1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuyên đề ôn tập hè hóa 12

11 35 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 250,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các chất kết tủa, khí, điện li yếu giữ nguyên không phân li.. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là Câu 5: Các dung dịch nào sau đây đều có tác dụng với Al2O3.. Câu 14: Silic điox

Trang 1

PHẦN III – HÓA HỌC 11

Chuyên đề 9: Sự điện li

Chuyên đề 10: Nitơ – photpho – cacbon – silic

Chuyên đề 11: Đại cương hữu cơ - Hiđrocacbon

Chuyên đề 12: Ancol – phenol – anđehit – axit cacboxylic

CHUYÊN ĐỀ 9: SỰ ĐIỆN LI

2 Bazơ mạnh: NaOH, Ba(OH)2, … bazơ yếu: NH3, Mg(OH)2, …

3 Chất điện li mạnh bao gồm: axit mạnh, bazơ mạnh, muối

4 Chất điện li yếu bao gồm: axit yếu, bazơ yếu, H2O

5 Chất điện li mạnh: “→”; chất điện li yếu “←→”

6 Các chất lưỡng tính bao gồm: Oxit, hiđroxit lưỡng tính; muối axit của axit yếu (HCO3-, HSO3-, HS-,

…); muối tạo bởi axit yếu và bazơ yếu; H2O

7 [H+] = 10-aM ⇔ pH = a hay pH = - lg[H+]; [H+].[OH-] = 10-14

8 PƯ trao đổi ion xảy ra nếu các ion kết hợp tạo thành: kết tủa, khi hoặc chất điện li yếu

9 Các chất kết tủa, khí, điện li yếu giữ nguyên không phân li

10 ĐLBT điện tích: ∑n®iÖn tÝch (+)=∑n®iÖn tÝch (-)

ĐỀ LUYỆN SỰ ĐIỆN LI

Số câu: 20 – Thời gian 30 phút

Câu 1: Trường hợp nào sau đây không dẫn điện được?

A KCl rắn, khan C CaCl2 nóng chảy

B NaOH nóng chảy D HBr hòa tan trong nước

Câu 2: Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh?

A H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, H2S B HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH

C HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH D H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2

Câu 3: Cho các muối sau: NaHSO4, NaHCO3, Na2SO4, Fe(NO3)2 Số muối thuộc loại muối axit là

A 0 B 1 C 2 D 3

Câu 4: Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2 Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là

Câu 5: Các dung dịch nào sau đây đều có tác dụng với Al2O3?

A NaSO4, HNO3 B HNO3, KNO3 C HCl, NaOH.D NaCl, NaOH

Câu 6: Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3 thấy có hiện tượng:

A xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ B xuất hiện kết tủa keo trắng, sau đó tan dần

C xuất hiện kết tủa màu xanh D xuất hiện kết tủa keo trắng, sau đó không tan

Câu 7: Phương trình 2H+ + S2- → H2S là phương trình ion rút gọn của phản ứng

A FeS + HCl → FeCl2 + H2S B H2SO4 đặc + Mg → MgSO4 + H2S + H2O

10 ĐIỀU VỀ SỰ ĐIỆN LI

1 Axit mạnh: HCl, HNO3, H2SO4, … axit yếu: CH3COOH, HF, …

Trang 2

C K2S + 2HCl → H2S + 2KCl D BaS + H2SO4 → BaSO4 + H2S

Câu 8 (B.14): Cho phản ứng hóa học: NaOH + HCl → NaCl + H2O Phản ứng hóa học nào sau đây

có cùng phương trình ion thu gọn với phản ứng trên?

A NaOH + NaHCO3 → Na2CO3 + H2O B 2KOH + FeCl2 → Fe(OH)2 + 2KCl

C KOH + HNO3 → KNO3 + H2O D NaOH + NH4Cl → NaCl + NH3 + H2O

Câu 9: Dãy các ion có thể tồn tại trong cùng một dung dịch là

A Fe2+, Ag+, NO3-, Cl- B Mg2+, Al3+, NO3-, CO32-

C Na+, NH4+, SO42-, Cl- D Ag+, Mg2+, NO3-, Br-

Câu 10 (C.13): Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là:

A K+; Ba2+; Cl- và NO3- B Cl-; Na+; NO3- và Ag+

C K+; Mg2+; OH- và NO3- D Cu2+; Mg2+; H+ và OH-

Câu 11: Dãy các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là:

A HNO3, Ca(OH)2 và Na2SO4 B HNO3, Ca(OH)2 và KNO3

C HNO3, NaCl và Na2SO4 D NaCl, Na2SO4 và Ca(OH)2

Câu 12: Hỗn hợp X chứa Na2O, NH4Cl, NaHCO3 và BaCl2 có số mol mỗi chất đều bằng nhau Cho hỗn hợp X vào nước (dư), đun nóng, dung dịch thu được chứa:

A NaCl, NaOH, BaCl2 B NaCl, NaOH

C NaCl, NaHCO3, NH4Cl, BaCl2 D NaCl

Câu 13 (C.08): Cho các dung dịch có cùng nồng độ: Na2CO3 (1), H2SO4 (2), HCl(3), KNO3 (4) Giá trị

pH của các dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng từ trái sang phải là:

A (3), (2), (4), (1) B (4), (1), (2), (3) C (1), (2), (3), (4) D (2), (3), (4), (1)

Câu 14: Giá trị pH của dung dịch HCl 0,01M là

Câu 15: Pha loãng 1 lít dung dịch NaOH có pH = 13 bằng bao nhiêu lít nước để được dung dịch mới có

pH = 11?

A 9 B 99 C 10 D 100

Câu 16 (A.08): Trộn lẫn V ml dung dịch NaOH 0,01M với V ml dung dịch HCl 0,03 M được 2V ml

dung dịch Y Dung dịch Y có pH là

Câu 17 (B.12): Một dung dịch gồm: 0,01 mol Na+; 0,02 mol Ca2+; 0,02 mol HCO3− và a mol ion X (bỏ

qua sự điện li của nước) Ion X và giá trị của a là

A NO3− và 0,03 B Cl− và 0,01 C CO32− và 0,03 D OH− và 0,03

Câu 18 (C.14): Dung dịch X gồm a mol Na+; 0,15 mol K+; 0,1 mol HCO3− ; 0,15 mol CO32− và 0,05 mol SO42− Tổng khối lượng muối trong dung dịch X là

A 29,5 gam B 28,5 gam C 33,8 gam D 31,3 gam

Câu 19 (B.07): Trộn 100 ml dung dịch (gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M) với 400 ml dung dịch (gồm H2SO4 0,0375M và HCl 0,0125M), thu được dung dịch X Giá trị pH của dung dịch X là

Câu 20: Trộn lẫn 3 dung dịch H2SO4 0,1M, HNO3 0,2M và HCl 0,3M với những thể tích bằng nhau, thu được dung dịch X Lấy 300 ml dung dịch X cho phản ứng với V lít dung dịch Y gồm NaOH 0,2M và KOH 0,29M, thu được dung dịch Z có pH = 2 Giá trị V là

A 0,134 lít B 0,214 lít C 0,414 lít D 0,424 lít

Trang 3

HẾT _

1 Nhóm nitơ (VA): N, P, As, Sb, Bi

2 Nhóm cacbon (IVA): C, Si, Ge, Sn, Pb

3 N2, N2O, CO, CO2: Chất khí, không màu

4 NO2: khí màu nâu đỏ; NO: khí không màu, hóa nâu trong kk

5 Tính khử mạnh: NH3, CO Tính oxi hóa mạnh: HNO3 Vừa oxi hóa, vừa khử: N2, C

6 Khi đốt than tổ ong sinh ra khí độc CO ⇒ Không sử dụng bếp than tổ ong trong phòng kín

7 Than hoạt tính dùng trong khẩu trang, mặt nạ phòng độc có khả năng hấp phụ các khí độc

8 CO2 gây ra hiện tượng hiệu ứng nhà kính

9 Không được dùng CO2 để dập tắt đám cháy bằng kim loại

10 HF hòa tan được thủy tinh (SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O)

ĐỀ LUYỆN NHÓM NITƠ – NHÓM CACBON

Số câu: 30 – Thời gian 30 phút

Câu 1: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố nhóm VA là

A ns2np5. B ns2np3 C ns2np2 D ns2np4

Câu 2: Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?

A (NH4)2SO4 B NH4HCO3 C CaCO3 D NH4NO2

Câu 3: Cho Fe(III) oxit tác dụng với axit nitric thì sản phẩm thu được là

A Fe(NO3)3, NO và H2O B Fe(NO3)3, NO2 và H2O

C Fe(NO3)3, N2 và H2O D Fe(NO3)3 và H2O

Câu 4: Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 là:

A Ag2O, NO2, O2 B Ag, NO, O2 C Ag2O, NO, O2 D Ag, NO2, O2

Câu 5: Kẽm photphua được ứng dụng dùng để

A làm thuốc chuột B thuốc trừ sâu C thuốc diệt cỏ dại D thuốc nhuộm

Câu 6: Thành phần chính của phân đạm urê là

A (NH2)2CO B Ca(H2PO4)2 C KCl D K2SO4

Câu 7: Độ dinh dưỡng của phân lân là

A % Ca(H2PO4)2 B % P2O5 C % P D %PO43-

Câu 8: Thành phần chính của supephotphat kép là

A Ca(H2PO4)2, CaSO4, 2H2O B Ca3(PO4)2, Ca(H2PO4)2

C Ca(H2PO4)2, H3PO4 D Ca(H2PO4)2

CHUYÊN ĐỀ 10: NITƠ – PHOTPHO – CACBON – SILIC

10 ĐIỀU VỀ NHÓM NITƠ VÀ NHÓM CACBON

Trang 4

Câu 9: Các nguyên tử thuộc nhóm IVA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là

A ns2np2 B ns2np3 C ns2np4 D ns2np5

Câu 10: Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng

A C + O2

o

t

C 3C + 4Al o

t

→ Al4C3 D C + H2O →to CO + H2

Câu 11: “Nước đá khô” không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô

rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm Nước đá khô là

A CO rắn B SO2 rắn C H2O rắn D CO2 rắn

Câu 23: Thành phần chính của quặng đolOmit là

A CaCO3.Na2CO3 B MgCO3.Na2CO3 C CaCO3.MgCO3 D FeCO3.Na2CO3

Câu 12 (A.07): Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là:

A Cu, Fe, Zn, MgO B Cu, Fe, ZnO, MgO

C Cu, Fe, Zn, Mg D Cu, FeO, ZnO, MgO

Câu 13: CO2 không cháy và không duy trì sự cháy nhiều chất nên được dùng để dập tắt các đám cháy Tuy nhiên, CO2 không dùng để dập tắt đám cháy nào dưới đây?

A Đám cháy do xăng, dầu B Đám cháy nhà cửa, quần áo

C Đám cháy do magie hoặc nhôm D Đám cháy do khí gas

Câu 14: Silic đioxit tác dụng được với dung dịch axit nào sau đây?

Câu 15: Hình vẽ dưới đây mô tả thí nghiệm chứng minh

A Khả năng bốc cháy của P trắng dễ hơn P đỏ B Khả năng bay hơi của P trắng dễ hơn P đỏ

C Khả năng bốc cháy của P đỏ dễ hơn P trắng D Khả năng bay hơi của P đỏ dễ hơn P trắng

Câu 16: Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện

A khói màu trắng B khói màu tím C khói màu nâu D khói màu vàng

Câu 17: Tìm phản ứng viết sai:

A NH3+HNO3→NH NO 4 3 B to

4NH +5O →4NO 6H O.+

2NH +3CuO→N +3Cu+3H O D 3NH3+AlCl3+3H O2 →Al(OH)3↓ +3NH Cl.4

Câu 18: Axit nitric đặc nguội có thể tác dụng được với dãy chất nào sau đây?

A Al, Al2O3, Mg, Na2CO3 B Cu, Al2O3, Zn(OH)2, CaCO3

C Fe, CuO, Zn, Fe(OH)3 D S, ZnO, Mg, Au

Câu 19 (B.09): Cho 100 ml dung dịch KOH 1,5M vào 200 ml dung dịch H3PO4 0,5M, thu được dung dịch X Cô cạn dung dịch X, thu được hỗn hợp gồm các chất là

A KH2PO4 và K3PO4 B KH2PO4 và K2HPO4 C KH2PO4 và H3PO4 D K3PO4 và KOH

Câu 20 Cho vào bình kín 0,2 mol N2 và 0,8 mol H2 với xúc tác thích hợp Sau một thời gian thấy tạo

ra 0,3 mol NH3 Hiệu suất phản ứng được tổng hợp là:

Trang 5

A 75% B 56,25% C 75,8% D 50%

Câu 21 (C.13): Cho m gam Al phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được 4,48 lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là

Câu 22 (C.14): Cho 2,19 gam hỗn hợp gồm Cu, Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 dư, thu được dung dịch Y và 0,672 lít khí NO (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất) Khối lượng muối trong Y là

A 6,39 gam B 7,77 gam C 8,27 gam D 4,05 gam

Câu 23 (A.07): Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe, Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng axit HNO3, thu được V lít (ở đktc) hỗn hợp khí X (gồm NO và NO2) và dung dịch Y (chỉ chứa hai muối và axit dư) Tỉ khối của

X đối với H2 bằng 19 Giá trị của V là

Câu 24 (Q.15): Khử hoàn toàn 4,8 gam Fe2O3 bằng CO dư ở nhiệt độ cao Khối lượng Fe thu được sau phản ứng là

A 2,52 gam B 3,36 gam C 1,68 gam D 1,44 gam

Câu 25 (C.08): Dẫn từ từ V lít khí CO (ở đktc) đi qua một ống sứ đựng lượng dư hỗn hợp rắn gồm

CuO, Fe2O3 (ở nhiệt độ cao) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí X Dẫn toàn bộ khí X

ở trên vào lượng dư dung dịch Ca(OH)2 thì tạo thành 4 gam kết tủa Giá trị của V là

Câu 26 Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế dung dịch X:

Dung dịch X đặc nguội có thể tham gia phản ứng oxi hóa - khử được với bao nhiêu chất trong số các chất sau: CaCO3, Fe(OH)2, Fe2O3, Cu, FeS2, Fe, Cr, Fe(NO3)2, Al, Ag, Fe3O4 ?

Câu 27 (MH - 2015): Các nhận xét sau:

(a) Phân đạm amoni không nên bón cho loại đất chua;

(b) Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng phần trăm khối lượng photpho;

(c) Thành phần chính của supephotphat kép là Ca(H2PO4)2.CaSO4;

(d) Người ta dùng loại phân bón chứa nguyên tố kali để tăng cường sức chống bệnh, chống rét và chịu hạn cho cây;

(e) Tro thực vật cũng là một loại phân kali vì có chứa K2CO3;

(f) Amophot là một loại phân bón phức hợp

Số nhận xét sai là

Câu 28 (A.09): Hoà tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch

X và 1,344 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N2O và N2 Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí

H2 là 18 Cô cạn dung dịch X, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Trang 6

Câu 29 (B.08): Cho m gam hỗn hợp X gồm Al, Cu vào dung dịch HCl (dư), sau khi kết thúc phản ứng

sinh ra 3,36 lít khí (ở đktc) Nếu cho m gam hỗn hợp X trên vào một lượng dư axit nitric (đặc, nguội), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 6,72 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của m là

Câu 30 (B.14): Cho m gam P2O5 tác dụng với 253,5 ml dung dịch NaOH 2M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X Cô cạn dung dịch X, thu được 3m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Al4C3, CaC2, …

2 Trong hợp chất hữu cơ nhất thiết phải chứa C, thường chứa H, O, N, Cl,

3 Liên kết chủ yếu trong hóa học hữu cơ là liên kết cộng hóa trị

Liên kết đơn: “−” chứa 1 liên kết xich ma (δ); liên kết đôi “=” chứa 1δ + 1π; liên kết ba “≡” chứa 1δ + 2π

4 Phản ứng hóa học của các chất hữu cơ thường xảy ra chậm, không hoàn toàn, không theo hướng xác định

5 Đồng đẳng là hiện tượng các chất có cấu tạo và tính chất tương tự nhau nhưng thành phần hợn kém nhau 1 hay nhiều nhóm – CH2-

6 Đồng phân là hiện tượng các chất khác nhau nhưng có cùng công thức phân tử

7 Ankan: CnH2n+2 (n≥1): No →PƯ thế, PƯ tách, PƯ cháy

8 Anken: CnH2n (n≥2); ankađien (n≥3); ankin (n≥2): Không no → PƯ cộng, trùng hợp và oxi hóa Làm mất màu dd Br2, KMnO4

Ank-1-in có phản ứng với AgNO3/NH3 tạo kết tủa vàng

_HẾT _

CHUYÊN ĐỀ 11: ĐẠI CƯƠNG HỮU CƠ – HIĐROCACBON

10 ĐIỀU VỀ ĐẠI CƯƠNG HỮU CƠ – HIĐROCACBON

1 Hợp chất hữu cơ là hợp chất của cacbon trừ CO, CO2, H2CO3, CaCO3, NaHCO3, HCN, NaCN,

Trang 7

9 Benzen và đồng đẳng: CnH2n-6 (n≥6): Thơm → Dễ thế, khó cộng, khó bị oxi hóa Benzen không làm mất màu KMnO4 nhưng các đồng đẳng của benzen thì làm mất màu khi đun nóng

10 C1 → C4: khí; C5 → C17: lỏng; C18 trở lên: rắn

ĐỀ LUYỆN ĐẠI CƯƠNG HỮU CƠ – HIĐROCACBON

Số câu: 20 – Thời gian 30 phút

Câu 1: Anken là những hiđrocacbon không no, mạch hở, có công thức chung là

Câu 2: Ở điều kiện thường hiđrocacbon nào sau đây không ở thể khí?

A C4H10 B C2H6 C C3H8 D C5H12

Câu 3: Phản ứng đặc trưng của hiđrocacbon no là

A Phản ứng tách B Phản ứng thế C Phản ứng cộng D Phản ứng oxi hóa Câu 4: Thành phần các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ

A nhất thiết phải có cacbon, thường có H, hay gặp O, N sau đó đến halogen, S, P

B gồm có C, H và các nguyên tố khác

C bao gồm tất cả các nguyên tố trong bảng tuần hoàn

D thường có C, H hay gặp O, N, sau đó đến halogen, S, P

Câu 5: Để phân biệt etan và eten, dùng phản ứng nào là thuận tiện nhất ?

A Phản ứng đốt cháy B Phản ứng với hiđro

C Phản ứng với nước brom D Phản ứng trùng hợp

Câu 6: Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo quy tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau

đây là sản phẩm chính ?

A CH3–CH2–CHBr–CH2Br C CH3–CH2–CHBr–CH3

B CH2Br–CH2–CH2–CH2Br D CH3–CH2–CH2–CH2Br

Câu 7: Cho các chất: CaC2, HCOOH, C2H6O, C6H6, CO2, CH3COOH, CH3Cl, HCN, K2CO3 Số hợp chất hữu cơ trong các chất trên là bao nhiêu ?

Câu 8: Thuộc tính không phải của các hợp chất hữu cơ là :

A Khả năng phản ứng hoá học chậm, theo nhiều hướng khác nhau

B Không bền ở nhiệt độ cao

C Liên kết hoá học trong hợp chất hữu cơ thường là liên kết ion

D Dễ bay hơi và dễ cháy hơn hợp chất vô cơ

Câu 9: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có công thức phân tử là C6H14 ?

A 3 đồng phân B 4 đồng phân C 5 đồng phân D 6 đồng phân Câu 10: Cho các chất: CH2=CH–CH=CH2; CH3–CH2–CH=C(CH3)2;

CH3–CH=CH–CH=CH2; CH3–CH=CH2; CH3–CH=CH–COOH

Số chất có đồng phân hình học là :

Câu 11: Đây là thí nghiệm điều chế và thu khí gì ?

Trang 8

A O2 B CH4 C C2H2 D H2

Câu 12: Hiđrocacbon X có công thức CH3–C(C2H5)=CH–CH(CH3)2 Tên gọi của X theo danh pháp IUPAC là

A 2-etyl-4-metylpent-2-en B 4-etyl-2-metylpent-3-en

C 3,5-đimetylhex-3-en D 2,4-đimetylhex-3-en

Câu 13: Cho các hợp chất chứa vòng thơm: (X) C6H5OH, (Y) CH3C6H4OH, (Z) C6H5CH2OH, (T)

C2H3C6H4OH Những hợp chất thuộc cùng một dãy đồng đẳng là:

Câu 14: Đốt cháy một hỗn hợp hiđrocacbon, thu được 2,24 lít CO2 (đktc) và 2,7 gam H2O thì thể tích

O2 đã tham gia phản ứng cháy (đktc) là :

A 5,6 lít B 2,8 lít C 4,48 lít D 3,92 lít

Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp X gồm một ankan và một anken, thu được 0,3 mol CO2 và 0,4 mol H2O Phần trăm số mol của anken trong X là

Câu 16: Đặc điểm chung của các phân tử hợp chất hữu cơ là :

(1) Thành phần nguyên tố chủ yếu là C và H

(2) Có thể chứa nguyên tố khác như Cl, N, P, O

(3) Liên kết hóa học chủ yếu là liên kết cộng hoá trị

(4) Liên kết hoá học chủ yếu là liên kết ion

(5) Dễ bay hơi, khó cháy

(6) Phản ứng hoá học xảy ra nhanh

Nhóm các ý đúng là:

A (4), (5), (6) B (1), (2), (3) C (1), (3), (5) D (2), (4), (6)

Câu 17: Tiến hành crackinh 10 lít khí butan, sau phản ứng thu được 16 lít hỗn hợp khí X gồm etan,

metan, eten, propilen, butan (các khí đo cùng điều kiện) Hiệu suất của quá trình crackinh là

Câu 18: Cho butan qua xúc tác (ở nhiệt độ cao) thu được hỗn hợp X gồm C4H10, C4H8, C4H6, H2 Tỉ khối của X so với butan là 0,4 Nếu cho 0,3 mol X vào dung dịch brom (dư) thì số mol brom tối đa phản ứng là:

A 0,3 mol B 0,18 mol C 0,24 mol D 0,12 mol

khí X

CH COONa, CaO, NaOH

Trang 9

Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ X cần 6,72 lít O2 (đktc) Sản phẩm cháy gồm cháy hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch Ba(OH)2, thấy có 19,7 gam kết tủa xuất hiện và khối lượng dung dịch giảm 5,5 gam Lọc bỏ kết tủa, đun nóng nước lọc lại thu được 9,85 gam kết tủa nữa CTPT của X là

A C2H6 B C2H6O C C2H6O2. D C3H8

Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X ở thể khí Sản phẩm cháy thu được cho hấp thụ hết vào

dung dịch Ca(OH)2, thấy có 10 gam kết tủa xuất hiện và khối lượng bình đựng dung dịch Ca(OH)2 tăng 16,8 gam Lọc bỏ kết tủa, cho nước lọc tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư lại thu được kết tủa, tổng khối lượng hai lần kết tủa là 39,7 gam CTPT của X là

A C3H8 B C3H6 C C3H4 D C4H10

1 Ancol: chứa nhóm OH (hiđroxyl) gắn với Cno

Ancol no, đơn chức, mạch hở: CnH2n+1OH hay CnH2n+2O (n≥1)

2 Phenol: chúa nhóm OH gắn với Cbenzen

3 Anđehit: chứa nhóm CHO (cacbanđehit) gắn với H hoặc gốc R

Anđehit no, đơn chức, mạch hở: CnH2n+1CHO hay CmH2mO (m≥1)

4 Axit cacboxylic: chứa nhóm COOH (cacboxyl) gắn với H hoặc gốc R

Axit no, đơn chức, mạch hở: CnH2n+1COOH hay CmH2mO2 (m≥1)

5 Tính chất hóa học cơ bản:

Ancol no Phenol Anđehit Axit

(HCOOH)

(HCOOH)

HẾT _

CHUYÊN ĐỀ 12: ANCOL – PHENOL – ANĐEHIT – AXIT CACBOXYLIC

10 ĐIỀU VỀ ANCOL – ANĐEHIT – AXIT

Trang 10

6 Độ rượu là phần trăm thể tích rượu etylic trong dd rượu

7 Dung dịch HCHO 40% gọi là fomalin (foocmon) dùng để ngâm ướp xác động vật, tẩy uế

8 Nọc độc của côn trùng như Ong, kiến, … chứa axit fomic (HCOOH) ⇒ dùng vôi tôi Ca(OH)2 bôi lên vết cắn, đốt

9 Giấm ăn là dung dịch axit axetic (CH3COOH) 2 - 5%

10 Trong sữa chua, nem chua, dưa chua, … có chứa axit lactic

ĐỀ LUYỆN ANCOL – ANĐEHIT – AXIT CACBOXYLIC

Số câu: 20 – Thời gian 30 phút

Câu 1: (T.08): Ancol metylic có công thức là

A C2H5OH B C3H7OH C CH3OH D C4H9OH

Câu 2 (T.07): Số đồng phân ancol ứng với công thức phân tử là C3H8O là

Câu 3 (C.08): Khi đun nóng hỗn hợp ancol (ancol) gồm CH3OH và C2H5OH (xúc tác H2SO4 đặc, ở

140oC) thì số ete thu được tối đa là

Câu 4 (T.08): Hai chất đều tác dụng được với phenol là

A Na và CH3COOH B CH3COOH và Br2 C Na và KOH D C2H5OH và NaOH

Câu 5 (Q.15): Cho CH3CHO phản ứng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) thu được

A CH3COOH B HCOOH C CH3CH2OH D CH3OH

Câu 6 (T.08): Cho sơ đồ phản ứng: C2H5OH →X →CH3COOH (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng) Chất X là

A HCHO B C2H5CHO C CH4 D CH3CHO

Câu 7 (T.08): Axit acrylic có công thức là

A C3H7COOH B CH3COOH C C2H3COOH D C2H5COOH

Câu 8 (T.07): Công thức chung của axit cacboxylic no đơn chức, mạch hở là:

A CnH2n( COOH)2 (n ≥ 0) B CnH2n+1 COOH (n ≥ 0)

C CnH2n-2 COOH (n ≥ 2) D CnH2n-1 COOH ( n ≥ 2)

Câu 9 (A.14): Axit cacboxylic nào dưới đây có mạch cacbon phân nhánh, làm mất màu dung dịch

brom?

A Axit propanoic B Axit 2-metylpropanoic

C Axit metacrylic D Axit acrylic

Câu 10 (A.13): Dung dịch axit axetic phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

A NaOH, Cu, NaCl B Na, NaCl, CuO C NaOH, Na, CaCO3 D Na, CuO, HCl

Câu 11 (M.15): Một số axit cacboxylic như axit oxalic, axit tactric… gây ra vị chua cho quả sấu xanh

Trong quá trình làm món sấu ngâm đường, người ta sử dụng dung dịch nào sau đây để làm giảm vị chua của quả sấu?

A Nước vôi trong B Giấm ăn C Phèn chua D Muối ăn

Câu 12 (B.14): Số đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C8H10O, chứa vòng benzen, tác dụng được với Na, không tác dụng với dung dịch NaOH là

Câu 13 (T.08): Cho 4,6 gam ancol etylic phản ứng với lượng dư kim loại Na, thu được V lít khí H2 (ở đktc) Giá trị của V là

Ngày đăng: 11/02/2021, 15:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w