1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Tin học lớp 9 cả năm_CKTKN_Bộ 2

126 588 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 126
Dung lượng 7,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Mạng hình sao: Có u điểm là nếu có một thiết bị nào đó ở một nút thông tín bị hỏng thì mạng vẫn hoạt động bình thờng, có thể mở rộng hoặc thu hẹp tùy theo yêu cầu của ngời sử dụng, nhợ

Trang 1

Soạn: 10/10/09 Giảng: 12,13,14/10/09

Tiết: 1 BàI 1: Từ MáY TíNH ĐếN MạNG MáY TíNH

I MụC TIÊU

- Giúp HS hiểu vì sao cần mạng máy tính

- Biết khái niệm mạng máy tính là gì

- Các thành phần của mạng: Các thiết bị đầu cuối, m”i trờng truyền dẫn, các thiết

bị kết nối mạng, giao thức truyền th”ng

- Biết một vài loại mạng máy tính thờng gặp: Mạng có dây và mạng kh”ng, mạng cục bộ và mạng diện rộng

- Biết vai trò của máy tính trong mạng

- Biết lợi ích của mạng máy tính

II CHUẩN Bị

GV: Giáo án, SGK, bảng phụ

HS: Xem trớc bài mới,SGK

III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC

1 ổn định lớp

2.Kiểm tra bài củ

Kiểm tra sách vở của học sinh đã chuẩn bị đúng theo yêu cầu của bộ m hay

ch-a và yêu cầu học sinh phải much-a theo đúng yêu cầu

3 Bài mới

ở các lớp dới các em đã đợc học một số phần mềm ứng dụng nh: Microsoft Word,

Microsoft Excel, Turbo Pascal Hàng ngày, các em thờng hay trao đổi với bạn bè

bằng cách Chat và gửi Email, các em có bao giờ thắc mắc là tại sao ngời ta lại có thể làm đợc nh vậy không Muốn biết câu trả lời thì các em sẽ hiểu rõ hơn trong chơng

trình lớp 9, bài đầu tiên chúng ta sẽ tìm hiểu là bài 1 của chơng 1: Từ máy tính đến

mạng máy tính

Hoạt động 1: Tìm hiểu vì sao

cần mạng máy tính

Gv: Hàng ngày, em thờng dùng

máy tính vào công việc gì?

Gv: Em thấy rằng máy tính cung

cấp các phần mềm phục vụ các

nhu cầu hàng ngày của con ngời,

nhng các em có bao giờ tự đặt câu

hỏi vì sao cần mạng máy tính

không Các em hãy tham khảo

thông tin trong SGK và cho biết

những lí do vì sao cần mạng máy

tính?

- Nhu cầu dùng chung các tài

nguyên máy tính nh dữ liệu, phần

mềm, máy in,… từ nhiều máy từ nhiều máy

- Với các máy tính đơn lẻ,khó thực hiện khi thông tin cần trao đổi có dung l-ợng lớn

Hs: Lắng nghe và ghi bài.

1 Vì sao cần mạng máy tính?

- Ngời dùng có nhu cầu trao đổi dữ liệu hoặc các phần mềm

- Với các máy tính đơn lẻ,khó thực hiện khi thông tin cần trao đổi có dung l-ợng lớn

- Nhu cầu dùng chung cáctài nguyên máy tính nh dữliệu, phần mềm, máy in,

ơng thức nào đó thông qua các phơng tiện truyền dẫn tạo thành một hệ

2 Khái niệm mạng máy tính

a) Mạng máy tính là gì?

1

Trang 2

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

Gv: Em hãy nêu các kiểu kết nối

phổ biến của mạng máy tính?

Gv: Mỗi kiểu đều có u điểm và

nhợc điểm riêng của nó

- Mạng hình sao: Có u điểm là

nếu có một thiết bị nào đó ở một

nút thông tín bị hỏng thì mạng

vẫn hoạt động bình thờng, có thể

mở rộng hoặc thu hẹp tùy theo

yêu cầu của ngời sử dụng, nhợc

điểm là khi trung tâm có sự cố thì

đ-ờng dây cần thiết ít hơn so với hai

kiểu trên, nhợc điểm là đờng dây

liệu, phần mềm, máy in,

… từ nhiều máy

Hs: Kiểu kết nối hình sao,

kiểu đờng thẳng, kiểu vòng

Quan sát Hs: Ghi bài.

Hs: Các thành phần chủ

yếu của mạng là: các thiết

bị đầu cuối, môi trờng truyền dẫn, các thiết bị kết nối mạng, giao thức truyền thông

Hs: Ghi bài.

Mạng máy tính là tập hợp các máy tính đợc kết nối với nhau theo một phơng thức nào đó thông qua cácphơng tiện truyền dẫn tạo thành một hệ thống cho phép ngời dùng chia sẻ tàinguyên nh dữ liệu, phần mềm, máy in,… từ nhiều máy

Các kiểu kết nối mạng máy tính:

- Kết nối hình sao

- Kết nối đờng thẳng

- Kết nối kiểu vòng

b) Các thành phần của mạng.

- Các thiết bị đầu cuối nh máy tính, máy in,… từ nhiều máy

- Môi trờng truyền dẫn cho phép các tín hiệu truyền đợc qua đó(sóng

điện từ, bức xạ hồng ngoại)

- Các thiết bị kết nối mạng(modem, bộ định tuyến)

- Giao thức truyền thông:

là tập hợp các quy tắc quy

định cách trao đổi thông tin giữa các thiết bị gửi và

Trang 3

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

nhận dữ liệu trên mạng

IV Cũng cố

Câu 1: Nêu khái niệm mạng máy tính?

Đáp án: Mạng máy tính là tập hợp các máy tính đợc kết nối với nhau theo một phơng

thức nào đó thông qua các phơng tiện truyền dẫn tạo thành một hệ thống cho phép ngời dùng chia sẻ tài nguyên nh dữ liệu, phần mềm, máy in,… từ nhiều máy

Trang 4

Soạn: 12/10/09

Giảng:

Tiết: 2 BàI 1: Từ MáY TíNH ĐếN MạNG MáY TíNH (tt)

I MụC TIÊU

- Giúp Hs hiểu vì sao cần mạng máy tính

- Biết khái niệm mạng máy tính là gì

- Các thành phần của mạng: các thiết bị đầu cuối, môi trờng truyền dẫn, các thiết

bị kết nối mạng, giao thức truyền thông

- Biết một vài loại mạng máy tính thờng gặp: mạng có dây và mạng không, mạng cục bộ và mạng diện rộng

- Biết vai trò của máy tính trong mạng

- Biết lợi ích của mạng máy tính

II CHUẩN Bị

GV: Giáo án, SGK, phòng máy

HS: Học bài cũ, xem trớc bài mới

III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC

1 ổn định lớp

- Giữ trật tự lớp học

- Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài củ

Câu 1: Mạng máy tính là gì? Hãy nêu các lợi ích của mạng máy tính?

Câu 2: Mạng máy tính có mấy thành phần cơ bản? Các thành phần đó là gì?

3 Bài mới

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Tìm hiểu phân loại

mạng máy tính

Gv: Cho hs tham khảo thông tin

trong sgk Em hãy nêu một vài loại

mạng thờng gặp?

Gv: Đầu tiên là mạng có dây và

mạng không dây đợc phân chia

dựa trên môi trờng truyền dẫn Vậy

mạng có dây sử sụng môi trờng

truyền dẫn là gì?

Gv: Mạng không dây sử sụng môi

trờng truyền dẫn là gì?

Gv: Mạng không dây các em

th-ờng nghe ngời ta gọi là Wifi ở các

tiệm Cafe Mạng không dây có khả

năng thực hiện các kết nối ở mọi

thời điểm, mọi nơi trong phạm vi

mạng cho phép Phần lớn các

mạng máy tính trong thực tế đều

kết hợp giữa kết nối có dây và

không dây Trong tơng lai, mạng

không dây sẽ ngày càng phát triển

Gv: Ngoài ra, ngời ta còn phân

Hs: Mạng không dây sử

dụng môi trờng truyềndẫn không dây(sóng

điện từ, bức xạ hồngngoại)

a) Mạng có dây và mạng

kh ng dây

- Mạng có dây sử dụngmôi trờng truyền dẫn làcác dây dẫn(cáp xoắn, cápquang)

- Mạng không dây sửdụng môi trờng truyền dẫnkhông dây(sóng điện từ,bức xạ hồng ngoại)

b) Mạng cục bộ và mạng diện rộng

Trang 5

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Hs: Lắng nghe và ghi

bài

Mạng cục bộ(Lan Local Area Network) chỉ

-hệ thống máy tính đợc kếtnối trong phạm vi hẹp nhmột văn phòng, một tòanhà

Mạng diện rộng(Wan Wide Area Network) chỉ

-hệ thống máy tính đợc kếtnối trong phạm vi rộng

nh khu vực nhiều tòa nhà,phạm vi một tỉnh, mộtquốc gia hoặc toàn cầu

Hoạt động 2: Tìm hiểu vai trò

của máy tính trong mạng

Gv: Mô hình mạng máy tính phổ

biến hiện nay là gì?

- Theo mô hình này, máy tính đợc

chia thành mấy loại chính Đó là

-Máy chủ thờng là máy

có cấu hình mạnh, đợccài đặt các chơng trình

4 Vai trò của máy tính trong mạng

5

Trang 6

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

- Máy trạm là máy nh thế nào?

- Những ngời dùng có thể truy

nhập vào các máy chủ để dùng

chung các phần mềm, cùng chơi

các trò chơi, hoặc khai thác các tài

nguyên mà máy chủ cho phép

dùng để điều khiển toàn

bộ việc quản lí và phân

bổ các tài nguyên trênmạng với mục đíchdùng chung

- Máy trạm là máy sử

dụng tài nguyên củamạng do máy chủ cungcấp

-Ghi bài

Mô hình mạng máy tínhphổ biến hiện nay là môhình khách – chủ(client– server):

- Máy chủ(server): Làmáy có cấu hình mạnh, đ-

ợc cài đặt các chơng trìnhdùng để điều khiển toàn

bộ việc quản lí và phân bổcác tài nguyên trên mạngvới mục đích dùng chung

- Máy trạm(client,workstation): Là máy sửdụng tài nguyên của mạng

do máy chủ cung cấp

Hoạt động 3: Tìm hiểu lợi ích

của mạng máy tính

- Nói tới lợi ích của mạng máy tính

là nói tới sự chia sẻ(dùng chung)

các tài nguyên trên mạng Vậy lợi

HS lắng nghe , ghi bài

5 Lợi ích của mạng máy tính

- Dùng chung dữ liệu

- Dùng chung các thiết bị phần cứng nh máy in, bộ nhớ, các ổ đĩa,… từ nhiều máy

- Dùng chung các phần mềm

- Trao đổi thông tin

IV Cũng cố

Câu 1: Nêu tiêu chí để phân biệt mạng không dây với mạng có dây; mạngLAN và WAN?

Đáp án:

* Mạng không dây và mạng có dây dựa trên môi trờng truyền dẫn,

* Mạng LAN và WAN:dựa trên phạm vi địa lí của mạng

Câu 2: Hãy cho biết sự khác nhau về vai trò của máy chủ với máy trạm trênmạng máy tính?

 Xem trớc bài 2: Mạng thông tin toàn cầu internet

VI./ RúT KINH NGHIệM :

………

………

Trang 7

Ngày soạn: 16/10/09

Ngày dạy: 19/10/09

Tiết: 3 BàI 2: MạNG THÔNG TIN TOàN CầU INTERNET

I MụC TIÊU

- Biết Internet là gì

- Biết một số dịch vụ trên Internet: Tổ chức và khai thác thông tin trên Internet,

tìm kiếm thông tin trên Internet, hội thảo trực tuyến, đào tạo qua mạng, thơng mại

điện tử và các dịch vụ khác

- Biết làm thế nào để kết nối Internet

II CHUẩN Bị

GV:Giáo án, SGK, bảng phụ.

HS:Học bài cũ, xem trớc bài mới.

III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC

Đáp án: Sự giống nhau và khác nhau giữa mạng có dây và mạng không dây:

Giống nhau: Đợc phân chia dựa trên môi trờng truyền dẫn tín hiệu

Hoạt động 1: Tìm hiểu Internet

là gì?

- Cho hs tham khảo thông tin trong

sgk Em hãy cho biết Internet là

 Đọc, nghe hoặc xem tintrực tuyến thông qua cácbáo điện tử, đài hoặc truyềnhình trực tuyến, th điện tử,trao đổi dới hình thức diễn

đàn, mua bán qua mạng,

 Ghi bài

 Mạng Internet là củachung, không ai là chủ thực

sự của nó

1 Internet là gì?

Internet là mạng kếtnối hàng triệu máytính và mạng máytính trên khắp thếgiới, cung cấp chomọi ngời khả năngkhai thác nhiều dịch

vụ thông tin khácnhau nh Email, Chat,Forum,… từ nhiều máy

7

Trang 8

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

nào nắm quyền điều khiển toàn bộ

mạng Mỗi phần của mạng, có thể

rất khác nhau nhng đợc giao tiếp

với nhau bằng một giao thức thống

nhất( giao thức TCP/IP) tạo nên

một mạng toàn cầu

- Em hãy nêu điểm khác biệt của

Internet so với các mạng máy tính

của mình trên Internet Theo em,

các nguồn thông tin mà internet

cung cấp có phụ thuộc vào vị trí

địa lí không?

- Chính vì thế, khi đã gia nhập

Internet, về mặt nguyên tắc, hai

máy tính ở hai đầu trái đất cũng có

thể kết nối để trao đổi thông tin

trực tiếp với nhau

- Tiềm năng của Internet rất lớn,

ngày càng có nhiều các dịch vụ

đ-ợc cung cấp trên Internet nhằm đáp

ứng nhu cầu đa dạng của ngời

dùng Vậy Internet có những dịch

nào  Giới thiệu mục 2

 Các máy tính đơn lẻ hoặcmạng máy tính tham gia vàoInternet một cách tự nguyện

và bình đẳng

 Trả lời

 Các nguồn thông tin màinternet cung cấp không phụthuộc vào vị trí địa lí

 Ghi bài

- Mạng Internet làcủa chung, không ai

là chủ thực sự củanó

- Các máy tính đơn

lẻ hoặc mạng máytính tham gia vàoInternet một cách tự

động Đây là mộttrong các điểm khácbiệt của Internet sovới các mạng máytính khác

- Khi đã gia nhậpInternet, về mặtnguyên tắc, hai máytính ở hai đầu trái đấtcũng có thể kết nối

để trao đổi thông tintrực tiếp với nhau

Hoạt động 2: Tìm hiểu một số

dịch vụ trên Internet

Em hãy liệt kê một số dịch vụ

trên Internet?

- Đầu tiên là dịch vụ tổ chức và

khai thác thông tin trên Internet,

` Một số dịch vụ trên

Internet:

- Tổ chức và khai thác thôngtin trên Internet

- Tìm kiếm thông tin trênInternet

- Hội thảo trực tuyến

2 Một số dịch vụ trên Internet

Trang 9

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

đây là dịch vụ phổ biến nhất Các

em để ý rằng mỗi khi các em gõ

một trang web nào đó, thì các em

thấy 3 chữ WWW ở đầu trang

www.tuoitre.com.vn Vậy các em

có bao giờ thắc mắc mắc là 3 chữ

WWW đó có ý nghĩa gì không

Các em hãy tham khảo thông tin

trong SGK và cho cô biết dịch vụ

tới mức nhiều ngời hiểu nhầm

Internet chính là web Tuy nhiên,

web chỉ là một dịch vụ hiện đợc

nhiều ngời sử dụng nhất trên

Internet

- Để tìm thông tin trên Internet em

thờng dùng công cụ hỗ trợ nào?

- Máy tìm kiếm giúp em làm gì?

- Ví dụ các em có thể sử dụng

Google với từ khóa thi Olympic

toán để tìm thông tin liên quan đến

cuộc thi Olympic toán

? Danh mục thông tin là gì?

 Ví dụ danh mục thông tin trên

các trang web của Google, Yahoo

- Đào tạo qua mạng

- Thơng mại điện tử

- Các dịch vụ khác

 Word Wide Web(Web):

Cho phép tổ chức thông tintrên Internet dới dạng cáctrang nội dung, gọi là cáctrang web Bằng một trìnhduyệt web, ngời dùng có thể

dễ dàng truy cập để xem cáctrang đó khi máy tính đợckết nối với Internet

 Ghi bài

 Thờng dùng máy tìmkiếm và danh mục thông tin

Máy tìm kiếm giúp tìmkiếm thông tin dựa trên cơ

sở các từ khóa liên quan đếnvấn đề cần tìm

 Danh mục thông tin là

trang web chứa danh sáchcác trang web khác có nộidung phân theo các chủ đề

- Ngời truy cập nháy chuột

vào chủ đề mình quan tâm

để nhận đợc danh sách cáctrang web có nội dung liênquan và truy cập trang web

a) Tổ chức và khai thác thông tin trên Internet.

Web(Web): Chophép tổ chức thôngtin trên Internet dớidạng các trang nộidung, gọi là cáctrang web Bằng mộttrình duyệt web, ngờidùng có thể dễ dàngtruy cập để xem cáctrang đó khi máytính đợc kết nối vớiInternet

b) Tìm kíếm thông tin trên Internet

- Máy tìm kiếm giúptìm kiếm thông tindựa trên cơ sở các từkhóa liên quan đến

9

Trang 10

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

- Khi truy cập danh mục thông tin,

ngời truy cập là thế nào?

- Yêu cầu hs đọc lu ý trong SGK.

cụ thể để đọc nội dung

- Ghi bài.

vấn đề cần tìm

- Danh mục thông

tin (directory): Làtrang web chứa danhsách các trang webkhác có nội dungphân theo các chủ

đề

Lu ý: Không phảimọi thông tin trênInternet đều là thôngtin miễn phí Khi sửdụng lại các thôngtin trên mạng cần lu

ý đến bản quyền củathông tin đó

IV Cũng cố

Câu 1: Internet là gì? Điểm khác biệt của mạng internet so với các mạng LAN,WAN

Đáp án: Internet là mạng kết nối hàng triệu máy tính và mạng máy tính trên khắp

thế giới, cung cấp cho mọi ngời khả năng khai thác nhiều dịch vụ thông tin khácnhau nh Email, Chat, Forum,… từ nhiều máy

Câu 2: Em hãy liệt kê một số dịch vụ trên Internet?

Đáp án: Một số dịch vụ trên Internet:

- Tổ chức và khai thác thông tin trên Internet

- Tìm kiếm thông tin trên Internet

- Hội thảo trực tuyến

- Đào tạo qua mạng

- Biết một số dịch vụ trên Internet: Tổ chức và khai thác thông tin trên Internet,

tìm kiếm thông tin trên Internet, hội thảo trực tuyến, đào tạo qua mạng, thơng mại

điện tử và các dịch vụ khác

Trang 11

- Biết làm thế nào để kết nối Internet.

II CHUẩN Bị

GV: Giáo án, SGK.

HS: Học bài cũ, xem trớc bài mới.

III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC

1 ổn định lớp

- Giữ trật tự lớp học

- Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài củ

Câu 1: Internet là gì? Điểm khác biệt của mạng internet so với các mạng LAN,

WAN

TL: Internet là mạng kết nối hàng triệu máy tính và mạng máy tính trên khắp thế giới, cung cấp cho mọi ngời khả năng khai thác nhiều dịch vụ thông tin khác nhau

nh Email, Chat, Forum,… từ nhiều máy

Câu 2: Em hãy liệt kê một số dịch vụ trên Internet?

TL:Một số dịch vụ trên Internet:

- Tổ chức và khai thác thông tin trên Internet

- Tìm kiếm thông tin trên Internet

- Hội thảo trực tuyến

- Đào tạo qua mạng

- Thơng mại điện tử

- Các dịch vụ khác

Câu 3: Muốn tìm kiếm thông tin trên Internet ta phải làm nh thế nào?

TL: - Sử dụng máy tìm kiếm:

TL:Không phải mọi thông tin trên Internet đều đợc miễn phí Chỉ có các thông tin

về văn hoá, xã hội, giáo dục và đào tạo … từ nhiều máy mới đợc miễn phí

3 Bài mới

Hoạt động 1: Tìm hiểu một số

dịch vụ trên Internet

Gv: Hàng ngày các em trao đổi

thông tin trên Internet với nhau

bằng th điện tử(E-mail) Vậy th

điện tử là gì?

Gv: Sử dụng th điện tử em có thể

đính kèm các tệp(phần mềm, văn

bản, âm thanh, hình ảnh, ) Đây

cũng là một trong các dịch vụ rất

phổ biến, ngời dùng có thể trao

đổi thông tin cho nhau một cách

nhanh chóng, tiện lợi với chi phí

thấp

Hs: Th điện tử (E-mail) là

dịch vụ trao đổi thông tintrên Internet thông qua cáchộp th điện tử

Hs: Ghi bài.

2 Một số dịch vụ trên Internet c) Th điện tử

- Th điện tử (E-mail)

là dịch vụ trao đổithông tin trên Internetthông qua các hộp th

điện tử

- Ngời dùng có thểtrao đổi thông tin chonhau một cách nhanhchóng, tiện lợi với chiphí thấp

11

Trang 12

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Gv: Internet cho phép tổ chức các

cuộc họp, hội thảo từ xa với sự

tham gia của nhiều ngời ở nhiều

nơi khác nhau, ngời tham gia chỉ

cần ngồi bên máy tính của mình

và trao đổi, thảo luận của nhiều

ngời ở nhiều vị trí địa lí khác

nhau Hình ảnh, âm thanh của hội

thảo và của các bên tham gia đợc

truyền hình trực tiếp qua mạng và

hiển thị trên màn hình hoặc phát

trên loa máy tính

Hs: Lắng nghe và ghi bài

d) Hội thảo trực tuyến

Internet cho phép tổchức các cuộc họp, hộithảo từ xa với sự thamgia của nhiều ngời ởnhiều nơi khác nhau

Hoạt động 2: Tìm hiểu một vài

thể thực hiện qua Internet, mang

lại sự thuận tiện ngày một nhiều

hơn cho ngời sử dụng Ví dụ nh

gian hàng điện tử ebay trong

SGK

Hs : Ngời học có thể truy

cập Internet để nghe các bài giảng, trao đổi hoặc nhận các chỉ dẫn trực tiếp từ giáo viên, nhận các tài liệu hoặc bài tập và giao nộp kết quả

qua mạng mà không cần tới lớp

Hs : Bằng hình thức chuyển

khoản qua mạng

3 Một vài ứng dụng khác trên Internet a) Đào tạo qua mạng

Ngời học có thể truycập Internet để nghecác bài giảng, trao đổihoặc nhận các chỉ dẫntrực tiếp từ giáo viên,nhận các tài liệu hoặcbài tập và giao nộp kếtquả qua mạng màkhông cần tới lớp

b) Thơng mại điện tử

- Các doanh nghiệp, cánhân có thể đa nộidung văn bản, hình

ảnh giới thiệu, đoạnvideo quảng cáo, sảnphẩm của mình lên cáctrang web

- Khả năng thanh toán,chuyển khoản quamạng cho phép ngờimua hàng trả tiềnthông qua mạng

Các diễn đàn, mạngxã hội hoặc trò chuyệntrực tuyến(chat), tròchơi trực tuyến(gameonline)

Trang 13

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Gv : Ngoài những dịch vụ trên,

còn có dịch vụ nào khác trên

Internet nữa không ?

Gv : Trong tơng lai, các dịch vụ

trên Internet sẽ ngày càng gia

Hs : Ghi bài.

Hoạt động 3: Tìm hiểu làm thế

nào để kết nối Internet

Gv: Để kết nối đợc Internet, đầu

WAN đợc kết nối vào hệ thống

mạng của ISP rồi từ đó kết nối với

Hs: Modem và một đờng kết

nối riêng(đờng điện thoại, ờng truyền thuê bao, đờngtruyền ADSL, Wi - Fi)

- Cần đăng kí với mộtnhà cung cấp dịch vụInternet(ISP) để đợc

hỗ trợ cài đặt và cấpquyền truy cậpInternet

- Nhờ Modem và một

đờng kết nối ờng điện thoại, đờngtruyền thuê bao, đờngtruyền ADSL, Wi - Fi)các máy tính đơn lẻhoặc các mạng LAN,WAN đợc kết nối vào

riêng(đ-hệ thống mạng của ISPrồi từ đó kết nối vớiInternetà Internet làmạng của các máytính

13

Trang 14

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Gv: Em hãy kể tên một số nhà

cung cấp dịch vụ Internet ở việt

nam?

Gv: Nhận xét.

Gv: Cho hs tham khảo thông tin

trong sgk Đờng trục Internet là

gì?

Gv: Hệ thống các đờng trục

Internet có thể là hệ thống cáp

quang qua đại dơng hoặc đờng

kết nối viễn thông nhờ các vệ

tinh

Hs: Ghi bài.

Hs: Đờng trục Internet là các

đờng kết nối giữa hệ thốngmạng của những nhà cungcấp dịch vụ Internet do cácquốc gia trên thế giới cùngxây dựng

Hs: Ghi bài.

Đờng trục Internet là

các đờng kết nối giữa

hệ thống mạng củanhững nhà cung cấpdịch vụ Internet do cácquốc gia trên thế giớicùng xây dựng

IV Cũng cố

Câu 1: Sau khi su tầm đợc nhiều ảnh đẹp về phong cảnh quê hơng em, nếu muốn gửi cho các bạn ở nơi xa, em có thể sử dụng dịch vụ nào trên Internet?

Đáp án: Dịch vụ th điện tử(E -mail)

Câu 2: Em hiểu thế nào về câu nói Internet là mạng của các mạng máy tính

Đáp án: Nhờ Modem và một đờng kết nối riêng(đờng điện thoại, đờng truyền thuê

bao, đờng truyền ADSL, Wi - Fi) các máy tính đơn lẻ hoặc các mạng LAN, WAN

đ-ợc kết nối vào hệ thống mạng của ISP rồi từ đó kết nối với Internet

V Hớng dẫn học ở nhà

 Về nhà học bài, xem trớc nội dung còn lại, đọc bài đọc thêm 1: Vài nét về sự

phát triển của Internet

 Xem trớc bài 3: Tổ chức và truy cập thông tin trên Internet

VI/Rút kinh nghiệm :

………

………

………

Trang 15

- Biết tổ chức th”ng tin trên internet là nh thế nào?

- Biết nh thế nào là tổ chức th”ng tin trên internet b”ng siêu văn bản và trang web

- Biết nh thế nào là tổ chức th”ng tin trên internet b”ng website, địa chỉ website và

trang chủ

- Biết nh thế nào là trình duyệt web

II CHUẩN Bị

GV: Giáo án, SGK, phòng máy

HS: Học bài cũ, xem trớc bài mới.

III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC

1 ổn định lớp

- Giữ trật tự lớp học

- Kiểm tra sĩ số

2 Bài củ

Câu 1: Khi đặt mua vé xem một trận bóng đá của đội bóng em yêu thích qua

internet, em đã sử dụng loại dịch vụ nào trên internet?

Câu 2: Làm thế nào để máy tính của em đợc kết nối đợc với mạng internet?

- với hàng triệu máy chủ lu

thông tin, Internet là một kho

dữ liệu khổng lồ Thông tin

đọc thông tin SGK

1 Tổ chức thông tin trên internet.

a Siêu văn bản và trang web

15

Trang 16

- yêu cầu hs quan sát H15

Đó là một trang web sử dụng

- Em hãy nêu một vài ví dụ về

địa chỉ trang web

- nhận xét và chốt lại.

- Khi truy cập vào một websit,

bao giờ cũng có một trang

web đợc mở ra đầu tiên Trang

đó có tên là gì ?

- địa chỉ của website cũng

chính là địa chỉ của trang chủ

của website

 Siêu văn bản là loại văn

bản tích hợp nhiều dạng dữ

liệu khác nhau nh: văn bản,hình ảnh, âm thanh, video

và các siêu liên kết đến

… từ nhiều máy các siêu văn bản khác

 Siêu văn bản đợc tạo ra

nhờ ngôn ngữ HTML(Hyper Text Markuplanguage – ngôn ngữ đánhdấu siêu văn bản)

quan sát

Trang web là một siêuvăn bản đợc gán địa chỉtruy cập trên Internet

 Website là một hoặc

nhiều trang web liên quan

đợc tổ chức dới một địa chỉtruy cập chung

 trả lời

 trang chủ (Homepage)

Siêu văn bản là loại văn bảntích hợp nhiều dạng dữ liệukhác nhau nh: văn bản, hình

ảnh, âm thanh, video … từ nhiều máy vàcác siêu liên kết đến cácsiêu văn bản khác

- Siêu văn bản đợc tạo ranhờ ngôn ngữ HTML(Hyper Text Markuplanguage – ngôn ngữ đánhdấu siêu văn bản)

-Trang web là một siêu văn

bản đợc gán địa chỉ truycập trên Internet Địa chỉtruy cập này đợc gọi là địachỉ trang web

b Website, địa chỉ website và trang chủ.

- Website là một hoặc nhiều

trang web liên quan đợc tổchức dới một địa chỉ truycập chung

- Địa chỉ truy cập chung

đ-ợc gọi là địa chỉ củawebsite

- Một số địa chỉ:

+ Mạng của bộ giáo dục và

đào tạo: www.edu.net.vn

- Khi mở một website trang

đầu tiên đợc gọi là trangchủ Địa chỉ của websitecũng chính là địa chỉ củatrang chủ của website

Hoạt động 2: Tìm hiểu truy

cập trang web

- yêu cầu hs đọc thông tin sgk

- Muốn truy cập vào các trang

web ngời dùng phải làm nh thế

nào?

 đọc thông tin sgk

Phải sử dụng phần mềmtrình duyệt web (web

2 Truy cập web

a Trình duyệt web.

- Trình duyệt web là mộtphần mềm ứng dụng giúpngời giao tiếp với hệ thống

Trang 17

Hoạt động của

- Thế nào là trình duyệt web?

- nhận xét và chốt lại

- Em hãy nêu một số trình

duyệt web mà em biết?

- nhận xét và chốt lại

browser)

trình duyệt web là một phần mềm ứng dụng giúp ngời giao tiếp với hệ thống www: truy cập các trang web và khai thác các tài nguyên trên internet

 trả lời

www: truy cập các trang web và khai thác các tài nguyên trên internet

- Một số trình duyệt web: + Internet Explorer

+ Mozilla Fiefox … từ nhiều máy

IV Cũng cố

Câu 1: Siêu văn bản là gì? Hãy phân biệt sự khác nhau giữa siêu văn bản và trang

web?

Câu 2: Em hiểu www là gì?

Câu 3: Hãy trình bày các khái niệm: địa chỉ của trang web, website, địa chỉ website?

V Hớng dẫn học bài ở nhà

 Về nhà học bài, xem trớc nội dung còn lại

 Làm bài tập 1, 2, 3

VI./ Rút kinh nghiệm:

………

………

………

………

****

Ngày soạn: 22/10/09

Ngày dạy:

Tiết: 6

BàI 3: Tổ CHứC Và TRUY CậP THÔNG TIN TRÊN

INTERNET (t2)

I MụC TIÊU

- Biết các thao tác truy cập trang web

II CHUẩN Bị

GV: Giáo án, SGK, phòng máy, máy chiếu+ màn(không có)

HS: Học bài cũ, xem trớc bài mới.

III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC

1 ổn định lớp

- Giữ trật tự lớp học

- Kiểm tra sĩ số

2 Bài củ

17

Trang 18

Câu 1: Siêu văn bản là gì? Hãy phân biệt sự khác nhau giữa siêu văn bản và

giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Tìm hiểu truy cập

trang web

- yêu cầu hs đọc thông tin SGK

- Để truy cập trang web ngời sử

dụng cần phải biết cái gì?

liên kết tới trang web khác trong

cùn một website hoặc của website

- yêu cầu hs quan sát H18

Đó là một trang web của

vietnamnet.vn

 đọc thông tinSGK

địa chỉ các trang web

 quan sát

2 Truy cập web

b Truy cập trang web

Muốn truy cập vào mộttrang web ta làm nh sau: + Nhập địa chỉ củatrang web vào ô địa chỉ + Nhấn Enter

Hoạt động 2: Tìm hiểu tìm kiếm

thông tin trên Internet

- yêu cầu hs đọc thông tin sgk

- Máy tìm kiếm là nh thế nào?

- đọc thông tin sgk

 Máy tìm kiếm là công

cụ hổ trợ tìm kiếmthông tin trên Internet

Trang 19

- giới thiệu một số máy tìm kiếm.

- Máy tìm kiếm thông tin dựa trên

- Khi gõ xong từ khoá và nhấn

Enter thì một danh sách các trang

web để cho ngời dùng lựa chọn

nh-ng thônh-ng tin phù hợp với yêu cầu

của mình

- Tìm kiếm với từ khoá máy tính“ máy tính” ”

- Tìm kiếm với từ khoá hoa“ máy tính”

 thực hiện

thực hiện

cầu của ngời dùng

- Một số máy tìm kiếm phổ biến:

b Sử dụng máy tìm kiếm

Muốn tìm kiếm thông tintrên máy tìm kiếm ta thựchiện nh sau:

* Truy cập vào máy tìmkiếm Google

* Gõ từ khoá vào “ máy tính” đểnhập từ khoá Nhấn phímEnter hoặc nháy nút tìmkiếm

Kết quả tìm kiếm sẽ đợcliệt kê dới dạng danh sáchliên kết

19

Trang 20

Hoạt động của

giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

IV Cũng coó

Câu 1: Để truy cập các trang web em sử dụng phần mềm gì? Làm thế nào để truy cập

đến một trang web cụ thể?

Câu 2: Hãy cho biết mục đích và cách sử dụng máy tìm kiếm Hãy kể tên một số máy tìm kiếm?

Câu 3: Hãy nêu một số website mà em biết

V Hớng dẫn về nhà

 Xem lại nội dung bài học

 Làm bài tập 4, 5, 6

 Đọc bài “ máy tính”Thông tin trên mạng Internet”

 Xem trớc bài thực hành 1

VI./ Rút kinh nghiệm

………

………

………

………

****

Ngày soạn: 27/10/09

Ngày dạy: 2/11/09

Tiết: 7 Bài thực hành 1

Sử DụNG TRìNH DUYệT WEB Để TRUY CậP WEB (T1)

I MụC TIÊU

- Biết khởi động trình duyệt web Firefox

- Biết một số thành phần trên cửa sổ trình duyệt Firefox

- Biết mở xem thông tin trên trang web: www.Vietnamnet.vn

II CHUẩN Bị

GV: Bài soạn, SGK, phòng máy

Trang 21

HS: Học bài cũ, xem trớc bài mới.

III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC

1 ổn định lớp

- Giữ trật tự lớp học

- Kiểm tra sĩ số

2 Bài củ

Câu 1: Để truy cập các trang web em sử dụng phần mềm gì? Làm thế nào để truy cập

đến một trang web cụ thể?

Câu 2: Hãy cho biết mục đích và cách sử dụng máy tìm kiếm Hãy kể tên một số máytìm kiếm?

Câu 3: Hãy nêu một số website mà em biết

3 Bài mới

Hoạt động 1: Tìm hiểu khởi động

và một số thành phần cửa sổ

Firefox

- yêu cầu hs đọc thông tin SGK

- Muốn khởi động Firefox có

Firefox trên màn hình

nền

C2: Chọn Start  AllProgramsMozillaFirefox  MozillaFirefox

 quan sát

 bảng chọn, file

dùng để lu và in trangweb, ô địa chỉ các nútlệnh

1 Khởi động và tìm hiểu một số thành phần cửa sổ Firefox

Firefox  MozillaFirefox

- yêu cầu hs đọc thông tin sgk

- Khi mở Firefox, giả sử trang

Vietnamnet.vn đợc mặc định mở

đầu tiên

 đọc thông tin sgk

2 Xem thông tin trên các trang web.

21

ụ dành để nhập từ khoỏ

ễ địa chỉ

Trang 22

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học

- Em hãy khám phá một số thành

phần chứa liên kết trên trang web

và xem các trang liên kết?

- hớng dẫn hs thực hiện.

- Sử dụng các nút lệnh (Back),

(Forward) để chuyển qua lại giữa

các trang web đã xem?

Thực hiện

 quan sát

Thực hiện

IV Hớng dẫn học ở nhà

 Thực hành lại các nội dung của bài thực hành

 Xem trớc bài tập 2 ý 2 và bài tập 3

*Rút kinh nghiệm

… từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy

… từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy

… từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy

Trang 23

Ngày soạn: 27/10/09

Ngày dạy: 02/11/09

Tiết: 8Bài thực hành 1

Sử DụNG TRìNH DUYệT WEB Để TRUY CậP WEB (T1)

I MụC TIÊU

- Biết truy cập một số trang web b”ng cách gõ địa chỉ tơng úng vào “ máy tính” địa chỉ,

- Lu đợc những th”ng tin trên trang web

- Lu đợc cả trang web về máy mình

- Lu một phần văn bản của trang web

II CHUẩN Bị

GV: Bài soạn, SGK, phòng máy

Hs: Học bài cũ, xem trớc bài mới

III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC

1 ổn định lớp

- Giữ trật tự lớp học

- Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài củ

Câu1: Muốn khởi động Firefox có những cách nào?

Đáp án:

C1: nháy đúp chuột vào biểu tợng của Firefox trên màn hình nền.

C2: Chọn Start  All ProgramsMozilla Firefox  Mozilla Firefox

3 Bài mới

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học

 www.tntp.org.vn:

Báo điện tử thiếu niên

2 Xem thông tin trên các trang web.

Trang 24

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học

- Liệt kê các trang web mà em

encarta.msn.com: Bách khoa toàn th đa phơng tiện của hãng Microsoft;

vi.wikipedia.org: Báchkhoa toàn th mở Wikipedia tiếng việt

 Nháy chuột trên nút Home Page

điện tử thiếu niên tiềnphong;

muốn lu xuất hiện menu

+ Chọn Save Image As , xuất

- Muốn lu cả trang web thì

phải thực hiện nh thế nào?

+ Nháy nút chuột phảivào hình ảnh

muốn lu xuất hiện menu.+ Chọn Save Image As ,xuất hiện

Hộp thoại chọ vị trí lu

ảnh

+ Đặt tên tệp ảnh+ Nhấn và Save

* Lu cả trang web

+ File/save page as hộpthoại Save as đợc

Hiển thị

+ Chọn vị trí lu tệp và

đặt tên trong Hộp thoại save as vànháy save

Trang 25

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học

… từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy

… từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy

… từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy … từ nhiều máy

Soạn: 01/11/09

Giảng:

Tiết: 9 Bài thực hành số 2:

TìM KIếM THÔNG TIN TRÊN INTERNET (T1)

I MụC TIÊU

- Biết tìm kiếm thông tin trên web

- Biết cách sử dụng từ khoá để tìm kiếm thông tin

II CHUẩN Bị

GV:Bài sọan , SGK, phòng máy

HS:Học bài cũ, xem trớc bài mới, SGK.

III HOạT ĐộNG DạY HọC

1 ổn định lớp

- Giữ trật tự lớp học

- Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài củ

Câu1: Em hãy trình bày cách lu thông tin trên trang web về máy tính ta làm nh thế nào ?

Đáp án:

25

Trang 26

* Nếu là hình ảnh: Nháy nút phải chuột vào hình ảnh cần lu xuất hiện menu chọnsave image as, sau đó chọn địa chỉ lu trên máy, cuối cùng nhấn Save.

* Nếu là cả trang web: chọn file/save page as, chọn vị trí lu tệp trên hộp thoại save asnháy save

* Nếu chỉ là một phần văn bản: Chọn phần văn bản Ctrl + C, mở word chọn Ctrl + V

3 Bài mới

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học

Hoạt động 1: Tìm hiểu tìm kiếm

thông tin trên web

- yêu cầu hs đọc thông tin SGK

- Làm mẫu nội dung bài tập 1

Bài 1: Tìm kiếm thông tin trên web

1 Khởi động trình duyệt Firefox, nhập

địa chỉ www.google.com.vn vào ô địa

chỉ và nhấn Enter

2 Gõ từ khoá liên quan đến vần đề cần

tìm vào ô tìm kiếm

3 Kết quả đợc hiển thị nh sau:

 Tiêu đề của tranh web

 Đoạn văn bản trên trang web chứa

từ khoá

 Địa chỉ tranh web

4 Nháy chuột vào chỉ số trang tơng

ứng phía cuối trang web để chuyển

trang web Mỗi trang kết

quả chỉ hiển thị 10 kết quả tìm kiếm

5 Nháy chuột trên một kết quả để

chuyển tới trang web tơng ứng

B1: Mở trình duyệt

Web

B2: Mở máy tìmkiếm

B3: Gõ từ khoá vào ôtìm kiếm

B4: Nhấn Enter hoặcnháy vào tìm kiếmB5: Kết quả đợc hiểnthị chọn địa chỉ trangweb liên quan

Hoạt động 2: Tìm hiểu Lu tin.

- yêu cầu hs đọc thông tin sgk

- Yêu cầu hs thực hiện tìm kiếm thông

tin với từ khoá là cảnh đẹp sapa?

 đọc thông tin sgk

 Thực hiện và chokết quả

2 Tìm hiểu cách sử dụng từ khoá để tìm kiếm thông tin.

Trang 27

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học

- nhận xét

- Quan sát kết quả và cho nhận xét về

kết quả tìm đợc đó?

- Quan sát các trang web tìm đợc

- Thực hiện tìm kiếm cảnh đẹp sapa“ máy tính” ”

 Quan sát

 Thực hiện và nêunhận xét

- Khi thực hiện tìmkiếm với dấu “ máy tính”” ta thấykết quả tìm kiếm cụthể hơn

Trang 28

Bài thực hành số 2:

TìM KIếM THÔNG TIN TRÊN INTERNET (T2)

I MụC TIÊU

- Biết tìm kiếm thông tin trên web về lịch sử dựng nớc

- Biết tìm kiếm thông tin trên web về ứng dụng của tin học

- Biết tìm kiếm hình ảnh

II CHUẩN Bị

GV:Bài sọan , SGK, phòng máy

HS:Học bài cũ, xem trớc bài mới, SGK

III HOạT ĐộNG DạY HọC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học

Hoạt động 1: Tìm hiểu tìm kiếm

thông tin trên web về lịch sử dụng

nớc

- yêu cầu hs đọc thông tin SGK

-yêu cầu hs thực hiện bài tập 3

- Mở máy tìm kiếm

- Gõ từ khoá lịch sửdựng nớc

- Quan sát kết quả

Hoạt động 2: Tìm hiểu Lu tin.

- yêu cầu hs đọc thông tin sgk

- Yêu cầu hs thực hiện tìm kiếm

thông tin với từ khoá là ứng dụng

của tin học.

- ứng dụng của Tin học đợc ứng

dụng trong rất nhiều lĩnh vực Em

hãy chọn một vài lĩnh vực và tìm

kiếm thông tin rồi lu vào máy?

- Quan sát và chấm kết quả

đọc thông tin sgk

 Thực hiện

4 Tìm kiếm th ng tin

trên web về ứng dụng của Tin học

Ví dụ: “ máy tính”nhà trờng”,

“ máy tính”dạy học”, “ máy tính” vănphòng” … từ nhiều máy

Hoạt động 3: Tìm hiểu tìm kiếm

hình ảnh

- yêu cầu hs đọc thông tin sgk

- Yêu cầu hs thực hiện tìm kiếm

thông tin với từ khoá là hoa đẹp.

Trang 29

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học

 Thực hành lại các nội dung của bài thực hành

 Xem trớc bài tìm hiểu th điện tử

– Xem, soạn và gửi thư điện tử

– Tỡm kiếm thụng tin đơn giản nhờ mỏy tỡm kiếm thụng tin

– Kớch thớch tinh thần học hỏi và cú thỏi độ đỳng đắn khi sử dụng Internet

Trang 30

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Gv: yêu cầu Hs đọc thông

tin SGK

Gv: Từ xa xưa ông cha ta

thực hiện trao đổi thông tin

cần thiết như thế nào?

Gv: khi thực hiện trao đổi

thông tin với hệ thống dịch

vụ như thế thì điều gì xẩy ra?

Gv: Để việc trao đổi thông

tin nhanh và chính xác thì

mạng máy tính và đặc biệt là

Internet ra đời thì việc sử

dụng thư điện tử, việc viết,

gửi và nhận thư đều được

dịch vụ xã hội như bưuđiện, chuyển phátnhanh

Hs: quá trình trao đổi

thông tin chậm, dễ saisót

1 Thư điện tử là gì?

Thư điện tử Là dịch vụchuyển thư dưới dạng số trênmạng máy tính thông qua các

1 Người bỏ thư đã cóđịa chỉ chính xác củangười nhận

vào thùng thư

2 Nhân viên bưu điệntại Hà Nội tập hợp mọithư cần gửi vào thànhphố Hồ Chí Minh

3 Thư được chuyển vàothành phố Hồ Chí Minhqua hệ thống vận chuyển

Trang 31

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Gv: Việc gửi và nhận thư

điện tử cũng được thực hiện

tương tự như gửi thư truyền

thống.Muốn thực hiện được

quá trình gửi thư thì người

gửi và nhận cần phải có cái

gì?

Gv: Quan sát hình dưới đây

và mô ta quá trình gửi một

bức thư điện tử?

Internet M¸y chñ th ®iÖn tö M¸y chñ th ®iÖn tö

Hãy mô tả lại hệ thống

hoạt động của thư điện tử

Mô hình này có điểm gì

giống và khác với mô

hình chuyển thư truyền

thống?

của bưu điện

4 Nhân viên bưu điệntại thành phố Hồ ChíMinh chuyển đến tayngười nhận

Cả người gửi và ngườinhận đều sử dụng máytính với các phần mềmthích hợp để soạn vàgửi, nhận thư

Hs: ghi bài

Các máy chủ được cài đặtphần mềm quản lí thư điện tử,được gọi là máy chủ điện tử,

sẽ là bưu điện, còn hệ thốngvận chuyển của bưu điệnchính là mạng máy tính Cảngười gửi và người nhận đều

Internet M¸y chñ th ®iÖn tö M¸y chñ th ®iÖn tö

Ng ê i nhËn

Ng ê i göi Göi th

Trang 32

-Biết thao tác mở tài khoản thư điện tử

-Thực hiện được các thao tác nhận và gửi thư

-Giáo dục thái độ học tập nghiêm túc

2 KiÓm tra bµi cñ : Câu hỏi

-Thư điện tử là gì? Cho biết ưu điểm của việc sử dụng thư điện tử so với thư truyền thống

-Hãy mô tả lại hệ thống hoạt động của thư điện tử?

Đáp án

Thư điện tử Là dịch vụ chuyển thư dưới dạng số trên mạng máy tính thông qua các

hộp thư điện tử

Trang 33

Ưu điểm:

Chi phí thấp, thời gian chuyển gần như tức thời, một người có thể gửi đồng thời cho nhiều người khác, có thể gửi kèm tập tin…

Hệ thống hoạt động của thư điện tử:

Các máy chủ được cài đặt phần mềm quản lí thư điện tử, được gọi là máy chủ điện

tử, sẽ là bưu điện, còn hệ thống vận chuyển của bưu điện chính là mạng máy tính Cảngười gửi và người nhận đều sử dụng máy

3 Bµi míi

Đặt vấn đề

Ở bài học hôm trước các em đã đươc biết thế nào là thư điện tử và hệ thong thư điện

tử Trong bài học hôm nay chung ta sẽ đi tìm hiểu tiếp về cách Mở tài khoản, gửi và nhận thư điện tử

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Mở tài khoản thư điện tử?

Gv: yêu cầu Hs đọc thông

truy cập thư điện tử Hộp

thư được gắn với một địa

chỉ thư điện tử?

Gv: Một hộp thư điện tử có

địa chỉ như thế nào?

Gv: Yêu cầu Hs lấy ví dụ?

Hs: đọc thông tin SGK

Hs: Mở tài khoản thư điện tử

Hs: yahoo, google, …

Hs: Cung cấp 1 hộp thư điện

tử trên máy chủ điện tử

Hs: <Tên đăng nhập>@<Tên máy chủ lưu hộp thư>

- Nhà cung cấp dịch

vụ sẽ cung cấp 1 hộpthư điện tử trên máychủ điện tử

- Cùng với hộp thư ,người dùng có tênđăng nhập và mậtkhẩu dùng để truycập thư điện tử

- Hộp thư được gắnvới một địa chỉ thưđiện tử có dạng:

<Tên đăng nhập>@<Tên máy chủ lưu hộp thư>

Hoạt động 2: Tìm hiểu nhận và gửi thư Gv: yêu cầu Hs đọc thông

tin sgk

Hs: đọc thông tin SGK Hs: truy cập đến trang web

b Nhận và gửi thư (17’)

Trang 34

Gv: Khi đã có hộp thư điện

tử được lưu ở máy chủ điện

tử, muốn mở em phải làm

gì?

Gv: Em hãy nêu các bước

thực hiện để truy cập vào

hộp thư điện tử?

Gv: yêu cầu HS quan sát

hình

Gv: Sau khi đăng nhập

xong thì kết quả như thế

Gv: Để gửi được thư thì

người thư phải ghi rõ địa

chỉ thư của người nhận

Củng cố luyện tập

- Phân biệt khái niệm

hộp thư và địa chỉ thư

điện tử

- Hãy giải thích : “Mỗi

địa chỉ thư điện tử là

Hs: Quan sát

Hs: trang web sẽ liệt kê sách

thư điện tử đã nhận và lưutrong hộp thư dưới dạng liênkết

Hs: quan sát.

Hs:

- Mở và xem danh sáchcác thư đã nhận và đượclưu trong hộp thư

- Mở và đọc nội dung củamột bức thư cụ thể

- Soạn thư và gửi thư chomột hoặc nhiều người

-Chức năng chính của dịch vụ thư điện tử:

- Mở và xem danhsách các thư đã nhận

và được lưu tronghộp thư

- Mở và đọc nộidung của một bứcthư cụ thể

- Soạn thư và gửithư cho một hoặcnhiều người

- Trả lời thư

- Chuyển tiếp thưcho một người khác

Trang 35

Hãy liệt kê các thao tác

làm việc với hộp thư

Trang 36

Soạn: 15/11/09

Giảng: 18/11/09

Tiết 13 Bài hành số 3:

Sử DụNG THƯ ĐIệN Tử (T1)

I/ Mục tiêu bài học.

- Biết cách đăng kí hộp th điện tử miễn phí

- Biết mở hộp th điện tử đã đăng kí, đọc, soạn và gửi th điện tử

- Học thuộc kiến thức lý thuyết và bài tập

III/ Tiến trình tiết học

Hoạt động 1: Kiểm tra máy

hớng dẫn học sinh thực

hành.

GV: Đóng điện

GV: tiếp nhận báo cáo- phổ

biến nội dung thực hành

HS: Ôn định chỗ ngồi Khởi

động máy tính- kiểm tra tình trạng máy báo cáo với giáo viên

Hoạt động 2: Tìm kiếm

thông tin trên web.

GV: Có nhiều website cung

cấp dịch vụ th điện tử

chú ý :

quan trọng nhất là tên đăng nhập và mật khẩu

Bài1:Đăng kí hộp th

Đăng kí hộp th Gmail

1.Truy nhập trang

webwww.google.com.vn

2 Nháy chuột vào mục

Gmail ở hàng trên cùng Trang web sẽ xuất hiện nh

kí nh H39.SGK- T42

5 Nhập các kí tự trên H.40 để xác minh từ

6 Đọc các mục trong

“ máy tính” Điều khoản phục vụ,

Trang 37

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

sau đó nháy nút tôi chấp nhận, hãy tạo tài khoản của tôi

Khi trang web hiển thị lời chúc mừng, quá trình đăng kí đã thành công Hộp th đã đợc tạo

2 Gõ tên đăng nhập vào “ máy tính” Tên ngời dùng

và mật khẩu vào “ máy tính” MậtKhẩu rồi nhần Enter Hộp th hiện nh H41 SGK

Sử DụNG THƯ ĐIệN Tử (T2)

I/ Mục tiêu bài học.

- Biết mở hộp th điện tử đã đăng kí, đọc, soạn và gửi th điện tử

- Học thuộc kiến thức lý thuyết và bài tập

III/ Tiến trình tiết học

Trang 38

3 Dạy bài mới:

Hoạt động 1: Kiểm tra máy

hớng dẫn học sinh thực

hành.

GV: Đóng điện

GV: tiếp nhận báo cáo- phổ

biến nội dung thực hành

HS: Ôn định chỗ ngồi

Khởi động máy tính- kiểm tra tình trạng máy báo cáo với

chọn tệp đính kèm

Bài 3:Soạn và gửi th

Để soạn và gửi th, ta thực hiện:

1 Nháy mục soạn th để soạn một th mới Cửa sổ soạn th sẽ đợc mở nh H.42 SGK- T43

2 Gõ địa chỉ của ngời nhận vào ô Tới, gõ tiêu

đề th vào ô chủ đề và nộidung th vào vùng trống phía dới

3 Nháy nút Gửi để gửi th

Hoạt động 3:Tìm hiểu gửi

ôTới

3 Gõ nội dung trả lời th vào ô phía dới

Nháy nút Gửi để gửi th

Bài 4:gửi th trả lời 1.Nháy chuột trên liên

kết để mở th cần trả lời

2 Nháy nút Trả lời Quan sát thấy địa chỉ ng-

ời gửi đợc tự điền vào ô

Trang 39

- Hệ thống lại các kiến thức đã học về mạng máy tính và Internet như:

Từ máy tính đến mạng máy tính, mạng thông tin toàn cầu Internet, tìm kiếm thông tin trên Internet, thư điện tử.

39

Trang 40

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng Bài 1

? Nhắc lại khái niệm mạng

? Dịch vụ nào trên Internet

đưộc nhiều người sử dụng

thông tin trên Web

? Nêu các bước sử dụng máy

tìm kiếm

HS: Nhắc lại khái niệmtrang 5

HS nhắc lại các thànhphần tr 6

HS trang Web có địa chỉ

- Phân loại: 2 loại

- Vai trò và lợi ích của mạngmáy tính

Bài 2: Mạng thông tin toàn cầu Internet(7’)

Khái niệm Internet ( SGK

-tr 18)

- Dịch vụ trên Internet+ Tổ chức và khai thác thôngtin trên Web

+ Tìm kiếm thông tin

+ Thư điện tư

+ Hội thảo trực tuyến

+ Đào tạo qua mạng

+ Thương mại điện tử

Bài 3 Tìm kiếm thông tin trên Internet (7’)

+ Truy cập:Nhập địa

chỉ vào ô địa chỉ -> enter

- Tìm kiếm thông tin:

Ngày đăng: 25/05/2015, 17:07

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình   khách   –   chủ(client – server): - Giáo án Tin học lớp 9 cả năm_CKTKN_Bộ 2
nh khách – chủ(client – server): (Trang 6)
Hình 15: Trang web có địa chỉ vnschool.net/vuihoche2009/ind - Giáo án Tin học lớp 9 cả năm_CKTKN_Bộ 2
Hình 15 Trang web có địa chỉ vnschool.net/vuihoche2009/ind (Trang 17)
Khoá Hình 1. Bảng chọn File cho phép - Giáo án Tin học lớp 9 cả năm_CKTKN_Bộ 2
ho á Hình 1. Bảng chọn File cho phép (Trang 25)
Bảng chọn SlideShow. - Giáo án Tin học lớp 9 cả năm_CKTKN_Bộ 2
Bảng ch ọn SlideShow (Trang 83)
Hình thành các file  video AVI từ hoạt - Giáo án Tin học lớp 9 cả năm_CKTKN_Bộ 2
Hình th ành các file video AVI từ hoạt (Trang 125)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w