1. Trang chủ
  2. » Văn bán pháp quy

[Toán 12] Ôn tập tuần 13 - PT mũ logarit

3 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 90,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

ÔN TẬP PT MŨ - LOGARIT

ĐỀ 1:

1./ Giải các pt

a./ 4x − 9.2x + 20 = 0

b./ 1

2 log√ 2( x − 2)−2=2 log1

4

(3 x − 5)

c./ a/ 52 1 26.5 5 0

d/

3

2

2

log x   1 log (3  x ) log (  x  1)  0

e/ 8 log1

9

2

x −5 log3(9 x)+3<0

2./ Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm

số

2

2

 

y e trên    2; 2  

ĐỀ 2:

1./ GIẢI CÁC PT SAU

a./ a) 4x – 6.2x+1 + 32 = 0

b./

2

4 2

2 0,5 6

1

x

2./ Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm

số:

y  ln x  ln 1   x2

trên đoạn

1

; 2 2

ĐỀ 3:

1./ GIẢI CÁC PT SAU

a./ 32x +22x = 13.6x – 1

b./ log2( x + 3) – log8( x – 1)3 = log2(4x) c./ 32x + 1 + 9 = 12.3x

d./ log2( x + 2) – log8( x – 1)3 = 1 + log2(x) e./ log2(x + 2)2 + log2(x + 10)2 = 4log23 2./ Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm

số

1 2

x

e y x

trên đoạn

1

;3 2

ĐỀ 4:

1./ GIẢI CÁC PT SAU a./

2.49x  7.4x  9.14x

b./log (2 x3 1) log (  4 x2 2 x  1) log  2x

c./ 22x+2 – 9.2x + log232 = 0 d./

2

log [log (x 1)] log (8x) log (4x)

e./ log4(log2x) + log2(log4x) = 2

2./ Tìm GTLN và GTNN của hàm số y =

ln x

x trên

đoạn [1; e2]

ĐỀ 5:

1./ GIẢI CÁC PT SAU

a./

b./ log x22 3  7 8log (2x)2

c./ 6.25x – 25.10x + 25.4x = 0 d./ log x23 2  2 log x 6 03  

e./

16

2

x log 2x log

4

= 3

Trang 2

2./ Tìm GTLN và GTNN của hàm số y=

2

ln x

x trên

đoạn [1; e3]

ĐỀ 6:

1./ GIẢI CÁC PT SAU

a./ 3x+1 + 18.3-x = 29

b./ lg(x2 + 2x – 3) + lg

x 3

x 1

c./ 52x - 1 5x + 1 250

d./

2

2 log x + 3 = 5log 9x

e./ log4x8 + log9243 = log2x2

2./ Tìm GTLN và GTNN của hàm số y = 2x – e2x+1

trên đoạn [-1; 0]

ĐỀ 7 :

1./ GIẢI CÁC PT SAU

a./ 62x + 5 = 1 – 5.6x + 2

b./ log2(x – 3) + log49.log3x – 2 = 0

c./

1

d./

2

e./

3

f./

2./ Tìm GTLN ; GTNN của y = (x2 +4x+1) ex2

trên đọan [-2 ; 3]

ĐỀ 8

1./ GIẢI CÁC PT SAU

a./ 4 3.2x– x 1+ – = 16 0

b./

c./  og x 4 13 2– –    og x3

d./     1x2 3 11 1x 12

+

+

2./ Cho hàm sốy Ln x    x2  1 

Chứng tỏ

2 1 ' 1 0

3./ Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của

2

x 2x 1 2

2

trên đoạn [0;2]

ĐỀ 9:

1./ GIẢI CÁC PT SAU a./ 9 8.3x– x 1+ – = 81 0

b./  nx +  n x x 3  4– + =2   n x 5x 7  4– 2+ 

c./ 32x4 45 6x 9 22x2

2

e./

16 2

3 log 4 log

x x

2./ Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm

số 2

ln x

y x

trên [1; ]e

ĐỀ 10 :

1./ GIẢI CÁC PT SAU a./42xx2 2x3 42 x2 2x34x4

b./  2   2

log x 2x  x 1 logx 2x1 4

1

x

d./ 8.3x 3.2x 24 6x

e./ 4.3 9.2 5.62

x

Trang 3

f./ 25x 2 3  x5x2x 7 0

g./ 5  21 x 7 5   21 x 2x3

h./  

3

3 1

2 2

x x

k./ 4x23x2 4x26x5 42x23x7 1

l./

3.2x  x  2 xx  2x

2./ Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm

số

2

3x 12 1x 3 3 2

đoạn  1 3 ;

3./ Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số: y=2 e1− 2 x− e2− 4 x

+ 3 trên [ 0 ;1 ]

Ngày đăng: 17/02/2021, 14:48

w