Gà con vừa chơi vừa chờ mẹ rẽ cỏ, bới giun.. Bài tập: Điền vần thích hợp vào chỗ trống: Bài 52: ong, ông Cái võng, dòng sông, con ong, vòng tròn, cây thong, công viên, con công, chong ch
Trang 1Bài 51: Ôn tập
an, ăn, ân, on, ôn, ơn, un
en, ên, in, iên, yên, uôn, ươn
- Cuồn cuộn, con vượn, thôn bản
- Gà mẹ dẫn đàn con ra bãi cỏ Gà con vừa chơi vừa chờ mẹ rẽ cỏ, bới giun
Bài tập: Điền vần thích hợp vào chỗ trống:
Bài 52: ong, ông
Cái võng, dòng sông, con ong, vòng tròn, cây thong, công viên, con công, chong chóng, nhà rông
- Mẹ kho cá bống
- Cha chơi cầu lông
Sóng nối sóng
Mãi không thôi
Sóng sóng song
Đến chân trời
Bé tìm một số tiếng có vần ong hoặc ông nhé:
………
Bài 53: ăng, âng
Măng tre, nhà tầng, rặng dừa, phẳng lặng, vầng trăng, nâng niu, cây bằng lăng, nâng trái bóng, vâng lời người trên
- Bé và bạn đều cố gắng
- Cả nhà đi vắng
- Cần cẩu nâng kiện hàng
- Vầng trăng hiện lên sau rặng dừa cuối bãi Sóng vỗ bờ rì rào, rì rào
Bé tìm một số tiếng có vần ăng hoặc âng nhé:
………
Bài 54: ung, ưng
Trang 2- Bông súng, sừng hươu, cây sung, trung thu, củ gừng, vui mừng, rừng núi, quả trứng, cái thúng
- Đôi má ửng hồng
- Bé cùng bạn chơi đu quay
- Trái chín rụng đầy vườn
Bé tìm một số tiếng có vần ung hoặc ưng nhé:
………
Tập viết:
Nền nhà, nhà in, cá biển, yên ngựa, cuộn dây, vườn nhãn, con ong, cây thông, vầng trăng, cây sung, củ gừng, rặng dừa