a Ngữ liệu b Phân tích ngữ liệu Cảm nghĩ trong đêm thanh tĩnh Đầu giường ánh trăng rọi, Ngỡ mặt đất phủ sương.. Ngẩng đầu nhìn trăng sáng, Cúi đầu nhớ cố hương Ngẫu nhiên viết nhân buổ
Trang 1Chµo mõng c¸c thÇy c« gi¸o
líp 7a
chµo mõng c¸c thÇy c« gi¸o
Tíi dù giê m«n Ng÷ v¨n
Líp 7A
Trang 2Câu hỏi: Thế nào là từ đồng nghĩa? Từ đồng nghĩa có mấy loại? Đó là những loại nào?
kiểm tra bài cũ
Trang 3Tiết 39 Từ trái nghĩa
I- Lí thuyết
1 Thế nào là từ trái nghĩa?
a) Ngữ liệu
b) Phân tích ngữ liệu
Cảm nghĩ trong đêm thanh tĩnh
Đầu giường ánh trăng rọi, Ngỡ mặt đất phủ sương
Ngẩng đầu nhìn trăng sáng, Cúi đầu nhớ cố hương
Ngẫu nhiên viết nhân buổi mới về quê
Trẻ đi, già trở lại nhà, Giọng quê không đổi, sương pha mái đầu
Trang 4Tiết 39 Từ trái nghĩa
I- Lí thuyết
1 Thế nào là từ trái nghĩa?
a) Ngữ liệu
b) Phân tích ngữ liệu
-> Sạch >< bẩn
- Cơ sở về kích thước:
-> To >< nhỏ
- Ngẩng >< cúi - > Cơ sở về hoạt động của đầu theo hướng lên xuống
- Trẻ >< già -> Cơ sở về tuổi tác
- Đi >< trở lại -> Cơ sở về sự tự di chuyển rời khỏi nơi xuất phát hay quay trở lại nơi xuất phát
Trang 5TiÕt 39 Tõ tr¸i nghÜa
I- LÝ thuyÕt
1 ThÕ nµo lµ tõ tr¸i nghÜa?
a) Ng÷ liÖu
b) Ph©n tÝch ng÷ liÖu
c) Ph©n tÝch ng÷ liÖu
- Giµ -> tõ nhiÒu nghÜa, thuéc
nhiÒu nhãm tõ tr¸i nghÜa
kh¸c nhau
- Giµ >< trÎ
- Rau giµ >< rau non
- Cau giµ >< cau non
2 Ghi nhí 1 (SGK – 128)
Trang 94
Trang 11Tiết 39 Từ trái nghĩa
I- Lí thuyết
Cảm nghĩ trong đêm thanh tĩnh
Đầu giường ánh trăng rọi, Ngỡ mặt đất phủ sương
Ngẫu nhiên viết nhân buổi mới về quê
Trẻ đi, già trở lại nhà, Giọng quê không đổi, sương pha mái đầu
3 Sử dụng từ trái nghĩa
a) Ngữ liệu
b) Phân tích ngữ liệu
c) Nhận xét
-Tác dụng:
+ Tạo phép đối
+ Tạo hình ảnh tương phản
Trang 12Tiết 39 Từ trái nghĩa
I- Lí thuyết
3 Sử dụng từ trái nghĩa
a) Ngữ liệu
b) Phân tích ngữ liệu
c) Nhận xét
-Tác dụng:
+ Tạo phép đối
+ Tạo hình ảnh tương phản
+ Gây ấn tượng mạnh
+ Lời nói thêm sinh động
không?
mà.
Trang 13Tiết 39 Từ trái nghĩa
I- Lí thuyết
3 Sử dụng từ trái nghĩa
a) Ngữ liệu
b) Phân tích ngữ liệu
c) Nhận xét
-Tác dụng:
+ Tạo phép đối
+ Tạo hình ảnh tương phản
Bài tập:
Thiếu tất cả, ta rất giàu dũng khí, Sống, chẳng cúi đầu; chết, vẫn ung dung Giặc muốn ta nô lệ, ta lại hoá anh hùng, Sức nhân nghĩa mạnh hơn cường bạo.
(Tố Hữu)
Trang 14Tiết 39 Từ trái nghĩa
I- Lí thuyết
1 Thế nào là từ trái nghĩa?
Bài tập 1: Tìm những từ trái nghĩa trong các câu ca dao, tục ngữ sau đây:
- Chị em như chuối nhiều tàu,
Tấm lành che tấm rách, đừng nói nhau nặng lời.
- Số cô chẳng giàu thì nghèo, Ngày ba mươi tết thịt treo trong nhà.
- Ba năm được một chuyến sai,
áo ngắn đi mượn, quần dài đi thuê.
- Đêm tháng năm chưa nằm đã sáng,
2 Ghi nhớ 1 (SGK – 128)
3 Sử dụng từ trái nghĩa
4 Ghi nhớ 2 (SGK – 128)
II- Luyện tập
Trang 15Tiết 39 Từ trái nghĩa
I- Lí thuyết
1 Thế nào là từ trái nghĩa?
Bài tập 3: Điền các từ trái nghĩa thích hợp vào các thành ngữ sau:
2 Ghi nhớ 1 (SGK – 128)
3 Sử dụng từ trái nghĩa
4 Ghi nhớ 2 (SGK – 128)
II- Luyện tập
- Chân cứng đá
- Có đi có
- Gần nhà
- Mắt nhắm mắt
- Chạy sấp chạy
- Vô thưởng vô
- Bên
- Buổi
.
.
.
.
ngõ
khinh
. buổi cái
mềm lại
xa
mở
phạt
đực trọng
ngửa
Trang 16Tiết 39 Từ trái nghĩa
I- Lí thuyết
1 Thế nào là từ trái nghĩa?
2 Ghi nhớ 1 (SGK – 128)
3 Sử dụng từ trái nghĩa
4 Ghi nhớ 2 (SGK – 128)
II- Luyện tập
Bài cũ:
- Học thuộc ghi nhớ, lấy thêm ví dụ về từ trái nghĩa
- Làm hết bài tập
Bài mới:
cảm về sự vật, con người (mỗi tổ chuẩn
bị trước 1 đề: Tổ 1- đề 1; Tổ 2 - đề 2: Tổ
3 - đề 3; Tổ 4 đề 4)
Trang 17giê häc kÕt thóc