1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bài giảng môn học Ngữ văn lớp 7 - Bài 10 - Tiết 39: Từ trái nghĩa

4 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 135,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau  Nghĩa trái ngược nhau  Nghĩa khác xa nhau 2.Tác dụng của từ trái nghĩa  Tạo ra phép đối, tương phản  Làm cho lời nói sinh động  Cả hai ý t[r]

Trang 1

Ngày soạn: 19/10/10

Ngày giảng: 7a: 22/10/10

7c: 21/10/10

Ngữ văn - Bài 10 Tiết 39

Từ trái nghĩa I.Mục tiêu:

1.Kiến thức: Học sinh hiểu thế nào là từ trỏi nghĩa Thấy được trong Tiếng Việt cú

từ nhiều nghĩa cú thể thuộc nhiều cặp từ trỏi nghĩa khỏc nhau

2.Kĩ năng: Biết cỏch sử dụng từ trỏi nghĩa

3.Thái độ: Cú ý thức lựa chọn khi sử dụng từ trỏi nghĩa

II.Chuẩn bị:

1.Giáo viên: Bảng phụ, sgk.sgv, Chuẩn kiến thức kĩ năng.

2.Học sinh: chuẩn bị bài ở nhà

III.Phương pháp: Đàm thoại, Quy nạp

IV.Các bước lên lớp:

1.ổn định: (1’)

7a:

7c:

2.Kiểm tra: (3’)

1 Thế nào là từ đồng nghĩa? Cú mấy loại từ đồng nghĩa?

2.Từ nào sau đõy đồng nghĩa với “ thi nhõn”

a Nhà văn b Nhà thơ c.Nhà bỏo d.Nghệ sĩ

3 Xếp cỏc từ sau đõy vào nhúm từ đồng nghĩa: dũng cảm, chộn, thành tớch, nghĩa vụ, thành tựu, gan dạ, ăn, trỏch nhiệm, bồn phận, nhiệm vụi, kiờn cường

3.Tiến trình tổ chức các hoạt động.

Khởi động (1’)

Mục tiờu: Qua cỏc từ trỏi nghĩa hs cú hứng thỳ cho bài học mới.

Chỳ ý cỏc từ in đậm ( gạch chõn ) trong hai cõu ca dao sau:

Ba năm được một chuyến sai

Áo ngắn đi mượn, quần dài đi thuờ

? Cỏc từ “ ngắn”, “ dài” cú ý nghĩa như thế nào với nhau?

- Nghĩa trỏi ngược nhau

? Vậy cỏc từ cú nghĩa trỏi ngược nhau gọi là gỡ? Sử dụng cỏc từ này cú tỏc dụng như thế nào? Chỳng ta cựng tỡm hiểu bài hụm nay?

Hoạt động 1.Tìm hiểu thế nào là từ trái nghĩa

Mục tiờu: Hiểu được thế nào là từ trái nghĩa.

Đọc bản dịch bài thơ “ Cảm nghĩ trong đờm thanh

tĩnh” và bài “ Ngẫu nhiờn viết nhõn buổi mới về

quờ”

? Tỡm từ trỏi nghĩa trong hai bài thơ

Hs trỡnh bày

Gv nhận xột kết luận

? Em cú nhận xột gỡ về nghĩa của cỏc từ thuộc cỏc

11’ I Thế nào là từ trỏi nghĩa

1 Bài tập

- Từ : ngẩng- cỳi; trẻ - già;

đi - trở lại

Trang 2

nhúm trờn?

Hs trỡnh bày

Gv nhận xột kết luận

? Vỡ sao em biết cỏc từ trờn trỏi ngược nhau:

? Nếu thay từ “trẻ” = từ “non” vào cõu thơ trờn

em thấy cú được khụng? Vỡ sao?

H: Khụng thay được vỡ nú khụng cựng ý một cơ

sở, một tiờu chớ

? Tỡm từ trỏi nghĩa với “ già” trong “ rau già”, “

cau già”

- non: “ rau non, cau non”

Gv: trong một vớ dụ trờn già cú nghĩa chỉ tớnh chất

Vậy ngoài nghĩa chỉ tớnh chất nú cũn cú nghĩa gỡ

khỏc?

H: Chỉ tuổi tỏc

“ Già” thuộc loại từ gỡ xột về mặt nghĩa

? Từ nhiều nghĩa cú đặc điểm gỡ?

Qua cỏc bài tập trờn em hiểu từ trỏi nghĩa là gỡ?

HS đọc ghi nhớ

? Tỡm từ trỏi nghĩa trong một bài thơ hoặc bài ca

dao đó học?

* Tớch hợp với TLV văn biểu cảm

Bài tập: Xếp cỏc từ sau thành những cặp từ trỏi

nghĩa: vỡ, lành, sống, tươi, chớn,sỏng,tối, dữ, chết

Gọi ba em lờn bảng -> thi ai làm nhanh

Hoạt động 2 Tỡm hiểu sử dụng từ trỏi nghĩa.

Mục tiờu: Vận dụng cỏc kiến thức đó hs biết sử

dụng từ trỏi nghĩa

Hs đọc bài tập

? Trong hai bài thơ trờn, tỏc giả sử dụng từ trỏi

nghĩa tạo ra biện phỏp nghệ thuật gỡ?

H: Bỡnh đối và tiểu đối

? Sử dụng phộp đối cú tỏc dụng gỡ?

Hs trỡnh bày

Gv nhận xột kết luận

10’

- Nghĩa trỏi ngược nhau

- Dựa vào cơ sở chung ngẩng – cỳi -> hoạt động trẻ - già -> tuổi tỏc

đi- trở lại -> hành động

- Dựa vào cơ sở chung, tiờu chớ nhất định

- Một từ nhiều nghĩa thuộc cỏc cặp từ trỏi nghĩa khỏc nhau

2 Ghi nhớ ( SGK)

II Sử dụng từ trỏi nghĩa

1 Bài tập

- Tạo phộp đối, hỡnh ảnh tương phản làm nổi bật tỡnh cảm tỏc giả đối với quờ hương

Làm cho lời núi sinh động hơn

Trang 3

? Trong cuộc sống hàng ngày, ta hay sử dụng từ

trỏi nghĩa Em hóy tỡm thành ngữ cú cỏc từ trỏi

nghĩa

H: Mắt nhắm mắt mở

Chõn cứng đỏ mềm

? Sử dụng từ trỏi nghĩa trong cỏc vớ dụ trờn làm

cho lời núi như thế nào?

H: Làm cho lời núi sinh động hơn

? Tỏc dụng của việc sử dụng từ trỏi nghĩa?

Học sinh đọc ghi nhớ

Hoạt động 3 Luyện tập

Mục tiờu: Vận dụng cỏc kiến thức đó học để làm

tốt cỏc bài tập

Học sinh đọc, xỏc định yờu cầu

Gọi HS lờn bảng làm

HS đọc, xỏc định yờu cầu

Gọi HS lờn bảng làm

HS đọc, xỏc định yờu cầu

Thảo luận nhúm 2phỳt Bỏo cỏo

HS nhận xột, Gv sửa chữa

GV hướng dẫn: Đoạn văn 6-7 cõu chủ đề học tập

HS đọc đoạn văn đó chuẩn bị ở nhà -> nhận xột

Gv sửa chữa bổ sung

18’

2 Ghi nhớ( SGK)

III Luyện tập

1 Bài tập 1:Tỡm những từ

trỏi nghĩa trong cỏc cõu ca dao, tục ngữ sau:

a.rỏch – lành

b giàu – nghốo

c ngắn – dài

d sỏng - tối

2 Bài tập 2: Tỡm cỏc từ

trỏi nghĩa với cỏc từ in đậm

- Tươi : + cỏ tươi(ươn) +hoa tươi( hộo)

- Yếu:

+ăn yếu(khoẻ) +học lực yếu(giỏi)

- Xấu:

+ chữ xấu(đẹp) +đất xấu( tốt)

3 Bài tập 3: Điền từ trỏi

nghĩa thớch hợp trong cỏc thành ngữ

- Chõn cứng đỏ mềm -Cú đi cú lại

-Gần nhà xa ngừ -Buổi đực buổi cỏi -Bước thấp bước cao

4 Bài tập 4: Viết đoạn

văn cú sử dụng từ trỏi nghĩa Chỉ rừ cỏc từ trỏi nghĩa đú

4 Củng cố và hướng dẫn học bài: (4’)

làm bài tập để củng cố Gv treo bảng phụ

Đỏnh dấu vào ụ trống mà em cho là đỳng nhất

1.Từ trỏi nghĩa là những từ:

Trang 4

 Có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau

 Nghĩa trái ngược nhau

 Nghĩa khác xa nhau

2.Tác dụng của từ trái nghĩa

 Tạo ra phép đối, tương phản

 Làm cho lời nói sinh động

 Cả hai ý trên

Học hai ghi nhớ, làm bài tập còn lại

Chuẩn bị bài: từ đồng âm

Ngày đăng: 31/03/2021, 19:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w