1. Trang chủ
  2. » Lịch sử

từ trái nghĩa th gia thụy

22 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 2,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2.Tìm những từ trái nghĩa với nhau trong câu tục ngữ sau: Chết vinh hơn sống nhục. Từ trái nghĩa: chết / sống vinh / nhục.. 3.Cách dùng các từ trái nghĩa trong câu tục ngữ trên có[r]

Trang 1

Luyện từ và câu

TuÇn 4

Trang 2

Tìm từ trong ngoặc đơn thích hợp điền vào chỗ trống dưới đây:

Chúng tôi đang hành quân tới nơi cắm trại – một thắng cảnh của đất nước Bạn Lệ …… trên vai chiếc ba lô con cóc,hai tay vung vẩy, vừa đi vừa hát véo von Bạn Thư điệu đà …… túi đài ghi ta Ban Tuấn “đô vật” vai ……một thùng giấy đựng đồ uống và đồ ăn Hai bạn Tân và Hưng

to, khỏe cùng hăm hở ……… thứ đồ lỉnh kỉnh nhất là lều trại Bạn Phượng bé nhỏ nhất thì … trong nách mấy tờ

báo Nhi đồng cười, đến chỗ nghỉ là giở ra đọc ngay cho

cả nhóm nghe.

KiÓm tra bµi cò

xách đeo khiêng kẹp vác

Trang 3

Từ trái nghĩa

Luyện từ và câu

I Nhận xét

1 So sánh nghĩa của các từ in đậm :

Phăng Đơ Bô- en là một người lính Bỉ trong quân đội

Pháp xâm lược Việt Nam Nhận rõ tính chất phi nghĩa

của cuộc chiến tranh xâm lược năm 1949, ông chạy sang hàng ngũ quân đội ta, lấy tên Việt là Phan lăng.Năm

1986, Phan Lăng cùng con trai đi thăm Việt Nam, về lại nơi ông đã từng chiến đấu vì chính nghĩa.

chính nghĩa : đúng đạo lí, điều chính đáng, cao cả

phi nghĩa: trái với đạo lí

Hai từ chính nghĩa, phi nghĩa có nghĩa trái ngược

nhau

Trang 5

3.Cách dùng các từ trái nghĩa trong câu tục ngữ trên có tác dụng như thế nào trong việc thể hiện quan niệm sống của người Việt Nam ta?

Thể hiện quan niệm : Thà chết mà được tiếng thơm còn hơn sống mà bị người đời khinh bỉ.

Trang 6

1 Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau

M: Cao – thấp, phải –trái, ngày – đêm ……….

2 Việc đặt các từ trái nghĩa bên cạnh nhau có tác

dụng làm nổi bật những sự vật, sự việc, hoạt động, trạng thái, đối lập nhau.

Trang 10

Bài 3: Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau:

a) Hòa bình

b) Thương yêu

c) Đoàn kết

d) Giữ gìn

/ Chiến tranh, xung đột…

/ Căm ghét, căm giận, căm thù, căm hờn, ghét bỏ, thù ghét, thù hằn, thù hận, thù nghịch, …

/ Chia rẽ, bè phái, xung khắc…

/ phá hoại, phá phách, tàn phá, phá hủy…

Trang 11

Bài 4: Đặt hai câu để phân biệt một cặp từ trái nghĩa vừa tìm được ở bài tập 3

Ví dụ : Mọi người yêu thích hòa bình, căm ghét

chiến tranh.

Trang 13

§Çu - ®u«i

Trang 14

Nh¾m - më

Trang 15

Khãc- c êi

Trang 16

Ngắn - Dài

Trang 18

§Çu - ®u«i

§Çu voi ®u«i chuét

Trang 19

Ng¾n - dµi

Trang 20

Nh¾m - më

M¾t nh¾m m¾t më

Trang 21

Khãc - C êi

KÎ khãc ng êi c êi

Ngày đăng: 13/02/2021, 20:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w