1. Trang chủ
  2. » Vật lý

sử 9 tháng 2 thcs long biên

36 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 6,25 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Caâu 1: Sau chieán tranh theá giôùi thöù hai, Nhaät Baûn theo cheá ñoä:.. Quaân chuû chuyeân cheá B[r]

Trang 3

Câu 1: Nguyên nhân quan trọng nhất giúp cho kinh tế Mĩ phát triển sau Chiến tranh thế giới lần II:

A Ít bị chiến tranh tàn phá

B Giàu tài nguyên thiên nhiên.

C Nguồn trí thức đông đảo.

D.Khoa học – kĩ thuật phát triển.

Câu 2: Quốc gia đi đầu trong cuộc cách mạng KH – KT lần hai:

Câu 3: Kinh tế Mĩ suy giảm từ những năm thế kỉ XX:

A 50  nay B 60  nay C 70 nay D 80  nay

Câu 4: Chính sách đối nội chung của Mĩ

A Dân chủ B Phản động C Phát xít D Nô dịch

Câu 5: Để thực hiện ý đồ làm bá chủ thế giới, Mĩ õ đề ra:

A Chiến lược toàn cầu B Chiến tranh cục bộ

C Chính sách mới D Chiến lược “củ càrốt”

Trang 5

Đ Hốc-Cai-đô

Đ h

ôn-xiu

Trang 6

Hi-r«-xi-ma sau th¶m ho¹

nÐm bom nguyªn tö 8/1945

MÜ nÐm bom nguyªn tö xuèng Hi-r«-xi-ma

Trang 7

Nhật đầu hàng Đồng minh không điều kiện

Trang 9

Kết thúc chiến tranh

thế giới thứ hai, tình

hình đất nước Nhật

Bản như thế nào?

So sánh với tình

hình của Mĩ?

I t×nh h×nh NhËt B¶n sau chiÕn tranh

Trang 10

• Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc, Nhật Bản là nước bại trận, lần đầu tiên trong lịch sử của mình bị quân đội nước ngoài chiếm đóng, khó khăn bao trùm

cả nước: Nhật Bản mất hết thuộc địa, 13 triệu người thất nghiệp, 22 triệu người không có nhà ở, lương

thực và hàng tiêu dùng thiếu thốn gay gắt, dân chúng thường xuyên bị đói, trong các thành phố mỗi người dân chỉ ăn 1000 calo/ngày

• Sản xuất công nghiệp tháng 8 -1945 chỉ còn 10% so với mức trước chiến tranh

• Lạm phát(đồng tiền bị mất giá) tính từ 1945-1949

tổng cộng tăng 8000%

Trang 11

1 Hoàn cảnh lịch sử:

Bị quân Mỹ chiếm đóng, mất hết thuộc địa, kinh tế bị tàn phá

nặng nề khó khan bao trum đát n ớc

Trang 12

2 Những cải cách dân chủ ở Nhật sau

chiến tranh thế giới thứ hai:

• 1.Ban hành Hiến pháp mới(1946).

• 2.Thực hiện cải cách ruộng đất 1949)

(1946-• 3.Xoá bỏ chủ nghĩa quân phiệt và

trừng trị tội phạm chiến tranh.

• 4.Giải giáp các lực lượng vũ trang, giải thể các công ty độc quyền lớn.

• 5.Thanh lọc chính phủ.

• 6.Ban hành các quyền tự do dân chủ.

Trang 13

ý nghĩa cuộc cải cách dân chủ :

1 Chuyển từ chế độ chuyên chế sang chế độ dân chủ

tạo nên sự phát triển “thần ki`” về kinh tế.

2 Mang lại niềm hi vọng cho các tầng lớp nhân dân,

là nhân tố quan trọng đ a n ớc Nhật phát triển sau này.

Trang 14

II NhËt B¶n kh«i phôc vµ ph¸t triÓn

kinh tÕ:

1, Thµnh tùu chñ yÕu:

Trang 15

Thành tựu của kinh tế Nhật Bản

20 tỉ USD 183 tỉ USD 15% 13,5%

đáp ứng 80% nhu cầu l ơng thực, 2/3 nhu cầu thịt s a.

23.796 USD

Trang 16

Từ nh ng nam 50 đến nam 90 thế kỷ 20, nền KT Nhật Bản hồi phục và tang tr ởng “thần kỳ”.

II Nhật Bản khôi phục và phát triển kinh tế:

1, Thành tựu chủ yếu:

Trang 18

Những thuận lợi cơ bản dẫn đến sự phát triển “thần kỳ” của kinh tế Nhật Bản :

– Do cuộc chiến tranh Triều Tiên

(6/1950) Nhật Bản đã thu được những thuận lợi khổng lồ, nhờ những đơn đặt hàng của Mỹ Đó là “ngọn gió thần” thứ nhất thổi vào Nhật Bản.

– Những năm 60 của thế kỷ XX khi Mỹ

gây chiến tranh ở Việt Nam lại có cơ hội mới để vươn lên vượt qua các nước

Tây Âu đứng thứ 2 thế giới sau Mỹ (nhờ đơn đặt hàng của Mỹ)

Trang 21

Trồng trọt theo ph ơng pháp sinh học

Cầu Sê-tô Ô ha si

Tàu chạy trên đệm từ tốc độ 400 km/h

Trang 24

3.ưNhữngưnguyênưnhânưcơưbảnưdẫnưđếnưsựưphátưtriểnư thầnưkỳ ưcủaư “ ”

NhậtưBản

A Biết lợi dụng nguồn vốn của Mĩ và các n ớc t bản để tập trung phát triển các ngành công nghiệp then chốt.

B Nhờ nhận đ ợc nh ng đơn đặt hàng cung cấp các ph ơng tiện phục

vụ chiến tranh của Mĩ qua hai cuộc chiến tranh xâm l ợc Triều Tiên và Việt Nam.

C Biết áp dụng nh ng thành tựu khoa học tiên tiến, hiện đại của thế giới để tang nang suất, cải tiến kĩ thuật, hạ giá thành hàng hoá.

D Quân sự dựa vào Mĩ, không tốn chi phí cho quốc phòng,

mà tập trung vào sản xuất kinh tế.

E Truyền thống van hoá, giáo dục lâu đời của ng ời Nhật, biết tiếp thu giá trị tiến bộ của thế giới nh ng vẫn gi đ ợc bản sắc dân tộc.

F Vai trò của nhà n ớc trong việc đề ra các chiến l ợc phát triển, nắm bắt đúng thời cơ và sự điều tiết cần thiết để đ a nền kinh tế liên tục

tang tr ởng

G Con ng ời Nhật Bản đ ợc đào tạo chu đáo, có ý chí v ơn lên, cần cù lao động, đề cao kỉ luật và coi trọng tiết kiệm.

Trang 25

T îng PhËt ë Kamakura Chïa Vµng NhËt B¶n Núi Phú sĩ

Ho ng cung Nh t B n à ậ ả Ngôi chùa 2.000 năm tuổi ở Nara CÇu Sªt««hasi

Trang 26

Thủ đô Tôkiô Trường đại học Tôkiô Di tích kỷ niệm

về bom nguyên tử ở Hiroshima

Múa mừng xuân trên đường phố Hoa Anh đào

Trang 27

Thµnh phè «-sa-ka

Trang 29

Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, Nhật thi hành

chính sách đối nội như thế nào?

1 Đối nội.

— Theo chế độ Quân chủ lập hiến nhưng thực

chất là chế độ tư bản.

— Thi hành chính sách tự do dân chủ, các Đảng

được hoạt động công khai.

Trang 30

III

Nhật đã thực hiện chính

sách đối ngoại nh thế nào?

2 ẹoỏi ngoaùi:

— Leọ thuoọc vaứo Mú veà chớnh trũ vaứ an ninh (Hieọp

ửụực An ninh Mú - Nhaọt Baỷn kớ ngaứy 8/9/1951).

— Thi haứnh chớnh saựch meàm moỷng veà chớnh trũ,

taọp trung phaựt trieồn kinh teỏ vụựi caực nửụực.

— ẹaàu tử, vieọn trụù cho caực nửụực, nhaỏt laứ caực

nửụực ẹoõng Nam AÙ.

 Tửứ nhửừng naờm 90 theỏ kổ XX, Nhaọt Baỷn noó lửùc

vửụn leõn ủeồ trụỷ thaứnh cửụứng quoỏc veà chớnh trũ.

Trang 31

Ra sức đàn áp phong trào Cách mạng trong

n ớc, chống đảng cộng sản

Chỉ tập trung phát triển kinh tế phục vụ dân sinh.

Thực hiện “chiến l ợc toàn cầu”, xâm l ợc Dông D ơng và Việt Nam

Thực hiện chính sách mềm mỏng

về chính trị, đầu t , viện trợ cho các n ớc, đặc biệt là Dông Nam á

Mở rộng bành tr ớng về kinh tế, hàng hoá.

Em có nhận xét gi` về chính sách đối nội, đối ngoại của Nhật bản so với Mĩ?

Trang 32

Quan hệ Việt - Nhật

Hội đàm Việt Nam - Nhật Bản

Ngày 2-7-2005

ThủưtướngưNguyễnưTấnưDũngưvàưthủưtướngưShinzôưAbe

Trang 34

Cđng cè bµi

Câu 1: Sau chiến tranh thế giới thứ hai, Nhật Bản theo

chế độ:

Câu 2: Kinh tế Nhật Bản phục hồi và phát triển mạnh mẽ từ:

Câu 3: Nội dung của công cuộc cải cách dân chủ ở Nhật

nằm trong:

A Luật cải cách ruộng đất

B Luật giải giáp lực lượng vũ trang

C Hiếp pháp mới 1946

D Quyền tự do dân chủ.

Trang 35

1, Tªn ngän nói cao nhÊt ë NhËt B¶n?

2, Trang phôc truyÒn thèng cña phô n NhËt B¶n?

8, Tuyªn bè chung vÒ quan

hÖ ViÖt nam- NhËt B¶n?

Ngày đăng: 06/02/2021, 09:39

w