05/2015, 09:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w