Thái độ - Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên.. Năng lực: Năng lực tư duy, suy luận logic II.Chuẩn bị của thầy và trò1[r]
Trang 1Ngày soạn: Ngày dạy:
Tiết 2: Cộng, trừ số hữu tỉ
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Học sinh biết cách cộng, trừ hai số hữu tỉ
- Học sinh hiểu quy tắc chuyển vế.
2 Kĩ năng:
- Vận dụng các tính chất và quy tắc chuyển vế để cộng trừ hai số hữu tỉ
3 Thái độ - Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên.
- Tích cực trong học tập, có ý thức trong nhóm.
4 Năng lực: Năng lực tư duy, suy luận logic
II.Chuẩn bị của thầy và trò.
1 Thầy : SGK, bảng phụ, phấn mầu.
2 Trò : SGK, bảng nhóm, thước kẻ.
III.Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định tổ chức: (1’)
2 Kiểm tra: Lồng vào tiết dạy
3.Bài mới:
A HĐ KHỚI ĐỘNG 3'
* Đặt vấn đề: Cộng, trừ
hai số nguyên phải chăng
là cộng, trừ hai số hữu
tỉ ?.
HS1: Nêu quy tắc cộng trừ phân số học ở lớp 6(cùng mẫu)?
HS 2: Nêu quy tắc cộng trừ phân số không cùng mẫu?
HS 3: Phát biểu quy tắc chuyển vế?
B HĐ HÌNH THÀNH KIẾN THỨC 25' Hoạt động 1: Tìm hiểu cộng trừ hai số hữu tỉ
GV: Cho các số
−5 ;−1,5 ;11
2; 0 Hãy viết mỗi số trên thành 3
phân số bằng nó?
- Hãy nhắc lại khái niệm
số hữu tỉ (đã được học ở
lớp 6)?
Vậy các số
−5 ;−1,5 ;11
2; 0 đều là các số hữu tỉ
Vậy thế nào là số hữu tỉ?
GV giới thiệu: tập hợp
các số hữu tỉ ký hiệu là
Q
GV yêu cầu HS làm?1
Vì sao 0,6 ;−1 , 25 ;11
3
H làm bài tập ra giấy nháp
HS nhớ lại khái niệm số hữu tỉ đã được học ở lớp 6
HS phát biểu định nghĩa
số hữu tỉ
HS thực hiện?1 vào vở một HS lên bảng trình bày, HS lớp nhận xét
HS trả lời
1 Số hữu tỉ:
VD: −5= − 5
1 =
− 10
2 =
−15
3 =
−1,5= − 3
2 =
− 6
4 =
−9
6 =
11
2=
3
2=
6
4=
9
6=
− 9
− 6=
0=0
1=
0
2=
0
3=
0
−4=
Ta nói: −5 ;−1,5 ;11
2; 0 là các
số hữu tỉ
*Định nghĩa: SGK Tập hợp các số hữu tỉ: Q
?1: Ta có: 0,6= 6
10= 3 5
Trang 2là các số hữu tỉ?
?2 Số nguyên a có là số
hữu tỉ không? Vì sao?
- Có nhận xét gì về mối
quan hệ giữa các tập hợp
số N, Z, Q
GV yêu cầu HS làm BT1
−125
100 =
−5
4 ;1
1
3=
4 3
0,6 ;−1 , 25 ;11
3 là các số hữu tỉ
?2 Với a Z Thì
a= a
1⇒ a∈ Q
Vậy N Z ⊂Q
Hoạt động 2: Tìm hiểu cộng trừ hai số hữu tỷ
Nêu quy tắc cộng hai
phân số cùng mẫu, cộng
hai phân số khác mẫu?
Vậy muốn cộng hay trừ
các số hữu tỉ ta làm như
thế nào?
Với x= a
m ; y=
b m
(a , b , m∈ Z ) hãy hoàn
thành công thức sau:
x+ y=¿¿x − y=¿
Em hãy nhắc lại các tính
chất của phép cộng phân
số?
GV nêu ví dụ, yêu cầu
HS làm tính
GV yêu cầu HS làm
tiếp?1 (SGK)
Gọi một HS lên bảng
trình bày
Cho HS hoạt động nhóm
làm tiếp BT6 (SGK)
Gọi đại diện hai nhóm
lên bảng trình bày bài
GV kiểm tra và nhận xét
HS phát biểu quy tắc cộng hai phân số
Một HS lên bảng hoàn thành công thức, số còn lại viết vào vở
Một HS đứng tại chỗ
nhắc lại
HS làm ví dụ
HS thực hiện?1 (SGK) Một HS lên bảng trình bày bài
HS lớp nhận xét, góp ý
HS hoạt động nhóm làm tiếp BT6
Đại diện hai nhóm lên bảng trình bày bài
HS lớp nhận xét, góp ý
1 Cộng, trừ hai số hữu tỉ TQ: x= a
m ; y=
b m
(a , b , m ∈ Z ;m>0)
x + y= a
m+
b
m=
a+b m
x − y= a
m −
b
m=
a − b m
Ví dụ:
a) − 52 + 3
7=
−35
14 +
6
14=
−35+6
14
¿− 29
14 =−2
1 14
b) (−5)−(−4
5)=
−25
5 −
− 4
5
¿(−25)−(−4 )
− 21
5 =− 4
1 5
?1: Tính:
a) 0,6+ 2
−3=
−1
15
b) 13−(−0,4)=11
15
Bài 6: Tính:
a) 21− 1+−1
28 =
−1
12
b) 18− 8 −15
27=−1
c) 12− 5+0 ,75=1
3
Hoạt động 3: Tìm hiểu so sánh hai số hữu tỉ
Yêu cầu HS lam?4
So sánh hai phân số:
− 23 và − 54
Muốn so sánh hai phân
số ta làm như thế nào?
Để so sánh hai số hữu tỉ
ta làm như thế nào?
HS nêu cách làm và so sánh hai phân số − 23
và − 54
HS nhắc lại cách so sánh hai phân số
HS trả lời
3 So sánh hai số hữu tỉ
?4
2 10
3 15
Vì - 10>- 12, 15>0 suy ra
VD:
Trang 3GV giới thiệu số hữu tỉ
dương, số hữu tỉ âm, số
0
Yêu cầu HS làm?5- SGK
Có nhận xét gì về dấu
của tử và mẫu của số
hữu tỉ dương số hữu tỉ
âm?
GV kết luận.
HS thực hiện?5 và rút ra nhận xét
*Nhận xét: SGK- 7
?5: Số hữu tỉ dương 32; − 3
− 5
Số hữu tỉ âm − 37 ; 1
−5 ;− 4
Không là số hữu tỉ dương cũng
ko là số hữu tỉ âm − 20
C: HĐ LUYỆN TẬP 10'
Gv yêu cầu hs làm bài - HS nhắc lại nội dung
cơ bản của bài
- Hs làm bài tập
- Hs nhận xét
So sánh − 72 và 11− 3
Ta có: − 72 =−22
77 ;
−3
11 =
−21
77
Vì: −22<− 21 và 77>0
Nên 77− 22<−21
77 ⇒ 2
− 7<
− 3
11
D HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG 5'
- GV củng cố kiến thức
toàn bài
- GV cho HS làm BT8
phần a, c (SGK- 10), BT
9(SGK – 10)
- HS nhắc lại nội dung
cơ bản của bài
- HS làm bài 8a,c; Bài 9(sgk)
- GV củng cố kiến thức toàn bài
- GV cho HS làm BT8 phần a, c
(SGK- 10), BT 9(SGK – 10)
E:HĐ TÌM TÒI MỞ RỘNG 1'
- Học bài.
- Làm bài 2,3,4, 5/SGK
Ôn lại quy tắc cộng , trừ
hai phân số, qui tắc
chuyển vế
Ghi yêu cầu về nhà - Làm bài 2,3,4, 5/SGK
* Rút kinh nghiệm
………
………
………
………