Nhận biết thứ tự các số có bốn chữ số.. Các số tròn nghìn... + Bốn nghìn hai trăm.. + Bảy nghìn một trăm mười.. + Hai nghìn không trăm linh bảy.. - Chấm bài, nhận xét.. + Đọc từng số: -
Trang 1Ôn tập các số có 4 chữ số
I Mục tiêu
- Củng cố về đọc, viết các số có bốn chữ số Nhận biết thứ tự các
số có bốn chữ số Các số tròn nghìn
- Rèn KN đọc và viết số
- GD HS chăm học
B- Đồ dùng GV : Bảng phụ- Phiếu HT
HS : SGK
C- Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động dạy Hoạt động học
1/ Tổ chức:
2/ Luyện tập- Thực hành:
* Bài 1:
- Treo bảng phụ
- BT yêu cầu gì?
- Nêu cách đọc số ?
- Hát
- Đọc số
- Ta đọc theo thứ tự từ trái sang
Trang 2- Chỉ từng số
5098
4004
4700 6354:
- Nhận xét, cho điểm
* Bài 2:
- BT yêu cầu gì?
- Nêu cách viết số?
- Đọc số
+ Bốn nghìn hai trăm
+ Bảy nghìn một trăm mười
+ Hai nghìn không trăm linh bảy
- Chấm bài, nhận xét
* Bài 3:
phải, từ hàng nghìn đến hàng đơn
vị
+ Đọc từng số:
- Năm nghìn không trăm chín mươi
tám
- Bốn nghìn không trăm linh bốn
- Bốn nghìn bảy trăm
- Sáu nghìn ba trăm năm mươi tư
- Viết số
- Ta viết từ hàng nghìn đến hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị
- Viết số vào phiếu HT:
4200
7110
2007
Trang 3- BT yêu cầu gì?
- Nhận xét dãy số?
- Muốn điền được số tiếp theo ta
làm ntn?
- Chấm bài, nhận xét
3/ Củng cố:
- Khi đọc số có 4 chữ số ta đọc
theo thứ tự nào?
- Khi viết số có 4 chữ số ta viết
theo thứ tự nào?
- Thế nào là số tròn nghìn ?
- Dặn dò: Ôn lại bài
- Điền số
- Là các số tròn nghìn từ 10 000 đến 1000
- Lấy số đứng trước trừ đi 1000
- Làm phiếu HT:
10 000; 9000; 8000; 7000; 6000;
5000; 4000; 3000; 2000; 1000
- 3- 4 HS nêu
- Lớp đọc