1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Từ trái nghĩa

29 1,1K 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Từ trái nghĩa
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở 7/1
Chuyên ngành Ngữ Văn
Thể loại bài kiểm tra
Năm xuất bản 2004
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 317 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 Cho biết những từ đó thuộc loại từ đồng nghĩa nào?. 2Đây là những từ đồng nghĩa không hoàn toàn vì chúng có sắc thái nghiã khác nhau... Gặp nhau mà chẳng biết nhau, Trẻ cười hỏi: “Khác

Trang 1

CHÀO MỪNG NGÀY NHÀ GIÁO VIỆT NAM

20.11

Trang 2

KIỂM TRA

BÀI CŨ

Trang 3

1)Hãy tìm từ đồng nghĩa trong hai ví dụ sau:

a)Người đàn bà ấy vừa

mới đi khỏi b)Phụ nữ Việt Nam

trung hậu, đảm đang.

2) Cho biết những từ đó thuộc loại từ đồng nghĩa nào? Vì sao

?

Câu

hỏi

Trang 4

2)Đây là những từ đồng nghĩa không hoàn toàn vì chúng có

sắc thái nghiã khác nhau + Đàn bà : .có

sắc thái nghĩa bình thường. +

Phụ nữ : .có sắc thái nghĩa trang trọng.

Trả

lời

1)Từ đồng nghĩa : Đàn bà-

Phụ nữ

Trang 5

Tiết 39 Ngày 11 tháng

11 năm2004

Trang 6

NGẪU NHIÊN VIẾT NHÂN BUỔI MỚI VỀ QUÊ

(Hạ Tri Chương)

Trẻ đi, già trở lại nhà,

Giọng quê không đổi, sương

pha mái đầu.

Gặp nhau mà chẳng biết nhau,

Trẻ cười hỏi: “Khách từ đâu

Dựa vào kiến thức đã học ở Tiểu

học, em hãy tìm các cặp từ trái nghĩa

trong hai bản dịch thơ đó?

Trang 7

CẢM NGHĨ TRONG ĐÊM THANH TĨNH

Tương Như dịch.

Ngẩn

g

Cuúi

Trang 8

NGẪU NHIÊN VIẾT NHÂN BUỔI MỚI VỀ

Tri Chương.

Trẻ đi, già trở lại nhà,

Giọng quê không đổi, sương

pha mái đầu.

Gặp nhau mà chẳng biết

Trang 9

Phát hiện : Dựa vào nghĩa

ngược nhau.

@ Ngẩng với cúi

@ Trẻ với già

@ Đi với trở lại

( trái về động tác của đầu theo

Trang 10

I BÀI HỌC :

1.Khái niệm:

- Từ trái nghĩa là

những từ có

nghĩa trái ngược

nhau

Trang 11

Tìm từ trái nghĩa với

từ gia ì

trong trường hợp

rau già già , cau > < già

non

Trang 13

I BÀI HỌC:

1.Khái niệm:

Từ trái nghĩa là những

từ có nghĩa trái ngược

nhau

.Một từ nhiều nghiã có thể

thuộc nhiều cặp từ trái

nghĩa khác nhau.

Trang 14

Chú ý :

Sự trái ngược

về nghĩa là dựa

trên một cơ sở nhất định.

Trang 15

I BÀI HỌC:

1.Khái niệm:

Từ trái nghĩa là

những từ có nghĩa trái

ngược nhau

Một từ nhiều nghiã có

thể thuộc nhiều cặp từ

trái nhĩa khác nhau

Chú ý : Sự trái ngược về

nghĩa phải dựa trên một cơ

sở nhất định.

Trang 16

CẢM NGHĨ TRONG ĐÊM THANH TĨNH

(Lý Bạch)

Đầu giường ánh trăng

rọi, Ngỡ mặt đất phủ sương

Ngẩng đầu nhìn trăng

sáng, Cuúi đầu nhớ cố hương

Tương Như dịch.

Trang 17

Ngẩng đầu > < Cuúi đầu

Tác giả chủ yếu

sử dụng nghệ

thuật : Đối

Ngẩng đầu nhìn

trăng sáng, Cuúi đầu nhớ cố hương

Trang 18

Vê duû : Thaình

Trang 20

Đọc bài đồng dao và

đi lại

Trang 21

II Luyện

tập:

1.Tìm những từ trái nghĩa

trong các câu ca dao , tục ngữ sau :

a.Chị em như chuối nhiều tàu,

Tấm lành che tấm rách đừng nói nhau nhiều lời.

b Số cô chẳng giàu thì nghèo, Ngày ba mươi Tết thịt treo trong nhà.

c Ba năm được một chuyến sai,

Áo ngắn

đi mượn , quần dài đi thuê.

d Đêm tháng năm chưa nằm đã sáng,

Ngày tháng mười chưa

cười đã tối

Trang 22

d êm tháng n m chưa n òm Đ ă ă

đã sáng,

Ngày tháng mười

chưa cười đã tối

b Số cô chẳng giàu thì nghèo, Ngày ba

mươi Tết thịt treo trong nhà.

a Chị em như chuối nhiều tàu,

Tầm lành che tấm rách, đừng nói

nhau nhiều lời

giàu nghèo

lành rách

c Ba năm được một chuyến sai, Áo ngăn đi mượn , quần dài đi

Trang 23

2.Tìm các từ trái nghĩa với

những từ in đậm trong các

cụm từ sau đây : > < cá

Trang 24

nhắm

sấp

Trang 25

cao rạo

t

Trang 26

Hãy viết

một đoạn văn ngắn về tình cảm quê hương có sử dụng từ

trái nghĩa.

Bài tập

4

Trang 27

Có gì trái ngược ?

4

5

Trang 28

2.Chọn một trong 4 đề ở trang

129, 130 sgk làm dàn bài ở nhà tiết sau lên trình

bày trước lớp

Trang 29

CHÀO MỪNG NGÀY NHÀ GIÁO VIỆT

NAM 20.11

Ngày đăng: 22/06/2013, 01:25

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình tượng tương  phản,  gây   ấn tượng mạnh, làm cho lời  nọi thóm sinh õọỹng. - Từ trái nghĩa
Hình t ượng tương phản, gây ấn tượng mạnh, làm cho lời nọi thóm sinh õọỹng (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w