1. Trang chủ
  2. » Biểu Mẫu - Văn Bản

Giáo án môn Toán lớp 7 - Chương 1: Số hữu tỉ, số thực - Tiết 2: Cộng, trừ số hữu tỉ

3 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 108,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chốt: Với hai số hữu tỉ bất kỳ ta đều có thể viết chúng dưới dạng hai phân số có cuøng moät maãu döông roài aùp duïng quy HS leân baûng ghi tieáp: a b ab tắc cộng,trừ phân số cùng mẫu..[r]

Trang 1

A MỤC TIÊU:

 HS nắm vững các quy tắc cộng trừ số hữu tỉ, biết quy tắc “chuyển vế” trong tập hợp Q

 Có kỹ năng làm các phép cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng

B CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

 GV: Bảng phụ, giáo án

 HS: Ôn tập quy tắc cộng trừ phân số, quy tắc “chuyển vế” và quy tắc dấu ngoặc Giấy trong, bút dạ Bảng phụ hoạt động nhóm

C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Hoạt động 1: KIỂM TRA

1/ Thế nào là số hữu tỉ ? Cho ví dụ 3 số

hữu tỉ (dương, âm, 0)

Chữa bài tập 3 (Tr8 – SGK)

HS2: Chữa bài tập 5 (Tr8 SGK)

Giaiû sử  ;  (a,b,mZ;m0)

m

b y m

a x

x<y Chứng tỏ nếu chọn:

y z x thì  

m

b

a

Z

2

Trên trục số, giữa hai điểm hữu tỉ khác

nhau bất kỳ bao giờ cũng có ít nhất một

điểm hữu tỉ nữa Vậy trong tập hợp Q,

giữa hai số phân biệt bất kỳ có vô số số

hữu tỉ Đây là sự khác nhau căn bản của

tập Z và Q

HS1: Trả lời câu hỏi, cho ví dụ ba số hữu tỉ

Bài tập 3 (Tr8 – SGK) So sánh:

a)

77

21 11

3

; 77

22 7

2 7

2

y x

Vì -22<-21 và 77>0 Nên

11

3 7

2 77

21 77

b) c)

4

3 75 ,

0 

300

216 (

25

18 300

HS2: (Chọn HS khá giỏi)

Bài tập 5 (Tr8 SGK)

m

b y m

a

Ta có:

m

b a z m

b y m

a x

2

; 2

2

; 2

Vì a<b a+a < a+b < b+b 2a<a+b<2b 

 hay x < z < y

m

b m

b a m

a

2

2 2

2

Hoạt động 2: 1) CỘNG, TRỪ HAI SỐ HỮU TỈ

Nêu quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu,

cộng hai phân số khác mẫu

Vậy để cộng hay trừ hai số hữu tỉ ta có

thể làm như thế nào?

- GV Yêu cầu HS làm ?1

Phát biểu các quy tắc trong SGK

?1.Kết quả: a) -1/15 b) 11/15

Bài 6(Tr.10 SGK) Kết quả:

Ngày soạn:16/8/2009

Ngày dạy:19/8/2009 Tiết 2 § 2: CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ

Trang 2

Chốt: Với hai số hữu tỉ bất kỳ ta đều có

thể viết chúng dưới dạng hai phân số có

cùng một mẫu dương rồi áp dụng quy

tắc cộng,trừ phân số cùng mẫu.

Với  ;  (a,b,mZ,m 0 )

m

b y m

a

x

Hãy hoàn thành công thức: x + y =

x – y =

Nhắc lại các tính chất phép cộng phân

số

Ví dụ: a) b)

7

4

37 



4

3 )

3 (

GV, bổ sung và nhấn mạnh các bước

làm

- Yêu cầu HS làm ?1

Tính a) b)

3

2 6

,

0

3

1 

HS lên bảng ghi tiếp:

m

b a m

b m

a y x

m

b

a m

b m

a y x

HS phát biểu các tính chất phép cộng

21

12 21

49 7

4 3

7

21

37 21

12

49  

b)

4

3 4

12 4

3 )

3 (     

4

9 4

3

12 

HS nói cách làm

HS cả lớp làm bài vào vở, 2 HS lên bảng làm Kết quả: a) -1/15 b) 11/15

Hoạt động 3: 2) QUY TẮC CHUYỂN VẾ

Tìm số nguyên x biết:

x + 5 = 17

Nhắc lại quy tắc chuyển vế trong Z

Tương tự, trong Q ta có quy tắc chuyển vế:

với mọi x, y, z Q

x + y = z x = z – y

Ví dụ: Tìm x biết:

3

1 7

3 

GV yêu cầu HS làm ?2

Tìm x biết: a)

4

3 7

2 )

; 3

2 2

x

GV Cho HS đọc ghi chú (SGK)

x + 5 = 17

x = 17 – 5 => x = 12

Quy tắc: SGK

HS đọc quy tắc “Chuyển vế” SGK

HS toàn lớp làm vào vở, 1 HS lên bảng làm Kết quả

21

16

x

?2 Hai HS lên bảng làm Kết quả: a)

28

29 )

; 6

b x x

Một HS đọc “chú ý” (Tr9 SGK)

Hoạt động 4: LUYỆN TẬP CỦNG CỐ

Bài 8: (a,c) (Tr10 SGK)

  

5

3 2

5 7

3

10

7 7

2 5

4  

Muốn cộng, trừ các số hữu tỉ ta làm thế

nào? Phát biểu quy tắc chuyển vế trong Q

70

187 70

42 70

175 70

30    

70

47 2

10

7 7

2 5

4 

70

27 70

49 70

20 70

HS phát biểu

Hoạt động 5: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

- Học thuộc quy tắc và công thức tổng quát

- Bài tập về nhà: bài 1 (b); bài 8 (b,d); bài 9 (b,d) (Tr10 SGK); bài 12,13 (Tr5 SBT)

Trang 3

- Ôn tập quy tắc nhân, chia phân số ; các t/c của phép nhân trong Z, phép nhân phân số

Bài 7 (a) (Tr10 SGK ) Ta có thể viết

số hữu tỉ dưới dạng sau:

6

5

Ví dụ:

6

3 8

1 16

5 

Em hãy tìm thêm một ví dụ

- GV yêu cầu HS hoạt động nhóm làm

bài tập 9 (a, c) và làm bài 10 (Tr10

SGK)

GV: Kiểm tra bài của một vài nhóm

(Có thể cho điểm)

GV:

HS tìm thêm ví dụ:

4

1 16

1 16

) 4 ( 1 16

5    

HS hoạt động theo nhóm:

Bài 9 – Kết quả:

a)

21

4 )

; 12

x

Bài 10 (Tr1- SGK) Cách 1:

A =

6

15 14

18 6

9 10

30 6

3 4

A =

2

1 2 2

5 6

15 6

19 31

35    

Cách 2:

A =

2

5 3

7 3 2

3 3

5 5 2

1 3

2

2

5 2

3 2

1 3

7 3

5 3

2 ) 3 5 6 ( =

2

1 2 2

1 0

2  

HS: Nhắc lại các quy tắc

Ngày đăng: 29/03/2021, 20:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w