1. Trang chủ
  2. » Sinh học

CÔNG NGHỆ 6: BÀI 15, BÀI 16

6 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 14,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Giúp Hs hiểu được Vai trò của các chất dinh dưỡng trong bữa ăn thường ngày. - Hs hiểu được nhu cầu dinh dưỡng của cơ thể.b. - Hs hiểu được giá trị dinh dưỡng của các nhóm thức ăn, cách[r]

Trang 1

CHƯƠNG III : NẤU ĂN TRONG GIA ĐÌNH

Bài 15 : CƠ SỞ CỦA ĂN UỐNG HỢP LÝ

(3 tiết)

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức :

- Giúp Hs hiểu được Vai trò của các chất dinh dưỡng trong bữa ăn thường ngày.

- Hs hiểu được nhu cầu dinh dưỡng của cơ thể.

- Hs hiểu được giá trị dinh dưỡng của các nhóm thức ăn, cách thay thế thực phẩm

trong cùng nhóm để bảo đảm đủ chất, ngon miệng và cân bằng dinh dưỡng

2 Thái độ :

Hs biết cách ăn uống hợp lý để bảo đảm cho sức khỏe, luyện tập thói quen ăn uống đúng cách

II CHUẨN BỊ :

1 Chuẩn bị của giáo viên :

a Giáo án

b Các tài liệu tham khảo :

- Dinh dưỡng hợp lý và sức khỏe – Hà Huy Khôi – Từ Giấy

c Đồ dùng dạy học:

- Tranh ảnh về các loại thực phẩm

2 Chuẩn bị của học sinh :

- Đọc bài trước khi đến lớp

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1 Ổn định lớp :

2 Giảng bài mới :

Bài 15 : CƠ SỞ CỦA ĂN UỐNG HỢP LÝ

Học sinh TIẾT 1

2’

Ăn uống để :

- sống và làm việc

-có chất bổ dưỡng nuôi cơ

thể khỏe mạnh, phát triển tốt

Lương thực, thực phẩm

chính là nguồn cung cấp chất

dinh dưỡng

Hoạt dộng 0 : Giới thiệu bài Câu hỏi 1 : Tại sao chúng ta

phải ăn uống ?

Nguồn cung cấp chất dinh dưỡng ?

Phương pháp

nêu vấn đề :

Hs quan sát hình 3.1 SGK và nêu nhận xét hoặc trả lời theo ý kiến cá nhân

I Vai trò của các chất dinh

dưỡng : Hoạt dộng 1 : Tìm hiểu vềVai trò của các chất dinh

dưỡng

 Phương pháp nêu vấn đề:

Câu hỏi 2 : Nêu tên các chất

dinh dưỡng cần thiết cho cơ thể con người ?

 Gv lưu ý hs nuớc và chất xơ

- HS trả lời dựa trên kiến thức đã học ở bậc tiểu học

Trang 2

12’

13’

1 Chất đạm : (Ptôtêin)

a) Nguồn cung cấp :

- Đạm động vật : thịt, cá,

trứng, sữa…

- Đạm Thực vật : đậu phọng,

đậu nành, các loại đậu hạt

b) Chức năng dinh dưỡng:

- Giúp cơ thể phát triển tốt về

thể chất và về trí tuệ

- Tái tạo các tế bào đã chết

- Tăng khả năng đề kháng

- Cung cấp năng lượng cho

cơ thể

2.Chất đường bột (Gluxit):

a) Nguồn cung cấp :

- Tinh bột là thành phần chính

: ngũ cốc và các sản phẩm

của ngũ cốc (bột, bánh

mì…) ; các loại củ, quả (khoai

lang, khoai từ, khoai tây…)

- Đường là thành phần

chính : các loại trái cây tươi

hoặc khô, mật ong, sữa, mía,

kẹo, mạch nha…

b) Chức năng dinh dưỡng:

- Nguồn chủ yếu cung cấp

năng lượng cho mọi hoạt

động của cơ thể

- Chuyển hóa thành các chất

dinh dưỡng khác

3.Chất béo :

a) Nguồn cung cấp :

- Động vật (mỡ) : có trong mỡ

heo, bò, gà, vịt…, bơ, sữa,

phô mai

- Thực vật (dầu ăn) : từ một

số loại đậu hạt (đậu phọng,

vừng, mè, đậu nành…) và từ

quả như quả dừa

không phải là chất dinh dưỡng nhưng rất cần thiết cho sự chuyển hóa và trao đổi chất trong cơ thể

Hoạt động 1.1 : Tìm hiểu về

Chất đạm (prôtêin)

Hoạt động 1.1.a : Tìm hiểu

về Nguồn cung cấp chất

đạm

Câu hỏi 3 : Quan sát hình

3.2, phân tích nguồn cung cấp chất đạm

Hoạt động 1.1.b : Tìm hiểu

về Chức năng dinh dưỡng

của chất đạm

Gv phân tích về chức năng dinh dưỡng của chất đạm :

Chất quan trọng nhất để cấu thành cơ thể

Hoạt động 1.2: Tìm hiểu về

Chất đường bột (Gluxit)

Hoạt động 1.2.a : Tìm hiểu về

Nguồn cung cấp chất đường

bột

Hoạt động 1.2.b : Tìm hiểu về

Chức năng dinh dưỡng của

chất đường bột

Câu hỏi 5 : Gv cùng phân tích

hình 3.5 với hs và tóm tắt chức năng dinh dưỡng của chất đường bột

Hoạt động 1.3 : Tìm hiểu về

Chất béo (Lipit)

Hoạt động 1.3.a : Tìm hiểu về

Nguồn cung cấp chất béo

Câu hỏi 6 : Hs quan sát hình

3.6 Nêu nguồn cung cấp chất

- HS quan sát hình 3.2 và trả lời câu hỏi

- HS quan sát hình 3.3 và nêu ý kiến về chức năng dinh dưỡng của chất đạm

HS quan sát hình 3.5 và nêu ý kiến

Trang 3

b) Chức năng dinh dưỡng:

- Cung cấp năng lượng

- Tích trữ dưới da, giúp bảo

vệ cơ thể

- Chuyển hóa một số vitamin

cần thiết cho cơ thể

béo ?

Hoạt động 1.3.b: Tìm hiểu về

Chức năng dinh dưỡng của

chất béo HS quan sát hình

3.6 và trả lời về nguồn cung cấp chất béo

TIẾT 2 10’ 4.Sinh tố (Vitamin):

a) Phân loại :

- Vitamin tan trong nước : B,

C, PP

- Vitamin tan trong chất béo:

A, D, E, K

b) Nguồn cung cấp :

Có trong rau quả tươi, gan,

tim, dầu cá, cám gạo

c) Chức năng dinh dưỡng

- Giúp hệ thần kinh, tiêu hóa,

tuần hoàn, xương, da… hoạt

động bình thường

- Tăng cường sức đề kháng

của cơ thể

- Giúp cơ thể phát triển tốt

Hoạt động 1.4 : Tìm hiểu về

Vitamin

Câu hỏi 7 : Kể tên các loại

sinh tố mà em biết ? Gồm A, B, C, D, E, PP, K…

Hoạt động 1.4.a: Tìm hiểu về

Nguồn cung cấp Vitamin

Câu hỏi 8 : Nêu nguồn cung

cấp các sinh tố mà em biết ?

- Vitamin A : có trong dầu cá, gan, trứng, rau quả….

- Vitamin B : có trong hạt ngũ cốc, sữa, tim gan, lòng đỏ trứng…

- Vitamin C : có trong rau quả tươi

- Vitamin D : có trong dầu cá, gan, trứng, bơ….

Hoạt động 1.4.b : Tìm hiểu

về Chức năng dinh dưỡng

của Vitamin

HS trả lời câu hỏi

HS ghi vào vở tên các thực phẩm cung cấp các loại sinh tố

HS nhắc lại các chức năng chính của các sinh tố A,

D, C, và nhóm B

12’ 5.Chất khoáng :

a) Phân loại :

Gồm phốt pho, can-xi, iốt, và

sắt

b) Nguồn cung cấp :

- Can-xi : cá mòi hộp, sữa,

đậu…

- Iốt : rong biển, cá, tôm…

- Sắt : rau cải, gan, trứng…

c).Chức năng dinh dưỡng:

- Giúp cho sự phát triển của

Hoạt động 1.5: Tìm hiểu về

Chất khoáng

Câu hỏi 9 : Chất khoáng gồm

những chất gì ?

Hoạt động 1.5.a: Tìm hiểu về

Nguồn cung cấp chất khoáng

Câu hỏi 10 : Xem hình 3.8.

Nêu nguồn cung cấp chất khoáng ?

Hoạt động 1.5.b : Tìm hiểu

Hs trả lời câu hỏi

HS quan sát hình 3.8 và trả lời câu hỏi

Trang 4

xương, hoạt động của cơ

bắp, tổ chức thần kinh, cấu

tạo hồng cầu và sự chuyển

hóa của cơ thể

về Chức năng dinh dưỡng

của chất khoáng

5’ 6 Nước :

a) Nguồn cung cấp :

Trong thức ăn, nước uống

hàng ngày

b) Chức năng :

- Là thành phần chủ yếu của

cơ thể

- Là môi trường cho mọi

chuyển hóa và trao đổi chất

của cơ thể

- Điều hòa thân nhiệt

Hoạt động 1.6 : Tìm hiểu về

Nước

Hoạt động 1.6.a :Tìm hiểu về

Nguồn cung cấp nước

Câu hỏi 11 : Nguồn cung cấp

nước cho cơ thể ?

Hoạt động 1.6.b : Tìm hiểu

về vai trò của nước

Câu hỏi 11b : Cơ thể con

người cần bao nhiêu nước mỗi ngày ?

HS trả lời câu hỏi

và nêu ví dụ

10’ 7 Chất xơ :

a) Nguồn cung cấp :

- Có trong rau xanh, trái cây

và ngũ cốc nguyên chất

b) Chức năng :

- Ngăn ngừa bệnh táo bón

- Giúp các chất thải mềm thải

khỏi cơ thể dễ dàng

Hoạt động 1.7 : Tìm hiểu về

Chất xơ

Hoạt động 1.7.a: Tìm hiểu về

Nguồn cung cấp chất xơ

Câu hỏi 12 : Nguồn cung cấp

chất xơ ?

Hoạt động 1.7.b: Tìm hiểu về

Chức năng của chất xơ

HS trả lời câu hỏi

5’ II Giá trị dinh dưỡng của

các nhóm thức ăn

1 Phân nhóm thức ăn

a) Cơ sở khoa học

Căn cứ vào giá trị dinh

dưỡng, chia làm 4 nhóm :

- Nhóm giàu chất đạm

- Nhóm giàu chất đường, bột

- Nhóm giàu chấtvitamin và

chất khoáng

- Nhóm giàu chất béo

b) Ý nghĩa :

- Thay đổi món ăn cho đỡ

nhàm chán,

- Chọn đủ thức ăn của 4

nhóm để bổ sung cho nhau

về mặt dinh dưỡng

Hoạt động 2 : Tìm hiểu về

Giá trị dinh dưỡng của các nhóm thức ăn

Câu hỏi 13 : Xem hình 3.9:

Người ta chia thức ăn làm mấy nhóm ?

Hoạt động 2.1 : Tìm hiểu về

việc Phân nhóm thức ăn

Hoạt động 2.1.a : Cơ sở

khoa học của việc phân

nhóm thức ăn:

Hoạt động 2.1.b : Ý nghĩa

của việc phân nhóm thức ăn Tại sao phải phân nhóm thức ăn?

HS quan sát hình

và trả lời câu hỏi

HS nêu ý kiến về việc phân nhóm thức ăn

3’ 2 Cách thay thế thức

ăn lẫn nhau :

Hoạt dộng 2.2 : Tìm hiểu về

Cách thay thế thức ăn lẫn

Trang 5

Nguyên tắc chung : Thay

thức ăn trong cùng một nhóm

(Xem Ví dụ - SGK)

nhau

Câu hỏi 14 : Nêu nguyên tắc

thay thế thức ăn ?

HS đọc ví dụ trong SGK

TIẾT 3 15’ III Nhu cầu dinh dưỡng của

cơ thể :

1 Chất đạm :

a Thiếu chất đạm :

Bị bệnh suy dinh dưỡng,

bệnh nhiễm khuẩn và trí tuệ

kém phát triển

b Thừa chất đạm :

Gây bệnh béo phì, bệnh

huyết áp, bệnh tim mạch…

Hoạt động 3 : Tìm hiểu về

Nhu cầu dinh dưỡng của cơ thể

Hoạt động 3 1 : Tìm hiểu về

Chất đạm

Hoạt động 3 1.a: Thiếu chất

đạm :

Câu hỏi 15 : Nếu thiếu chất

đạm bị bệnh gì ?

Hoạt động 3 1.a: Thừa chất

đạm

HS xem hình 3.11

và nêu nhận xét

HS trả lời câu hỏi

10’ 2 Chất đường bột :

a Thiếu chất đường bột :

Dễ bị đói mệt, cơ thể ốm yếu

b Thừa chất đường bột

Làm tăng trọng lượng cơ thể,

gây béo phì, sâu răng

Hoạt động 3.2 : Tìm hiểu về

Chất đường bột

Hoạt động 3 2.a: Thiếu chất

đường bột :

Câu hỏi 16 : Nếu thiếu chất

đường bột bị bệnh gì ?

Hoạt động 3 2.b: Thừa chất

đường bột :

HS xem hình 3.12

và trả lời câu hỏi

15’ 3 Chất béo :

a Thiếu chất béo :

Thiếu năng lượng và vitamin,

cơ thể ốm yếu, dễ bị mệt, đói

b Thừa chất béo

Cơ thể béo phệ, ảnh hưởng

xấu đến sức khỏe

Hoạt động 3.3 : Tìm hiểu về

Chất béo

Hoạt động 3 3.a: Thiếu chất

béo

Câu hỏi 17 : Nếu thiếu chất

béo bị bệnh gì ?

Hoạt động 3 3.b: Thừa chất

béo

HS trả lời câu hỏi

5’ KẾT LUẬN :

Mọi sự thừa và thiếu chất

dinh dưỡng đều có hại cho

sức khỏe

Lưu ý :

- Chất sinh tố, khoáng, nước,

xơ cần quan tâm sử dụng đầy

đủ trong mọi trường hợp

- Nên ăn nhiều rau, củ, quả ; phối hợp nhiều loại thực phẩm đa dạng để bảo đảm cân bằng dinh dưỡng

HS quan sát hình 3.13a, 3.13b và trả lời câu hỏi

4 Nhận xét – Đánh giá – Dặn dò:

a Nhận xét về sự chuẩn bị bài của học sinh, thái độ học tập, tham gia phát biểu xây dựng bài

b Đánh giá tổng kết kiến thức thông qua phần ghi nhớ

c Dặn dò học sinh học phần ghi nhớ

d Dặn dò Hs chuẩn bị bài 16 : Vệ sinh an toàn thực phẩm

5 Rút kinh nghiệm :

Trang 6

Ngày đăng: 17/02/2021, 19:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w